Gói thầu: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713922-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220713516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 5470/QĐ-UBND ngày 22/7/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:44:00 đến ngày 2022-08-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,274,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình có thể kết hợp làm thí nghiệm viên của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Bể bơi lắp ghép trong các trường học trên địa bàn các xã Tam Thạnh, Tam Giang, Tam Hiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 5470/QĐ-UBND ngày 22/7/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành , địa chỉ: khối 3, Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần An Sơn Chu lai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nguyên Tân. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành , địa chỉ: khối 3, Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình Dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng để đối chiếu nếu bên mời thầu cảm thấy nghi ngờ tính xác thực. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo 01 bản sao (qua công chứng) của các tài liệu đã nộp kèm theo E-HSDT và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và Chủ đầu tư lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Văn Cường – Trưởng Phòng. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quanacons. Địa chỉ: Khối phố Phú Phong, phường An Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giám sát đấu thầu huyện Núi Thành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể bơi lắp ghép trường THCS Hoàng Diệu
1Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
2Lắp đặt thang Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
B Mái che bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,368m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1359tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1408100m2
6SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái cheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,176m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0704100m3
9Đào chỉnh trang mặt bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,215m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0634100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7241100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2412m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,3029m2
18SXLD bu lông D14 - L=200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50Cái
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2368100m2
24Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2669100m2
C Nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,786m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,036m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,542m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0764tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1576100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,788m3
15Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1612m3
16Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7416m3
17Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0549tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0716tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1219100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1675m3
22Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3832100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,702m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,06m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,295m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,246m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,4026m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,82m2
34GCLD cửa đi nhôm - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
35GCLD cửa sổ nhôm - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
36Gia công khung sườn thép vách ngăn .Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
37Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn .Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
38Thi công vách ngăn bằng tấm alu dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
40Lắp dựng lề và chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
41GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,3526m2
42Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,5m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,948m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7572100m2
D Hầm tự hoại bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,96m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0648100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0162100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,042m3
5Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,447m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,3996m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,7m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,388m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0238100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9632m3
12Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
E Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
2Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
11Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
F Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,41100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22100m
5Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
6Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
G Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Bể bơi lắp ghép- Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m.
- Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu.
- Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển.
- Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm.
- Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm.
- Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam.
- Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt.
- Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2.
1Cái
2Thang lên xuống hồ bơi- Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304.2Cái
H Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Máy bơm nước 3HP- Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP.
- Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.
- Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60.
- Máy bơm sử dụng được với nước biển.
- Động cơ máy 1 Pha.
- Fi ống 49.
- Chất lượng tương đương Minder trở lên.
1Cái
2Bình lọc cát hồ bơi- Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên.1Bộ
3Cát lọc Thạch Anh- Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi.300Kg
4Hóa chất xử lý nước CLOĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
5Hóa chất xử lý nước HCLĐảm bảo tiêu chuẩn30Lít
6Hóa chất xử lý nước PACĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
I Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường THCS Hoàng Diệu
1Sào nhôm- Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài.1chiếc
2Vợt lưới vớt rác- 'Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
3Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi- Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
4Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi- Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m.1chiếc
5Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi- Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm).1chiếc
6Hộp test nước hồ bơiĐảm bảo tiêu chuẩn1Hộp
J Bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
2Lắp đặt thang Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
K Mái che bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,368m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1359tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1408100m2
6SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái cheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0634100m3
9Đào chỉnh trang mặt bằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,215m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0634100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7241100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2412m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
15Gia công giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,3029m2
18SXLD bu lông D14 - L=200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50Cái
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2368100m2
24Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2669100m2
L Nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,786m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,036m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,542m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0764tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1576100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,788m3
15Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1612m3
16Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7416m3
17Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0549tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0716tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1055100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0445m3
22Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3832100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,462m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,3m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,295m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,246m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,4026m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,82m2
34GCLD cửa đi nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
35GCLD cửa sổ nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
36Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn .Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
37GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,3526m2
38Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,74m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,708m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7572100m2
M Hầm tự hoại nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,96m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0648100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0162100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,042m3
5Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,447m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5148m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,7m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,388m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0238100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9632m3
12Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
N Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
2Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
11Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
O Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường TH Lê Quý Đôn
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m
5Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
6Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
P Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Bể bơi lắp ghép- Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m.
- Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu.
- Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển.
- Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm.
- Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm.
- Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam.
- Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt.
- Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2.
1Cái
2Thang lên xuống hồ bơi- Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304.2Cái
Q Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Máy bơm nước 3HP- Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP.
- Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.
- Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60.
- Máy bơm sử dụng được với nước biển.
- Động cơ máy 1 Pha.
- Fi ống 49.
- Chất lượng tương đương Minder trở lên.
1Cái
2Bình lọc cát hồ bơi- Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên.1Bộ
3Cát lọc Thạch Anh- 'Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi.300Kg
4Hóa chất xử lý nước CLOĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
5Hóa chất xử lý nước HCLĐảm bảo tiêu chuẩn30Lít
6Hóa chất xử lý nước PACĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
R Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Sào nhôm- Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài.1chiếc
2Vợt lưới vớt rác- 'Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
3Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi- Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
4Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi- Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m.1chiếc
5Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi- Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm).1chiếc
6Hộp test nước hồ bơiĐảm bảo tiêu chuẩn1Hộp
S Bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Lắp đặt bể bơi lắp ghép kích thước (6x12,5) mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
2Lắp đặt thang Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
T Mái che bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8510m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,879m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,168m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1359tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1408100m2
8SXLD bu lông D14-L=200 cho đế móng mái cheMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Cái
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,176m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0884100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0261100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6043100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0432m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
16Gia công giằng mái thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
17Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,3029m2
19SXLD bu lông D14 - L=200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50Cái
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2393tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3058tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2581tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4328tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2368100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2669100m2
U Nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,786m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1745m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2328100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9082m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1036100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,036m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,542m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3072tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0764tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1576100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,788m3
15Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 câu gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1612m3
16Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,7416m3
17Xây gạch đất sét nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0549tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0477tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1055100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0445m3
22Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1226tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3832100m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,462m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,3m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,295m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,246m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,4026m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,82m2
34GCLD cửa đi nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
35GCLD cửa sổ nhôm hệ 700 - kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6m2
36Gia công khung sườn thép vách ngăn .Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
37Lắp dựng khung sườn thép vách ngăn .Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1316tấn
38Thi công vách ngăn bằng tấm alu dày 3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m2
40Lắp dựng lề và chốt cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
41GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,3526m2
42Đắp phù điêu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,98m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,74m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,708m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7572100m2
V Hầm tự hoại nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,96m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0648100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0162100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,042m3
5Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,447m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5148m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,7m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,388m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0238100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0488tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9632m3
12Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
W Hệ thống điện nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
2Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50 AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
11Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
X Hệ thống nước nhà phục vụ bể bơi lắp ghép trường THCS Phan Châu Trinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,23100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
5Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
7Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
8Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
9Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
10Lắp đặt van khóa nhựa PVC Ø27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt van khóa nhựa HDPE Ø34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt phễu thu Inox KT (200x200)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
Y Cung cấp vật liệu và các bộ phận gia công sẵn bể bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Bể bơi lắp ghép- Kích thước: 6,0m x 12,5m, cao 1,2m.
- Loại bạt nhập khẩu PVC chống tia UV, chống ăn mòn, có phủ lớp men chống bám rêu.
- Độ dày 0,9 mm màu xanh nước biển.
- Khung chống bể sắt kẽm Pi 42 dày 2,1mm.
- Khung thành bể sắt kẽm Pi 48 dày 3,0 mm.
- Chất liệu sắt kẽm xuất xứ Việt Nam.
- Sơn khung bể bằng sơn tĩnh điện chống ăn mòn, rỉ sắt.
- Bạt lót trãi nền hồ loại 150 gr/m2.
1Cái
2Thang lên xuống hồ bơi- Thang lên xuống hồ bơi chất liệu inox 304.2Cái
Z Thiết bị lọc và xử lý nước bể bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Máy bơm nước 3HP- Lưu lượng Q = 30m3/hr 3HP.
- Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.
- Động cơ TEFC, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60.
- Máy bơm sử dụng được với nước biển.
- Động cơ máy 1 Pha.
- Fi ống 49.
- Chất lượng tương đương Minder trở lên.
1Cái
2Bình lọc cát hồ bơi- Đường kính 900 mm gia cố bằng sợ thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm.- Tốc độ lọc: 30 m3/ Hr.- Áp suất làm việc: 0,5 - 2 Kg/cm2.- Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50 º C.- Cát cho bộ lọc : 0,4 ÷ 0,8 mm. 300 Kg.- Van 6 chức năng nhiều chế độ lọc xử lí nước được chế tạo bằng nhựa ABS chịu được hóa chất, có kính quan sát độ trong của nước.- Fi Val ống 60.- Chất lượng tương đương Minder trở lên.1Bộ
3Cát lọc Thạch Anh- 'Cát thạch anh chuyên lọc nước hồ bơi.300Kg
4Hóa chất xử lý nước CLOĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
5Hóa chất xử lý nước HCLĐảm bảo tiêu chuẩn30Lít
6Hóa chất xử lý nước PACĐảm bảo tiêu chuẩn10Kg
AA Dụng cụ vệ sinh hồ bơi trường TH Lê Quý Đôn
1Sào nhôm- Chiều dài 5m kết cấu ống lồng, có thể điều chỉnh chiều dài.1chiếc
2Vợt lưới vớt rác- Vợt lưới vớt rác kiểu sâu lòng (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
3Chổi cọ vệ sinh đáy hồ bơi- Chổi cọ lòng bể dài 450 mm (kết nối cùng sào nhôm).1chiếc
4Ống ruột gà hút vệ sinh hồ bơi- Ống hút vệ sinh chất liệu nhựa mềm, đường kính 38mm, dài 15 m.1chiếc
5Bàn hút đáy vệ sinh hồ bơi- Bàn hút cặn đáy bể có bánh xe chiều dài 300 mm (kết nối cùng ống hút vệ sinh và sào nhôm).1chiếc
6Hộp test nước hồ bơiĐảm bảo tiêu chuẩn1Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng trong đó có hạng mục bể bơi có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục dân dụng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.22
4 Cán bộ Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình Dân dụng hoặc công nghiệp tối thiểu: 02 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng hoặc công nghiệp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc báo cáo KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.- Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường khi triển khai các công tác có liên quan. Vị trí Kỹ thuật quản lý chất lượng công trình có thể kết hợp làm thí nghiệm viên của công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 2,5Kw, đang hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70Kg, đang hoạt động tốt.1
7 Cần trục ô tô Tải trọng nâng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 2,5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->