Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710251-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển MĐSDĐ và các nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:03:00 đến ngày 2022-08-08 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,275 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IVtrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Khu dinh dưỡng và Cổng dậu trường mầm non xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển MĐSDĐ và các nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung (Địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Thế Dũng, Khu thị tứ, xã Thanh Tân, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Xương (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Kiến Xương, thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái , địa chỉ: Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thái – Xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái – Trụ sở HĐND-UBND xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG DẬU
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,0891m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6712m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,764m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5248tấn
5Dọn dẹp vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,7603m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,7603m3
B LÁN XE LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8759m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,292m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1225m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,125m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,534m3
7Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3728tấn
8Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2595tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,832m2
10Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3728tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2595tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0356100m2
13Lớp nilong lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,376m2
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,3376m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,12m2
16Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5293100m2
C HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng, rộng ≤3 m, sâu ≤1 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,7126m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9486m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤11 cm, cao ≤4 m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2265m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,1m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,25m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1612m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,099tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt491 cấu kiện
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9033m3
11Lớp nilong lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102m2
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58m3
13Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,02m3
14Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60md
D BỒN CÂY
1Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1929m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0643m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3005m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6719m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt82,4173m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào chân bồn hoa, gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,2645m2
7Đổ đất màu trồng hoaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7538m3
E BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,5649m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1883m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,0681100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6109m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9927m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4387tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0724m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1256100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1702tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0554tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2172m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,2857m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5731m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0577m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4387tấn
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0204100m2
18Ổng ra vào bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
19Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1148100m3
2Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8704m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7835m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0948100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,156tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10 mm, ở độ cao ≤4 mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,043tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,155m3
9Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,366m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,478m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8302m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1847m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,11m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,41m2
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0693m3
16Nilong lót 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,2578m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7129m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,16m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7284m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,41m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,11m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1536100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao ≤16 m, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1682tấn
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,764m3
24Cửa ra vào cửa kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,79m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,79m2
26Lắp dựng chốt cửa, tay nắmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
27Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0838tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114100m2
29Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,428m2
30Hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,7088kg
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,145m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
33Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
G HÀNG RÀO CỔNG DẬU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,83m3
2Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,768m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m2
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0074100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,786m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108100m2
7Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1144100m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1169100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0091tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1197tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0424tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0109tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0875tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0191tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0684tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0848tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0072tấn
18Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,236m3
19Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5837m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0968m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9186m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1945m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,3791m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,246m2
25Cắt chỉ lõm tường gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5Công
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,246m2
27Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3321tấn
28Tôn bịt cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,92m2
29Bộ bản lề cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
30Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bánh
31Bật thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
32Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2145m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2145m2
34Bộ chữ trên biển cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
35Khối cầu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2quả
36Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,622m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,326100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4989100m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,092100m2
40Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2953100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,896m3
42Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3678100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1581tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2894tấn
45Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3254m3
46Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0231m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1087m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,2725m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3974100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1062tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0013m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,6898m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8338m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,2591m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt190,388m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt244,4m
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt230,388m2
59Gạch hoa gốmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112viên
H NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤3 m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,1227m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2682100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5 m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,64100m
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,928m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,9809m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1196100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1196100m3/1km
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,271m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3901tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9832tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9633tấn
12Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng ≤250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,4514m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng + lót móng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8396100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3053100m2
15Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6298m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4251tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0381tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2752100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0384tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1724tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4862m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,374m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5424m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7092100m3
25Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,8196m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0825tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5617tấn
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m2
29Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột ≤0,1 m2, cao ≤4 m, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0459m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,8952m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,2204m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2022m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4683tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,589tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5843tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8476100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,0954m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8077tấn
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,0089100m2
40Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,1078m3
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,005tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0345tấn
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0591100m2
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5839m3
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100 kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
46Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt205,684m2
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,142m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt184,39m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,76m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,159m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,84m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,62m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,5m
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,66m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,782m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,554m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,25m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt132,0354m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,944m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5488m3
60Láng granitô cầu thang, tam cấp sảnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,8738m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,72m
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt411,292m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260,843m2
64Lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,84md
65Gia công lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3168m2
66Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9648m2
67Hoa inox cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,9815kg
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,48m2
69Nắp tôn đậy cửa lên mái.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
70Khóa,móc gió lắp cho cửa lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
71Khóa Cửa đi các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
72Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,48m2 cấu kiện
73Cửa đi nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,7m2
74Cửa sổ nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,48m2
75Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6775tấn
76Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4811tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,725m2
78Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6775tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0101100m2
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
81Đai giữ ống nước bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
82Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
83Phễu thu nước vào hộp tràn bằng nhựa PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
84Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,58100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,25100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14100m
87Lắp đặt van ren, D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
88Lắp đặt van ren, D 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
91Lắp đặt Tê 32/25 nhựa HDPE bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
92Lắp đặt Tê PVC 32/25 bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
93Van phaoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
94Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
95Chậu rửa đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
96Lưới thu sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
99Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
100Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
101Phễu thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
103Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
107Tủ điện sắt sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2- 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6m3
121Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m3
122Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20m
123Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cọc
124Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
125Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
126Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
127Ren chân kim thuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3công
128Ca máy kiểm traTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
129Chân bật D10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt96cái
130Sơn chống rỉTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
131Bu lông ê cu đệm gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,275 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IVtrở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23Kw1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
10 Ô tô tải tự đổ Công suất ≥ 5 Tấn1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->