Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799871-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220799569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:03:00 đến ngày 2022-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,432,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830649125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66129825E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự(hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và TBA), Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.302.925 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.605.850 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê xe, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê xe, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Xuân Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình: “Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021”
Công trình “Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải KV TT Gia Ray, Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm khuyến công & Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Xuân Lộc , địa chỉ: khu 8 thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Xuân Lộc – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng M8
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1mBản vẽ thiết kế81bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế81bộ
B Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150)
1Boulon 16x450VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
2Boulon 16x500VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
3Boulon 16x600VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V72bộ
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngBản vẽ thiết kế72bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế72bộ
6Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế36,864m3
C Móng M12
1Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1mBản vẽ thiết kế119bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế119bộ
D Móng bê tông trụ đơn 12m (Max 150)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngBản vẽ thiết kế3bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế3bộ
3Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế3,495m3
E Móng bê tông trụ đôi 12m (Max 150)
1Boulon 16x500VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V61bộ
2Boulon 16x550VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V61bộ
3Boulon 16x650VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V61bộ
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V61bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế61bộ
6Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế88,816m3
F Móng bê tông trụ đơn 14m (Max 150)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngBản vẽ thiết kế1bộ
2Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế1bộ
3Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế1,15m3
G Móng bê tông trụ đôi 14m (Max 150)
1Boulon 16x750VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
2Boulon 16x600VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Boulon 16x550VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ côngBản vẽ thiết kế6bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế6bộ
6Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng Bản vẽ thiết kế8,67m3
H Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC
1Cáp đồng trần M25mm2 (luồn trong thân trụ)Điện lực cấp144,99kg
2Cọc tiếp địa D16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V81bộ
3Ghí nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật chương V81cái
4Ốc xiết cáp đồng cỡ 25mm2(tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật chương V162cái
5Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâuBản vẽ thiết kế81bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế81bộ
7Kéo dây tiếp địaBản vẽ thiết kế144,99kg
8Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Bản vẽ thiết kế81cọc
I Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Cáp đồng trần M25mm2 (luồn trong thân trụ)Điện lực cấp20,2kg
2Cọc tiếp địa D16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V10bộ
3Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V10cái
4Ốc xiết cáp đồng cỡ 25mm2(tạo điểm hở)Mô tả kỹ thuật chương V20cái
5Kéo dây tiếp địaBản vẽ thiết kế20,2kg
6Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Bản vẽ thiết kế10cọc
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâuBản vẽ thiết kế10bộ
8Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế10bộ
J Trụ bê tông ly tâm 8.4m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp224trụ
2Vật liệu dựng trụBản vẽ thiết kế224trụ
3Dựng trụ BTLT Bản vẽ thiết kế224trụ
K Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp243trụ
2Vật liệu dựng trụBản vẽ thiết kế243trụ
3Dựng trụ BTLT Bản vẽ thiết kế243trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2)Điện lực cấp13trụ
2Vật liệu dựng trụBản vẽ thiết kế13trụ
3Dựng trụ BTLT 14m thủ công +cơ giớiBản vẽ thiết kế13trụ
M Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp5thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mĐiện lực cấp10thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Lắp xà compoxit 2,4m (Bản vẽ thiết kế5bộ
N Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp22thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp44thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V22bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V44bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)Bản vẽ thiết kế11bộ
O Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép)
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp50thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp100thanh
3Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V50bộ
4Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V100bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V100bộ
6Lắp xà néo 58,63kg (X22K)Bản vẽ thiết kế25bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Điện lực cấp129thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mĐiện lực cấp129thanh
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V258bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V129bộ
5Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg)Bản vẽ thiết kế129bộ
Q Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp)Điện lực cấp88thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15mĐiện lực cấp88thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V132bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V88bộ
5Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V88bộ
6Lắp xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg)Bản vẽ thiết kế44bộ
R Phân trung thế 3 pha XD mới (NC)1 mạch
1Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2Điện lực cấp20.101mét
2Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Điện lực cấp54mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 tỷ trọng 0,195kg/mĐiện lực cấp69kg
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1UclevisMô tả kỹ thuật chương V98bộ
2Sứ ống chỉĐiện lực cấp98cái
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V98bộ
T Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50Mô tả kỹ thuật chương V40cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật chương V80cái
3Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V40bộ
U Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KV bọc chìĐiện lực cấp754cái
2Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp754cái
V Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KV bọc chìĐiện lực cấp2cái
2Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mmĐiện lực cấp2cái
3Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
W Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerĐiện lực cấp210cái
2Móc treo chữ U ( ɸ18)Mô tả kỹ thuật chương V420cái
3Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếmMô tả kỹ thuật chương V210cái
X Phụ Kiện
1Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V48cái
2Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Kẹp ép WR 189Mô tả kỹ thuật chương V64cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật chương V280cái
5Cáp Duplex CV2x7mm2Điện lực cấp55m
6Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Ong co nhiệt cách điện 24kV D60Mô tả kỹ thuật chương V18m
8Rack 3 sứMô tả kỹ thuật chương V9bộ
9Sứ ống chỉĐiện lực cấp27cái
10Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V199bộ
11Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V21cái
12Kẹp quai 4/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V18cái
14Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật chương V3cái
15Ống nối dây cỡ 50mm2Mô tả kỹ thuật chương V3cái
16Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
17Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V18bộ
18Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật chương V24bộ
19Bass LI bắt FCOMô tả kỹ thuật chương V18Bộ
20Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V492cái
21Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V266cái
22Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2)Mô tả kỹ thuật chương V8cái
23Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao Bản vẽ thiết kế0,347km
24Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m)Bản vẽ thiết kế19,706km
25Lắp sứ đứng 24KV + tyBản vẽ thiết kế756bộ
26Lắp chuỗi sứ néo PolymerBản vẽ thiết kế223chuỗi
27Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứBản vẽ thiết kế138bộ
Y Phần hạ thế cải tạo
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2Điện lực cấp9.923mét
2Cáp nhôm ABC 4x70mm2Điện lực cấp4.782,8mét
3Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V53cuộn
4Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Mô tả kỹ thuật chương V18cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V354cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V112cái
7Đai thép inoxMô tả kỹ thuật chương V64m
8Khóa đai inoxMô tả kỹ thuật chương V64cái
9UclevisMô tả kỹ thuật chương V6bộ
10Sứ ống chỉĐiện lực cấp6cái
11Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V299bộ
12Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V128bộ
13Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V378bộ
14Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V167bộ
15Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35Mô tả kỹ thuật chương V430cái
16Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35Mô tả kỹ thuật chương V1.408cái
17Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V262cái
18Kẹp treo cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V163cái
19Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Mô tả kỹ thuật chương V133cái
20Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật chương V82cái
21Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Mô tả kỹ thuật chương V176cái
22Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2Mô tả kỹ thuật chương V24cái
23Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật chương V81cái
24Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V39Bộ
25Ống nối dây cỡ 95mm2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
26Ống nối dây cỡ 70mm2Mô tả kỹ thuật chương V5cái
27Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếpMô tả kỹ thuật chương V405cái
28Cáp đồng bọc CV25Điện lực cấp1.476mét
29Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 690V-200A-36kA (bao gồm MCCB)Mô tả kỹ thuật chương V13Bộ
30Lắp hộp phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật chương V418bộ
31Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao Mô tả kỹ thuật chương V9,728km
32Kéo dây ABC 4x70mm2 độ cao Mô tả kỹ thuật chương V4,689km
33Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V6bộ
Z Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AĐiện lực cấp18cái
2Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
3Dây chảy 15KMô tả kỹ thuật chương V9Sợi
4Dây chảy 25KMô tả kỹ thuật chương V6Sợi
5LA 18kV 10kAĐiện lực cấp6cái
6Lắp FCO 24kV - 100ABản vẽ thiết kế18cái
7Lắp LA 18kV 10kABản vẽ thiết kế6cái
AA Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 1m/pha đấu LAĐiện lực cấp6mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V6cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V6cái
6Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x70mm2: + 20m lên trụĐiện lực cấp81mét
7Cáp đồng bọc CV50: + 16m lên trụ, + 6m đấu nối cáp ACXH và đầu cáp ngầmĐiện lực cấp83mét
8Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V18cái
9Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon)Mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Co sừng 90 độ PVC 168Mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Ông sắt tráng kẽm D168Mô tả kỹ thuật chương V16mét
13Cổ dê giữ ống PVC D168+BulonMô tả kỹ thuật chương V4cái
14Giá đỡ cáp ngầm (V63x6)Mô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoorMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Ống HDPE D140 dày 5,4mm cấp cáp lực PN6 (bar)Mô tả kỹ thuật chương V60m
17Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V6cái
18Lắp cáp trong ống bảo vệ loại Bản vẽ thiết kế81mét
19Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2Bản vẽ thiết kế2cái
AB Mương cáp 1 mạch XDM
1Cát vàng: 0,426m3/mMô tả kỹ thuật chương V25,56m3
2Gạch tàu: 3,3viên/mMô tả kỹ thuật chương V198viên
3Tấm nilông màu cảnh báo: 0,4m2/mMô tả kỹ thuật chương V24m2
4Đắp cát + đắp đáBản vẽ thiết kế25,56m3
5Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,78m3/mBản vẽ thiết kế46,8m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85: 0,025m3/mBản vẽ thiết kế21,24m3
AC Bộ tiếp địa đo đếm và đầu cáp ngầm
1Cáp đồng trần M25mm2: 53mĐiện lực cấp23,74kg
2Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V18bộ
3Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật chương V4m
4Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
5Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
7Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Bản vẽ thiết kế2bộ
8Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế2bộ
9Kéo dây tiếp địaBản vẽ thiết kế23,74kg
10Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3Bản vẽ thiết kế18cọc
AD PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 25kVAĐiện lực cấp3máy
2Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVAĐiện lực cấp6máy
3Máy biến áp 22/0,4kV 160kVAĐiện lực cấp1máy
4Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVAĐiện lực cấp2máy
5Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVAĐiện lực cấp2máy
6FCO 24kV - 100AĐiện lực cấp22cái
7LA 18kV 10kAĐiện lực cấp22cái
8Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 25kVABản vẽ thiết kế3máy
9Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVABản vẽ thiết kế6máy
10Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 160kVABản vẽ thiết kế1máy
11Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVABản vẽ thiết kế2máy
12Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVABản vẽ thiết kế2máy
13Lắp FCO 24kV - 100ABản vẽ thiết kế22cái
14Lắp LA 18kV 10kABản vẽ thiết kế22cái
15Dây chảy 3KMô tả kỹ thuật chương V3Sợi
16Dây chảy 6KMô tả kỹ thuật chương V9Sợi
17Dây chảy 8KMô tả kỹ thuật chương V10Sợi
18MCCB 3 cực 400V -125A - 30KAĐiện lực cấp1cái
19MCCB 3 cực 400V -200A - 35KAĐiện lực cấp1cái
20MCCB 3 cực 400V -250A - 35KAĐiện lực cấp2cái
21MCCB 3 cực 400V -400A - 50KAĐiện lực cấp2cái
22Biến dòng 600V - 200/5AĐiện lực cấp2cái
23Biến dòng 600V - 250/5AĐiện lực cấp9cái
24Biến dòng 600V - 400/5AĐiện lực cấp9cái
25Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5AĐiện lực cấp8cái
AE PHẦN VẬT LIỆU TBA
1Chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật chương V22cái
2Chụp đầu cực LAMô tả kỹ thuật chương V22cái
3Chụp đầu cực trên dưới FCOMô tả kỹ thuật chương V22bộ
4Chụp kẹp UquaiMô tả kỹ thuật chương V22bộ
5Gía chùm treo máy biến áp >= 3x75Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
7Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V24bộ
8Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
9Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V2bộ
AF ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TRẠM NGỒI
1Đà U160x60x5x2100mmĐiện lực cấp6cái
2Đà U160x60x5x1449mmĐiện lực cấp3cái
3Đà U160x60x5x1700mmĐiện lực cấp6cái
4Đà U160x60x5x740Điện lực cấp3cái
5Đà U100x46x4,5x1100mmĐiện lực cấp6cái
6Đà U100x46x4,5x1100mmĐiện lực cấp3cái
7Đà U100x46x4.5x500mmĐiện lực cấp6cái
8Đà U100x46x4.5x700mmĐiện lực cấp3cái
9Đà U100x46x4.5x700mmĐiện lực cấp6cái
10Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V57bộ
11Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
12Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V12bộ
13Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
14Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
15Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V9bộ
16Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg)Bản vẽ thiết kế3bộ
AG Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ
1Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp)Điện lực cấp3thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81mĐiện lực cấp6thanh
3Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
4Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V6bộ
5Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ)Bản vẽ thiết kế3bộ
AH Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA
1Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp1thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8mĐiện lực cấp1thanh
3Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp xà compoxit 0,8m (Bản vẽ thiết kế1bộ
AI Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)Điện lực cấp7thanh
2Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mĐiện lực cấp14thanh
3Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V14bộ
4Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
5Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnMô tả kỹ thuật chương V7bộ
6Lắp xà compoxit 2,4m (Bản vẽ thiết kế7bộ
AJ Tiếp địa TBA
1Cáp đồng trần M25mm2 (5m)Điện lực cấp64,5kg
2Cáp đồng bọc CV25Điện lực cấp20mét
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọcMô tả kỹ thuật chương V53bộ
4Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V26cái
5Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật chương V12m
6Oc xiết cáp Cu 1/0Mô tả kỹ thuật chương V52cái
7Đóng cọc tiếp địa trong TBABản vẽ thiết kế53cọc
8Kéo dây tiếp địa trong TBABản vẽ thiết kế288m
9Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu Bản vẽ thiết kế7bộ
10Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85Bản vẽ thiết kế7bộ
AK Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AL Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)Mô tả kỹ thuật chương V3bộ
AM Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2Điện lực cấp121mét
2Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật chương V22cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật chương V22cái
4Bass LL bắt FCO và LAMô tả kỹ thuật chương V22bộ
5Sứ đứng 24KV bọc chìĐiện lực cấp9cái
6Chân sứ đứng D20 bọc chìĐiện lực cấp9cái
7Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2)Mô tả kỹ thuật chương V9cái
8Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế121m
AN Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV240Điện lực cấp48mét
2Cáp đồng bọc CV185Điện lực cấp27mét
3Cáp đồng bọc CV150Điện lực cấp78mét
4Cáp đồng bọc CV120Điện lực cấp179mét
5Cáp đồng bọc CV95Điện lực cấp228mét
6Cáp đồng bọc CV70Điện lực cấp57mét
7Cáp đồng bọc CV25Điện lực cấp76mét
8Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V12cái
9Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V3cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V12cái
11Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V26cái
12Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V25cái
13Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V6cái
14Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu cossMô tả kỹ thuật chương V10cái
15Kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật chương V44cái
16Kẹp ép WR 399Mô tả kỹ thuật chương V48cái
17Kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật chương V16cái
18Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật chương V18m
19Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật chương V120m
20Khâu ven răng trong D114Mô tả kỹ thuật chương V14bộ
21Khâu ven răng ngoài D114Mô tả kỹ thuật chương V14cái
22Co 135 độ PVC 90 (45 độ)Mô tả kỹ thuật chương V3cái
23Co 135 độ PVC 114 (45 độ)Mô tả kỹ thuật chương V21cái
24Co 90 độ PVC 114Mô tả kỹ thuật chương V49cái
25Cổ dê kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật chương V9bộ
26Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280)Mô tả kỹ thuật chương V42bộ
27Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230)Mô tả kỹ thuật chương V21bộ
28Keo dán ống PVC (100gr)Mô tả kỹ thuật chương V16tuýp
29Keo silicon bít miệng ống 190g/ốngMô tả kỹ thuật chương V16ống
30Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật chương V16cuộn
31Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2Bản vẽ thiết kế361m
32Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2Bản vẽ thiết kế257m
33Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2Bản vẽ thiết kế75m
34Cáp CVV 4x4mm2Điện lực cấp16mét
35Đầu cosse ép Cu 5mm2Mô tả kỹ thuật chương V120cái
36Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật chương V8bộ
37Bảng báo nguy hiểm trạmMô tả kỹ thuật chương V8bộ
AO Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây trung thế
1Tháo sứ đứng+tyBản vẽ thiết kế10Sứ
2Tháo Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)Bản vẽ thiết kế13Bộ
3Tháo chuỗi sừ treo PolymerBản vẽ thiết kế31Bộ
4Tháo sứ + chân sứ đỉnhBản vẽ thiết kế40Bộ
5Tháo hộp DominoBản vẽ thiết kế70cái
6Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế5,792km
7Tháo hạ dây ACV50 thủ công + cơ giới độ cao >=10mBản vẽ thiết kế0,505km
8Tháo bộ xà compoxit 0,8mBản vẽ thiết kế2Bộ
9Tháo xà X-0,8ĐBản vẽ thiết kế1Bộ
10Tháo công tơ 1 phaBản vẽ thiết kế16cái
11Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐLBản vẽ thiết kế2Bộ
12Tháo xà X-2,2KBản vẽ thiết kế3Bộ
13Nhổ trụ BTLT 12mBản vẽ thiết kế8trụ
14Nhổ trụ BTLT 10,5mBản vẽ thiết kế86trụ
15Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4mBản vẽ thiết kế52trụ
16Tháo bộ FCOBản vẽ thiết kế5cái
AP Phần lắp lại phần đường dây trung thế
1Lắp sứ đứng+tyBản vẽ thiết kế8Sứ
2Lắp chuỗi sừ treo PolymerBản vẽ thiết kế13Bộ
3Lắp sứ + chân sứ đỉnhBản vẽ thiết kế28Bộ
4Lắp công tơ 1 phaBản vẽ thiết kế16cái
5Lắp xà đơn X-2,0ĐLBản vẽ thiết kế2Bộ
6Lắp xà X-2,2KBản vẽ thiết kế3Bộ
7Dựng trụ BTLT 12mBản vẽ thiết kế1trụ
AQ Phần tháo dỡ thu hồi phần TBA
1Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cộtBản vẽ thiết kế2máy
2Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cộtBản vẽ thiết kế2máy
3Tháo cáp CXV25mm2Bản vẽ thiết kế9m
4Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HTBản vẽ thiết kế37m
5Tháo bộ giá T bắt LA, FCOBản vẽ thiết kế1Bộ
6Tháo bộ đà compoxit 0,8mBản vẽ thiết kế2Bộ
7Tháo tủ điện hạ thế 1 phaBản vẽ thiết kế3Bộ
AR Phần lắp lại phần TBA
1Lắp MBA 1 pha 75KVA, treo trên cộtBản vẽ thiết kế2máy
2Lắp tủ điện hạ thế 1 phaBản vẽ thiết kế2Bộ
AS Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây hạ thế
1Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4mBản vẽ thiết kế18trụ
2Tháo hộp DominoBản vẽ thiết kế191cái
3Tháo Rack 3 + sứ ống chỉBản vẽ thiết kế297Bộ
4Tháo Rack 4 + sứ ống chỉBản vẽ thiết kế24Bộ
5Tháo hạ dây AV95 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế0,586km
6Tháo hạ dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế5,693km
7Tháo hạ dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế13,027km
8Tháo hạ dây AV35 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế1,18km
9Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế1,976km
10Tháo hạ dây A70 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế0,195km
11Tháo hạ dây A50 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế5,367km
12Tháo hạ dây A35 thủ công + cơ giới độ cao Bản vẽ thiết kế1,424km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830649125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66129825E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự(hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và TBA), Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.302.925 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.605.850 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).31
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)31
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Còn hạn đăng kiểm (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê xe, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)2
2 Xe tải 5T Còn hạn đăng kiểm (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê xe, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Giá ra dây Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).30
5 Pa lăng Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Còn sử dụng tốt (Ngoài kê khai nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn mua hàng, giấy chứng nhận sản phẩm (nếu có), phiếu kiểm định đình kỳ (nếu có). Nếu thiết bị đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->