Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển MĐSDĐ và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:03:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,275 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IVtrở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Khu dinh dưỡng và Cổng dậu trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển MĐSDĐ và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái – Trụ sở HĐND-UBND xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG DẬU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,0891 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6712 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5248 | tấn |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,7603 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,7603 | m3 |
| B | LÁN XE LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8759 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1225 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,125 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,534 | m3 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3728 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2595 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,832 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3728 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2595 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 13 | Lớp nilong lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,376 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,3376 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,12 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5293 | 100m2 |
| C | HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,7126 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9486 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2265 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,1 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,25 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1612 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9033 | m3 |
| 11 | Lớp nilong lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,58 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,02 | m3 |
| 14 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | md |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1929 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0643 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3005 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6719 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 82,4173 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân bồn hoa, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,2645 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,7538 | m3 |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,5649 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1883 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,0681 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6109 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9927 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4387 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0724 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1702 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0554 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2172 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,2857 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5731 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0577 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4387 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 18 | Ổng ra vào bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1148 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8704 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7835 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,155 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,366 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,478 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8302 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1847 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,41 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0693 | m3 |
| 16 | Nilong lót 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,2578 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7129 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,41 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,11 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1682 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 24 | Cửa ra vào cửa kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,79 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,79 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chốt cửa, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0838 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 29 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,428 | m2 |
| 30 | Hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,7088 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,145 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| G | HÀNG RÀO CỔNG DẬU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,83 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1169 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1197 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0109 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0875 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0684 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,236 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5837 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0968 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9186 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1945 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,3791 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,246 | m2 |
| 25 | Cắt chỉ lõm tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | Công |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,246 | m2 |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3321 | tấn |
| 28 | Tôn bịt cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,92 | m2 |
| 29 | Bộ bản lề cánh cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 30 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bánh |
| 31 | Bật thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2145 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2145 | m2 |
| 34 | Bộ chữ trên biển cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Khối cầu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,622 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4989 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2953 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3678 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1581 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2894 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3254 | m3 |
| 46 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0231 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1087 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,2725 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3974 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,0013 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,6898 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8338 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,2591 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 190,388 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 244,4 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 230,388 | m2 |
| 59 | Gạch hoa gốm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112 | viên |
| H | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤3 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,1227 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,64 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,928 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,9809 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1196 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1196 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,271 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3901 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9832 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9633 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,4514 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + lót móng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8396 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6298 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4251 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0381 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2752 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1724 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4862 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,374 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5424 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7092 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,8196 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0825 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5617 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0459 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,8952 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2204 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2022 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4683 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,589 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5843 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8476 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0954 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8077 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,0089 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,1078 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0591 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5839 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 205,684 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,142 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 184,39 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,76 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,159 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,84 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,62 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,5 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,66 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,782 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,554 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 132,0354 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,944 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5488 | m3 |
| 60 | Láng granitô cầu thang, tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,8738 | m2 |
| 61 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,72 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 411,292 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260,843 | m2 |
| 64 | Lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,84 | md |
| 65 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3168 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9648 | m2 |
| 67 | Hoa inox cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,9815 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,48 | m2 |
| 69 | Nắp tôn đậy cửa lên mái. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Khóa,móc gió lắp cho cửa lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Khóa Cửa đi các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,48 | m2 cấu kiện |
| 73 | Cửa đi nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,7 | m2 |
| 74 | Cửa sổ nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,48 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6775 | tấn |
| 76 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4811 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76,725 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6775 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0101 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 81 | Đai giữ ống nước bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 83 | Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren, D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, D 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê 32/25 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê PVC 32/25 bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 95 | Chậu rửa đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lưới thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 101 | Phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 107 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2- 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cọc |
| 124 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 127 | Ren chân kim thu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | công |
| 128 | Ca máy kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 129 | Chân bật D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 96 | cái |
| 130 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 131 | Bu lông ê cu đệm gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,275 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IVtrở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Công suất ≥ 5 Tấn | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi