Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 10-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 (Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Trung Hòa, Thủy Xuân Tiên)”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712070-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 10-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 (Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Trung Hòa, Thủy Xuân Tiên)”
Số hiệu KHLCNT 20220663709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:44:00 đến ngày 2022-08-08 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,917,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.229.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 2,5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 10-22.XL-PCCM “Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 (Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Trung Hòa, Thủy Xuân Tiên)”
Xây dựng các TBA trên địa bàn huyện Chương Mỹ năm 2022 (Đại Yên, Đông Phương Yên, Đông Sơn, Trung Hòa, Thủy Xuân Tiên)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt (Địa chỉ: Số 5 dãy A3 ngõ số 2, Quang Trung, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên cơ quan: Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trần Ngọc Mười - Giám đốc Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Chương Mỹ. + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, Chúc Sơn, Chương Mỹ, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22 631 608 Fax: 024.33 866 077 + Số điện thoại Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây không trung thế-Phần vật tư thiết bị
1Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Xà nánh sứ đứng XN2-35 (78.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà đỡ đầu cáp và hãm dây Xđchd (51.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Xà néo sứ đứng X2.1-h22 (68.50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
6Xà néo sứ đứng X2-h35 (89.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Xà nánh sứ đứng XN2-h35 (75.25 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà néo lệch XNL-h35 (106.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Xà đỡ cầu dao cột đơn Xđcd-1 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cổ dề néo dây chống sét CDNCS (8.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
13Cổ dề đỡ dây chống sét CDĐCS (9.4kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
16Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-35 (101.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
20Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-35 (79.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (89.30kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
22Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Giằng cột đúp 12 (62.93 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Giằng cột đúp 14 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
26Giằng cột đúp 16 (64.87 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
27Dây nối đất thiết bị cột cầu dao (12.73kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Dây tiếp địa nối đất dây chống sét NĐCS-16 (12.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Dây nối đất tiếp địa cột 12 DNĐ-12 (8.56kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
30Dây nối đất tiếp địa cột 14 DNĐ-14 (10.22kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
31Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16 (12.08kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
32Dây nối đất tiếp địa cột 16 DNĐ-16CS (9.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
33Tiếp địa RC-2 (36.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
34Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V116quả
35Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V66quả
36Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây bọc (3 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
37Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V74chuỗi
38Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V36chuỗi
39Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây bọc (4 bát 120kN và phụ kiện dây bọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
40Khóa đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7chuỗi
41Khóa néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V11chuỗi
42Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.979m
43Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.198m
44Dây chống sét TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V869m
45Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Dây buộc định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V217cái
47Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24đầu
48Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
49Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
50Ghíp nhôm 3 bu lông A-150Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
51Ghíp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
53Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Biển báo an toàn & số cột bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
55Khoá đai A200Mô tả kỹ thuật theo chương V223cái
56Dây đai Inox 20x0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V223m
B Đường dây không trung thế-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer-CO bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt CSV đường dây 18kV/13,97kV-DH-10kA-Kèm hạt nổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ 3 pha
3Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TCMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
4Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
5Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
6Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-TCMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
7Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-2Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V7móng
10Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
11Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
12Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-6Đ-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Tiếp địa RC-2-TCMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
14Tiếp địa RC-2-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
16Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
17Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
18Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
19Dựng cột BT cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
20Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-22 (74.56 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-35 (78.64 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp Xà đỡ đầu cáp và hãm dây Xđchd (51.12 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp Xà néo sứ đứng X2-h22 (79.55 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp Xà néo sứ đứng X2.1-h22 (68.50 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp Xà néo sứ đứng X2-h35 (89.78 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp Xà nánh sứ đứng XN2-h35 (75.25 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp Xà néo lệch XNL-h35 (106.36kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp Xà đỡ cầu dao cột đơn Xđcd-1 (52.63 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp Xà đỡ chống sét van Xcsv (28.18 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp Chụp cột trụ tròn đỡ dây Cht-2.2 (54.01 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
33Lắp Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn Gtt(75.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp Thang sắt TT(44.14kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-22 (77.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-35 (101.71kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37Lắp Xà néo chuỗi kép ngang tuyến XKN.1-35 (79.32kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD.1-22 (89.30kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
39Lắp Xà néo chuỗi kép dọc tuyến XKD-22 (92.07kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp Xà néo lệch kép dọc tuyến XNL(KD)-22 (176.72kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp cổ dề , chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
42Lắp Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V116sứ
43Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V66sứ
44Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V143chuỗi
45Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8618km
46Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC, ACSR tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1353km
47Kéo rải căng dây lấy độ võng Dây thép (dây chống sét), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852km
48Kéo rải căng dây lấy độ võng Vượt đường 5m 7m, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
49Kéo rải căng dây lấy độ võng Vị trí bẻ góc, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
50Lắp Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
51Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410đầu
52Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310đầu
53Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
54Tháo hạ, lắp đặt lại Xà thép XKN-TL Xà cột đúp TL Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V61 cò
56Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà mắc song song (xà vectical)Mô tả kỹ thuật theo chương V303 sứ
57Thay sứ treo đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V301 sứ
58Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V201 xà (01 bộ 3 pha)
C Đường dây không trung thế-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ công cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V38,21tấn.km
4Vận chuyển cột bê tông cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V56,702tấn.km
5Bốc dỡ xà, bu lông ,tiếp địa, cốt thép, dây neo bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V8,0642tấn/km
6Vận chuyển xà, bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây neo cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0642tấn.km
7Bốc dỡ Cách điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,144tấn
8Vận chuyển sứ cách điện các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144tấn.km
9Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6934tấn
10Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6934tấn.km
D Trạm biến áp-Phần vật tư thiết bị
1Modem truyền dữ liệu từ xa cho hệ thống đo đếm-TBĐXMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVAR-25kVAR, 440V, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR-30kVAR, 440V, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVAR-40kVAR, 440V, 3PMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Cột BTLT-PC.I-G4m-323-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Dây chảy cầu chì tự rơi DC-6kMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
7Dây chảy cầu chì tự rơi DC-10kMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
8Dây chảy cầu chì tự rơi DC-12kMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
9Dây chảy cầu chì tự rơi DC-15kMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
10Dây chảy cầu chì tự rơi DC-25kMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
11Dây chảy cầu chì tự rơi DC-30kMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
12Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600)Mô tả kỹ thuật theo chương V108quả
13Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875)Mô tả kỹ thuật theo chương V171quả
14Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 35kV cho dây AC (4 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
15Chuỗi néo đơn sứ bát thủy tinh 22kV cho dây AC (3 bát 120kN và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
16Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V93m
17Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
23Cáp đồng mềm PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
24Cáp đồng mềm PVC-M(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
26Đầu cốt đồng M-35Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
27Đầu cốt đồng M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
28Đầu cốt đồng M-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Đầu cốt đồng M-120Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
30Đầu cốt đồng M-150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
31Đầu cốt đồng M-185Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
32Đầu cốt đồng M-240Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
33Đầu cốt xử lý AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Ghíp nhôm 3 bu lông A-70Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Ghíp nhôm 3 bu lông A-240Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
36Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
41ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
42ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
43Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
44Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
45Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
46Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
47Vỏ tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
48Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
52Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (1 bộ 89.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
53Xà nánh đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 (1 bộ 78.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT35 (1 bộ 54.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 51.20kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(37.52kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35(39.60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
58Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35A(50.72kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Xà đỡ sứ TG-22/12 (55.08kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
60Xà đỡ sứ XTG-2,6 (65.68kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Xà đỡ sứ TG-35/12 (58.04kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
62Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
63Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,8(250.84kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
64Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (264.64kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
65Ghế thao tác trạm treo GTT-2,8m (273.46kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
66Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
68Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
69Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 12m (22.23kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
70Dây nối đất thiết bị trạm treo cột 14m (24.09kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
71Tiếp địa TBA 8 cọc trạm treo (155.59kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
72Tiếp địa TBA 10 cọc trạm treo (195.54kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E Trạm biến áp-Phần xây dựng, lắp đặt
1Lắp đặt MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 250kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Lắp đặt MBA dầu 3 pha 320kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 320kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Lắp đặt MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt MBA dầu 3 pha 560kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 560kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Lắp đặt MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 630kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
7Lắp đặt MBA dầu 3 pha 750kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ 750kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Lắp đặt CSV TBA phân phối 18kV/13,97kV-DH-10kA-Kèm hạt nổ ZnO-22kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ 3 pha
9Lắp đặt CSV TBA phân phối 48kV/38kV-DH-10kA-Kèm hạt nổ ZnO-35kV-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ 3 pha
10Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời 600V-400A-NTMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
11Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
12Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt Tủ điện hạ áp 600V-1250A-Kiểu treo-Ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
14Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-25kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,1MVAr
15Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,18MVAr
16Lắp đặt Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-40kVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,28MVAr
17Đào, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V5móng
18Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-4-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
19Đào, đổ bê tông, đắp móng MT-6-TCMô tả kỹ thuật theo chương V3móng
20Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT2-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
21Đào bằng máy, đổ bê tông, đắp móng MT-4-MTCMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
22Đào, đổ bê tông, đắp móng MG4-TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
23Tiếp địa TBA TĐ8-TT (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Tiếp địa TBA TĐ8-TT (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Tiếp địa TBA TĐ10-TT (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Tiếp địa TBA TĐ10-TT (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
27Dựng Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V13cột
28Dựng Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
29Dựng Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
30Dựng Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Dựng Cột BTLT-PC.I-G4m-323-13.0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
32Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha Xp3 (30.88kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt Xà đỡ lèo 3 pha Xđ3 (21.35kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha Xp1 (10.48kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H22 (1 bộ 79.55kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-H35 (1 bộ 89.78kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
37Lắp đặt Xà nánh đón dây đầu trạm dọc tuyến XN2-35 (1 bộ 78.64kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐT-NT35 (1 bộ 54.15kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐTN-H22 (1 bộ 51.20kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-22(37.52kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
41Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35(39.60kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi & CSV Xsi&csv-35A(50.72kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-22/12 (55.08kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
44Lắp đặt Xà đỡ sứ XTG-2,6 (65.68kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt Xà đỡ sứ TG-35/12 (58.04kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
46Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,6(242.52kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
47Lắp đặt Giá đỡ máy biến áp & cổ dề GĐMBA-2,8(250.84kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,6m (264.64kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt Ghế thao tác trạm treo GTT-2,8m (273.46kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Lắp đặt Giá lắp tủ hạ thế (30.48kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế (68.95kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
52Lắp đặt Thang trèo (44.14kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Lắp đặt FCO 22kV-100A-≥8kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Lắp đặt FCO 35kV-100A-≥5kArmsMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
55Lắp Sứ đứng 22kV loại Linepost+đế+ty (RE-24.CD600) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V108quả
56Lắp Sứ đứng 35kV loại Linepost+đế+ty (RE-35.CD875) trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V171quả
57Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn loại Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
58Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp Dây đồng bọc XLPE-22kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V93m
60Lắp Dây đồng bọc XLPE-35kV-50mm2 trên cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V138m
61Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V360m
62Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x185mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V130m
63Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V122m
64Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V98m
65Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 TLMô tả kỹ thuật theo chương V16m
66Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M50 TLMô tả kỹ thuật theo chương V54m
67Lắp đặt Cáp đồng mềm PVC-M(1x4) TLMô tả kỹ thuật theo chương V120m
68Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V34,810đầu
69Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
70Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,810đầu
71Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
72Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610đầu
73Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,210đầu
74Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm 4/0 (loại bắt bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt Kẹp Hotline Cu 240mm2, mỏ vịt, 4/0.Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
76Lắp đặt Biển báo tên trạm, thiết bị, lộ cáp bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
77Lắp đặt Bảng sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
78Lắp đặt Biển báo an toàn bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
79Lắp đặt ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
80Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
81Lắp đặt Nắp chụp MBA Silicon phía hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
82Lắp đặt Nắp chụp CSV LA SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
83Lắp đặt Nắp chụp SI FCO SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
F Trạm biến áp-Phần vận chuyển
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo ĐDK và TBA có cấp điện áp (22-35)kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.229.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 3 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí Chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất, quy mô tương tự gói thầu)- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 * Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 2 năm (tính đến ngày đóng thầu);- Số lượng cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có ít nhất 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 2 năm gần đây.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Bằng đại học chuyên ngành phù hợp;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư đối với tối thiểu 1 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này.22
3 Công nhân thi công gói thầu 25 * Cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 25 người (nêu rõ họ, tên, tuổi, ngành nghề, bậc thợ). Trong đó: Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp hoặc chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện;* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực bằng cách đính kèm các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến khi hoàn thành công trình.- Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ phương tiện thi công và bảo hộ lao động khi thi công tại công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (xe cẩu) > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2,5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông =3
4 Máy đầm bê tông các loại3
5 Máy phát điện >=7 kW2
6 Máy hàn điện các loại2
7 Máy bơm nước các loại2
8 Tời kéo các loại2
9 Pa lăng xích các loại2
10 Dụng cụ làm đầu cốt, cốt ép bộ2
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->