Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712777-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220784247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:57:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,971,369,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp Trường tiểu học Ân Hữu
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Minh Khang; Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, Phường Đống Đa, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Sở xây dựng tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 32 Lý Thường Kiệt - Thành phố Quy Nhơn - Bình Định + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 08 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4869100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,47021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,506m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,167m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,083m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7428100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6214100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7708tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8257tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1079m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,454m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1434100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2082tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,257tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2711m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3554m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8442100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9077100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m3
24Đất nâng nền lấy theo Thông báo số 159/TB-XD-TC, ngày 02/4/2021 của Liên Sở Xây dựng - Tài chínhMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2km đường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9810m³/1km
27Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5422m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1081m3
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,054m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9593m3
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,765m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4315m2
33Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,06m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5932m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8015m3
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,015m2
37Kẻ roon tạo nhám nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,015m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,992m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8436m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,085m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,3225m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9897m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8735m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,928m3
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1096m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8859100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4324tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4779tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9712tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3262m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2675100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1306tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0505tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,283tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0174m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,3139100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6881tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5864m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5597100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7856tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,142m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6774m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m2
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5755tấn
69Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,669m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1663100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1421 cấu kiện
72Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4627tấn
73Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8998m3
74Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m2
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5992tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
77SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78SXLD nắp tole thăm mái KT 650x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79SXLD mũ chụp khe nhiệt bằng tấm tole dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8md
80SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,76m
81SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,2m
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9379tấn
83Gia công cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V2,4889tấn
84Gia công li tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,2161tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,6429tấn
86Sơn vị trí mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
87Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V57,354kg
88Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7481100m2
89Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V171,6viên
90Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
91Vít bắn lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V5.562,5con
92Cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,16m2
93Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, kính màu Solar dày 5,0 mm thường, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
94SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 12x12x1,2 mạ kẽm sơn chống rỉ 01 nước, bên ngoài sơn hoàn thiện 02 nước màu vàng mỡ gàMô tả kỹ thuật theo chương V114,08m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,0148m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.155,7908m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,422m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,356m2
99Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V731,4m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V353,3m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
102Đắp bánh ú lan can trục A:Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
103Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89m2
104Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,204m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V382,26m
106Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,652m
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,8768m2
108Lát đá len chân cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1976m2
109Trát granitô thành bục giảng, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3456m2
110Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V676,98m2
111Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,952m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.340,259m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V749,315m2
114Cung cấp, lắp đặt bảng chống lóa KT 123x360cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
119SXLD cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
120SXLD cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
125SXLD bass cùm bằng inox D90 giữ ống thoát máiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
126Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
127Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
128Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V80bộ
130Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
132Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
133Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
135Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
136Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
138Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
139Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
140Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
141Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
142Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
143Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
146Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Đai nhựa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt các MCB 1 pha 2 cực 40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt các aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.658m
153Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
154Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
155Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V202m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
157Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V829m
158Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
159Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 25mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
160Tủ điện âm tường loại 5-10 modules KT 200x265x58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
161Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
162Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rp= 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,795m sơn đỏ- trắng 03 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
168Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
169Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
172Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
173Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
174Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
176Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
177Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
178Các phụ kiện ... và các vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6351m3
180Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
181Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m
182Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,1541m2
184Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
193Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
194Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
197Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
198Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Các phụ kiện khác ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
200Lắp đặt đầu báo khói - HorringMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
201Lắp đặt điện trở cuối zoneMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,121m3
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m3
208Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V807m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-1(2x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
210Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V47m
211Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V400m
212Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V131cái
213Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
214Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
215Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
216Hộp nối kỹ thuật(200*200*60)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
218Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
219Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
B NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1874100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6981m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8995m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4049tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7034tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8843m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5388100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3925m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5701m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0701tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5898100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7968100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5577100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5967100m3
21Đất nâng nền lấy theo Thông báo số 159/TB-XD-TC, ngày 02/4/2021 của Liên Sở Xây dựng - Tài chínhMô tả kỹ thuật theo chương V59,67m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96710m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (24km dường loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96710m³/1km
24Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4082m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4875m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,72m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2746m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,26m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,551m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2724m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,25m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,589m2
33Ốp đá bóc màu đen vào chân móng nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34,476m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6152m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2572m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4618m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,698m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,59331m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
41Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5575100m2
42Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5739m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7189m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148m3
48Cấu tạo lớp lọc giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,968m2
51Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7004m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358100m3
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
61Sản xuất, lắp đặt nắp đậy máy bơm + khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,1482m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0215m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,076m3
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9732m3
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2081100m2
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2913tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9883tấn
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,849m3
72Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3639m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7492100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8667tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8253tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2012tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3862m3
78Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3098100m2
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4287tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1345m3
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3517100m2
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4746tấn
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
85Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2361m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6252100m2
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294tấn
89Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8448m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8263100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7284tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7749m3
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1501 cấu kiện
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1341cấu kiện
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,2016m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V949,1058m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V301,8525m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,63m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V443,165m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V375,88m2
101Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1m2
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,775m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng; (Dung dịch chống thấm CT-11A; theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,715m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V424,308m2
105Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,872m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,84m2
107Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 120x600mm (từ gạch nền cắt ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9656m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5248m2
109Lát đá len chân cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,83m
111Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V191,132m
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.772,8497m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V505,9316m2
114SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,1m
115SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 42 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
116SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117SXLD nắp tole thăm mái KT 650x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact HPL dày 12mm, màu ghi, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8816tấn
120Gia công cầu phongMô tả kỹ thuật theo chương V1,5043tấn
121Gia công li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,3483tấn
122Sơn vị trí mối hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7342tấn
124Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V57,354kg
125Lợp mái ngói AMADO 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9868100m2
126Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V109,2viên
127Ngói cuối nócMô tả kỹ thuật theo chương V2viên
128Vít bắn lợp ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V2.850con
129Cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,886m2
130Cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh có chia đố hệ 1000, kính màu Solar dày 5,0 mm thường, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,215m2
131Gia công, lắp dựng vách ngăn bằng nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, khung ngoại 38x76, khung cánh hệ 1000, trên kính màu Solar dày 5,0 mm thường, dưới lamri nhôm hộp, bao gồm nhân công lắp đặt và các phụ kiện kèm theo (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,563m2
132SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 12x12x1,2 mạ kẽm sơn chống rỉ 01 nước, bên ngoài sơn hoàn thiện 02 nước màu vàng mỡ gàMô tả kỹ thuật theo chương V81,044m2
133Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
135Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
137Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
138Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
140Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
146Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
147Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
148Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
149Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
150Mặt nạ 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
153Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
154Nút trốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
155Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Đai nhựa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Lắp đặt các MCB 1 pha 2 cực 40A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
160Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt các MCB 1 pha 1cực 32A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V769m
165Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V974m
166Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
167Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
169Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
171Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 25mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
172Tủ điện âm tường loại 5-10 modules KT 200x265x58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
173Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
174Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
183Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
185Lắp đặt côn nhựa ren ngoài - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
186Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt van khóa nhựa D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt van khóa nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa tay gạt D21)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
193Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
194Lắp đặt dây cấp nước cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
196Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữ (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
199Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bao gồm chân đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
200Van phao điện cho bồn nước + dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Khoan 1 giếng khoan và phụ kiện giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu (bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Vật liệu phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
209Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
210Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
212Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
216Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
222Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
223Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
224Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
226Lắp đặt chạc Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
227SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Vật liệu phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
229Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
235Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238SXLD cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
239SXLD cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
240Bass cùm ống nhựa D90 bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
241Lắp đặt kim thu sét chủ động NLP 1100 -15, bán kính bảo vệ cấp III có Rp= 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3mm, dài L = 5,7m sơn đỏ- trắng 03 nước:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
243GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
244Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
246Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
247Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
248Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
249Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,41m3
250Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
251Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
252Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần C70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
253Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần C70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
254Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
255Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
256Giếng tiếp địa D60, sâu 12m, bao gồm nhân công vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
257Các phụ kiện ống, co, lơi, sơn chống gỉ, que hàn điện ... và các vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
258Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9951m3
259Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
260Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m
261Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
262Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,75691m2
263Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
265Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
267Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
269Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
272Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
274Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
275Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
276Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
277Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
278Các phụ kiện khác: sơn chống rỉ, ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
279Tủ trung tâm điều khiển 8 Zone có nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
280Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
281Lắp đặt đầu báo khói - HorringMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
282Lắp đặt điện trở cuối zoneMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
283Hiệu chỉnh hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
284Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
285Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
286Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
288SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
289Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn dự phòng DC - 12VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
290Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
291Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V45m
292Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V90m
293Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
294Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
295Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
296Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
297Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
298Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
299Hộp nối kỹ thuật(200*200*60)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
300Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ; BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY; NHÀ MÁY BƠM
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2696100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2601100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN100mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,62721m2
6Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN100/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt Lơi thép nối bằng p/p hàn ĐK DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt co ren thép, ĐK DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt chống rung DN100 (khớp nối mềm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt CREPIN DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van 2 chiều DN 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Lắp đặt măng sông ren ngoài DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt lượt rác chữ Y 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Thiết bị thiết yếuMô tả kỹ thuật theo chương V1H.T
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 13KG/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=33Hp/18.5kW, Q=>54-120 m3/h, H=> 52,3-42 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=15 Hp/11kW, Q=>24-72 m3/h, H=> 51-32 mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10 mm2-CU/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa - D65, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m
34Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
35Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
37Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65, cuộn-20m - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
38Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D65/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện, nối đất, thiết bị hãng LS/Korea (bao gồm cả đế bê tông đỡ tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Các phụ kiện lắp đặt khác...Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
45Cung cấp, lắp đặt van phao cơ cấp nước vào bể nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Cung cấp, lắp đặt van khóa cửa đồng D34 (ống cấp nước vào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0141100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,096m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,192m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5292tấn
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5008m3
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0484tấn
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4501100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5292tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3385100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0917100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9224100m3
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,224m2
63Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,224m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
66Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,008m3
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V177,144m2
68Sản xuất, lắp đặt thang Inox thăm bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Gia công lắp dựng nắp thăm bể chữa cháy KT 700x700(chi tiết theo bản vẽ), gồm cả ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Trát hồ dầu xử lý liên kết giữa tường xây mới và mặt đan bê tông bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12md
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,514m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
73Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
78Ván khuôn bệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
79Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
81Gia công, lắp dựng cửa sắt khung thép hộp mạ kẽm KT 25*50*1,4mm, bên ngoài dập tole + phụ kiện (lề, bass khóa...), bao gồm cả vật liệu và nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,57m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,61m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,97m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,61m2
87Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
89Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
90Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Cung cấp, lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
92Bộ dụng cụ phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Hộp đựng dụng cụ phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
96Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
103Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
104Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Nút trốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Đai nhựa AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
111Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
112Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 16mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
113Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, ĐK 20mm (loại ống uống cong được)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
114Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
D HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG HIỆN CÓ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
7Xúc xà bần, phế thải để vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
8Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN80mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính DN50mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,73181m2
12Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn thép giảm nối bằng p/p hàn ĐK DN80/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK DN50/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt co ren thép, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt đầu gai thép ren ngoài, ĐK DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m - Trung QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
22Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
25Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3 - 3 kgMô tả kỹ thuật theo chương V10bình
26Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Các phụ kiện khác ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
31Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
33Xử lý, trám vá vị trí tiếp giáp ống nước chữa cháy vách tường, bao gồm vật liệu và nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
34Lắp đặt đầu báo khói - HorringMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
35Lắp đặt điện trở cuối zoneMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây đơn CV-2(1x1,0)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V443m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V70m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (Ống nhựa cứng), loại uống cong đượcMô tả kỹ thuật theo chương V150m
43Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
44Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Lắp đặt hộp PVC chia lộ d16 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20 - 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Hộp nối kỹ thuật(200*200*60)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
49Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Các phụ kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 2.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
8 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy cắt thép và máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->