Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 16:57:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,971,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ân Hữu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4869 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4702 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,506 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,167 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7428 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7708 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8257 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1079 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2711 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3554 | m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8442 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9077 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 24 | Đất nâng nền lấy theo Thông báo số 159/TB-XD-TC, ngày 02/4/2021 của Liên Sở Xây dựng - Tài chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 10m³/1km |
| 27 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5422 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1081 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,054 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9593 | m3 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,765 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4315 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,06 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5932 | m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m2 |
| 37 | Kẻ roon tạo nhám nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,992 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8436 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,085 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3225 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9897 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8735 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1096 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8859 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4324 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4779 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3262 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2675 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1306 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0505 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0174 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3139 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6881 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5864 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5597 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7856 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,142 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6774 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | tấn |
| 69 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,669 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1663 | 100m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 cấu kiện |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4627 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8998 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 77 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | SXLD nắp tole thăm mái KT 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | SXLD mũ chụp khe nhiệt bằng tấm tole dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | md |
| 80 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m |
| 81 | SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9379 | tấn |
| 83 | Gia công cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4889 | tấn |
| 84 | Gia công li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2161 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6429 | tấn |
| 86 | Sơn vị trí mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,354 | kg |
| 88 | Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7481 | 100m2 |
| 89 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6 | viên |
| 90 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 91 | Vít bắn lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.562,5 | con |
| 92 | Cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 93 | Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, kính màu Solar dày 5,0 mm thường, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 94 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 12x12x1,2 mạ kẽm sơn chống rỉ 01 nước, bên ngoài sơn hoàn thiện 02 nước màu vàng mỡ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,08 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,0148 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,7908 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,422 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,356 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,4 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 102 | Đắp bánh ú lan can trục A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,204 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,26 | m |
| 106 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,652 | m |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8768 | m2 |
| 108 | Lát đá len chân cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | m2 |
| 109 | Trát granitô thành bục giảng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3456 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,98 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,952 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340,259 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,315 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bảng chống lóa KT 123x360cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | SXLD cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 120 | SXLD cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | SXLD bass cùm bằng inox D90 giữ ống thoát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 126 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 128 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 138 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 141 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 142 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 143 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Đai nhựa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các MCB 1 pha 2 cực 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 25mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Tủ điện âm tường loại 5-10 modules KT 200x265x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 161 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rp= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,795m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 165 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 168 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 169 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 172 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 174 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 176 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 177 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 178 | Các phụ kiện ... và các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 1m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 181 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 1m2 |
| 184 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 193 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 194 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Các phụ kiện khác ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 200 | Lắp đặt đầu báo khói - Horring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 201 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1m3 |
| 207 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-1(2x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 212 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 216 | Hộp nối kỹ thuật(200*200*60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 218 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 219 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8995 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4049 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7034 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8843 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3925 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5701 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0701 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5898 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7968 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | 100m3 |
| 21 | Đất nâng nền lấy theo Thông báo số 159/TB-XD-TC, ngày 02/4/2021 của Liên Sở Xây dựng - Tài chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (24km dường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,967 | 10m³/1km |
| 24 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4082 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4875 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,72 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2746 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,26 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,551 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2724 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,25 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,589 | m2 |
| 33 | Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,476 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6152 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2572 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,698 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5933 | 1m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5575 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5739 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7189 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | m3 |
| 48 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,968 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7004 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1482 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0215 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9732 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2081 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1739 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9883 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,849 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3639 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7492 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8667 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8253 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2012 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3862 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3098 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4287 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1345 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2361 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3294 | tấn |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8448 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8263 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7749 | m3 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2016 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,1058 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,8525 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,63 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,165 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,88 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,775 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,715 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,308 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,872 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm (từ gạch nền cắt ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9656 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5248 | m2 |
| 109 | Lát đá len chân cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,83 | m |
| 111 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,132 | m |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,8497 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,9316 | m2 |
| 114 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m |
| 115 | SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 116 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | SXLD nắp tole thăm mái KT 650x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact HPL dày 12mm, màu ghi, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | tấn |
| 120 | Gia công cầu phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5043 | tấn |
| 121 | Gia công li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3483 | tấn |
| 122 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7342 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,354 | kg |
| 125 | Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9868 | 100m2 |
| 126 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | viên |
| 127 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 128 | Vít bắn lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.850 | con |
| 129 | Cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,886 | m2 |
| 130 | Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, kính màu Solar dày 5,0 mm thường, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,215 | m2 |
| 131 | Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,563 | m2 |
| 132 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 12x12x1,2 mạ kẽm sơn chống rỉ 01 nước, bên ngoài sơn hoàn thiện 02 nước màu vàng mỡ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,044 | m2 |
| 133 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 135 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 147 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 148 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 149 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 150 | Mặt nạ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 153 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Nút trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 155 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Đai nhựa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt các MCB 1 pha 2 cực 40A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 32A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 25mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 172 | Tủ điện âm tường loại 5-10 modules KT 200x265x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 173 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa ren ngoài - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khóa nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa tay gạt D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 200 | Van phao điện cho bồn nước + dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Khoan 1 giếng khoan và phụ kiện giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Vật liệu phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt chạc Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Vật liệu phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | SXLD cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 239 | SXLD cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 240 | Bass cùm ống nhựa D90 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 241 | Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rp= 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,7m sơn đỏ- trắng 03 nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 244 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 246 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 247 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 248 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 249 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 251 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 252 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 253 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 255 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 256 | Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 257 | Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 258 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 1m3 |
| 259 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 260 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 262 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7569 | 1m2 |
| 263 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 272 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 274 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 275 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 276 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 278 | Các phụ kiện khác: sơn chống rỉ, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 279 | Tủ trung tâm điều khiển 8 Zone có nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 280 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 281 | Lắp đặt đầu báo khói - Horring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 282 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 284 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 286 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 289 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn dự phòng DC - 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 293 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 296 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 297 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 298 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 299 | Hộp nối kỹ thuật(200*200*60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 300 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ; BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY; NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6272 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi thép nối bằng p/p hàn ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co ren thép, ĐK DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt chống rung DN100 (khớp nối mềm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt CREPIN DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lượt rác chữ Y 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Thiết bị thiết yếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.T |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 13KG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=33Hp/18.5kW, Q=>54-120 m3/h, H=> 52,3-42 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=15 Hp/11kW, Q=>24-72 m3/h, H=> 51-32 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 mm2-CU/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa - D65, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65, cuộn-20m - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện, nối đất, thiết bị hãng LS/Korea (bao gồm cả đế bê tông đỡ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 41 | Các phụ kiện lắp đặt khác... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ cấp nước vào bể nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt van khóa cửa đồng D34 (ống cấp nước vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5008 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0484 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4501 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5292 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9224 | 100m3 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,224 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,224 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,008 | m3 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,144 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt thang Inox thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Gia công lắp dựng nắp thăm bể chữa cháy KT 700x700(chi tiết theo bản vẽ), gồm cả ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Trát hồ dầu xử lý liên kết giữa tường xây mới và mặt đan bê tông bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,514 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cửa sắt khung thép hộp mạ kẽm KT 25*50*1,4mm, bên ngoài dập tole + phụ kiện (lề, bass khóa...), bao gồm cả vật liệu và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,97 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 92 | Bộ dụng cụ phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 96 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 104 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Nút trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Đai nhựa Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 114 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| D | HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 7 | Xúc xà bần, phế thải để vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7318 | 1m2 |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Các phụ kiện khác ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 31 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Xử lý, trám vá vị trí tiếp giáp ống nước chữa cháy vách tường, bao gồm vật liệu và nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 34 | Lắp đặt đầu báo khói - Horring | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Hộp nối kỹ thuật(200*200*60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 2.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi