Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717796-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220788210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu phía Đông đường Lý Thái Tổ và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:43:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,053,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8464095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông, hạng mục cấp, thoát nước, hạng mục cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Lý Thái Tổ, thành phố Tam Điệp (năm 2021)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu phía Đông đường Lý Thái Tổ và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH Đầu tư phát triển & Thương mại Kim Sơn và Công ty TNHH Việt Hà; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III còn hiệu lực hoặc có giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.145,76m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,04100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT119,209100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,212100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,44100m3
6Mua đất đắp nền K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.998,558m3
7Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT75,3100m3
8Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6442100m3
9Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5042100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,941100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT169,888100m3
12Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18.529,76m3
13Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,894100m2
B BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT133,24m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,463100m2
3Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường thẳng, loại dài 1m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.249ck
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,45m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105m3
C BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,06m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,469100m2
3Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường cong, loại dài 0.5m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.515ck
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,16m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,87m3
D BỎ VỈA PHÂN CÁCH
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,78m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,762100m2
3Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường thẳng, loại dài 1m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT342ck
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,57m3
5Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,86m3
E ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,65m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,639100m2
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,45m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,19m3
F KHE CO, KHE DÃN, KHE DỌC
1Cắt khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT474,48210m
2Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 0.8cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4.744,82m
3Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 2.5cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT234,75m
4Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn (KT: Rộng 14cm, dày 2.5cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,329100m2
5Cắt khe dọcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT339,15210m
6Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 0.8cm, sâu 4cm)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.391,52m
G THÉP TRONG TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI QUA CỐNG
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,008tấn
H NÚT GIAO
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.111,2m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,988100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,734100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,674100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,348100m3
6Mua đất đắp nền K98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.515,989m3
7Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,8979100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,3295100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,043100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,826100m3
11Mua đất đắp nền K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6.524,51m3
12Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,98100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,188100m3
I PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,68m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,82m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218,58m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải gạch, bê tông sau phá dỡ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,441100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,697100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,789100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT104,199100m3
8Cắt mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT393,22m
9San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT121,065100m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
2Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,51m3
K RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT238,68m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,027tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,301tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,126100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.676cấu kiện
6Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT245,07m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,917tấn
8Ván khuôn thép giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,705100m2
9Xây gạch không nung thân rãnh 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.261,9m3
10Trát tường xây gạch không nung thân rãnh bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5.931,85m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT606,71m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,14100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT478,74m3
14Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,4084100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,368100m3
L HỐ GA
1Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,22m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,832tấn
4Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,32100m2
5Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,01m3
6Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,021100m2
7Mua, lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,37m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,725tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,595tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,177100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT340cấu kiện
13Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,53m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,643tấn
15Ván khuôn thép giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,845100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT139,21m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT631,46m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,27m3
19Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,904100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,33m3
21Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1568100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,353100m3
M CỐNG QUA ĐƯỜNG BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138,78m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,797tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,659100m2
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT279đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 0,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5đoạn cống
6Mối nối vữa xi măng mác 100#Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT294,77m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81,38m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,085100m2
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46,12m3
11Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,2253100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,354100m3
13Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,92m3
14Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,024100m2
15Sản xuất tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,843tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,288m2
17Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,04m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,989tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung đỡ chắn rác)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,08m2
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,989tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,24m3
22Lắp đặt ống u.PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,58100m
23Bản lề thép D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT128bộ
N ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,94100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,94100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,725100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,725100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,62100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,62100m
7Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,57100m
8Lắp đặt ống thép đen, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27100m
9Lắp đặt ống thép đen, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,645100m
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
12Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (90-63)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
13Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (110-90)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (110-63)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
15Lắp đặt tê nhựa, đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
16Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
17Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
18Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
19Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
20Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
O CỤM VAN CHẶN DN100 (CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt van mặt bích (van cổng), đường kính van d=100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
3Lắp đặt đầu nối bích HDPE , đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Lắp bích thép lồng đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,031tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,031tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nút bịt lỗ đóng mở van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nút bịt lỗ đóng mở vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0004100m2
13Đổ bê tông giằng đỉnh hố van, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,14m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017100m2
15Xây gạch không nung thân hố van 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54m3
16Trát tường thân hố van xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,52m2
17Đổ bê tông trụ đỡ, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01m3
18Ván khuôn trụ đỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,002100m2
19Đổ bê tông móng hố van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2m3
20Ván khuôn móng hố vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,006100m2
21Đổ bê tông lót móng hố van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12m3
22Lắp đặt van mặt bích (van cổng), đường kính van d=100mm (trụ cứu hỏa)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
23Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
24Lắp đặt đầu nối bích HDPE, đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
25Lắp bích thép lồng đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
26Lắp đặt mối nối mềm BE DN100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m
28Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
29Chụp mũ vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
30Bu lông M16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
31Đai thép 30x15Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04100m
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3m3
34Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032100m2
35Đào đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0842100m3
36Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT374,49m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,864100m3
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tiếp địa cột bê tông RC2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1HT
2Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột điểm đấu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT111m
4Cáp ngầm 3 pha 24kV: CEVVAT-W- 3x95mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT785m
5Hộp nối cáp 3 pha 24kV 95mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1đầu
6Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 95mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1đầu
7Đầu cápTplug 24kV - 250A 95mm2, bộ 3 pha - 3MTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
8Ống kẽm bảo về cáp Φ 125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT81m
9Ống nhựa HDPE 160/125Theo yêu cầu của HSTK, HSMT704m
10Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27cái
11Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ
12Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
13Đầu cốt đồng C50 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
14Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
15Biển báo tên daoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
16Biển báo an toàn mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
18Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
19Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
20Hotline 4/0 (CHLC-120)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
21Xà phụ 3 pha: XP-3ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
22Xà đỡ cầu dao và chống sét van 24kV: XCD&CSVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
23Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác 22kV: GCĐTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
24Thang trèo: TTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
25Giá bắt tay dao + trục truyền độngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
26Sứ đứng 24kV-Pinpost đường rò 600mm+tyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Quả
27Sứ đứng PLM 24kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3Quả
28Xà 22kV:XP1A-HL ( đấu hotline)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
29Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp ( đấu hotline)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1quả
Q LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33Cột
2Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35Cột
3Hệ thống tiếp địa lặp lại R2LL-ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT22HT
4Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT712m
5Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT847m
6Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT447m
7Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT227m
8Đầu cáp hạ thế 4x240Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12Bộ
9Ống nhựa HDPE 105/80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT215m
10Giá kẹp cáp hạ thếTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
11Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
12Ống nhôm không chịu lực A240 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
13Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41bộ
14Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
15Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
16Kẹp treo cáp VX 4x150mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9bộ
17Kẹp treo cáp VX 4x120mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
18Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
19Móc treo cáp F20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT104bộ
20Móc treo cáp F16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
21Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT199bộ
22Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
23Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
24Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21bộ
25Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15bộ
26Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BLTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24bộ
27Băng dính cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Rãnh cáp trung áp trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSTK, HSMT622m
2Rãnh cáp qua đường đã đổ bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76móng
3Hố cáp kỹ thuậtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m
4Hố cáp dự phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3m
5Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1vị trí
S XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35móng
2Móng cột béo LT8,5: Ma8,5-11Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33móng
3Mương cáp loại 1( mương cáp hạ thế)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
4Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT22vị trí
T ĐẤU NỐI HOTLINE
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cách điện
2Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11 bộ
3Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cò lèo
U LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Hệ thống nối đất trạm biến áp trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2ht
2Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56m
3Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16cái
4Cáp ngầm đơn pha 24kV: Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W- 1x70mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18m
5Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3MTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
6Khóa đồng minh khaiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
7Biển báo an toàn mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
8Biển báo Tên trạmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
9Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
V XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2vị trí
W MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
2TBA hợp bộ vompact 1C3-400kVA - 22/0,4kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Chí phí vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
X THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Chống sét van 3 pha: 24kV- PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
3Chí phí vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1khoản
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Lắp đặt lại cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
2Chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
2Lắp đặt Vỏ trạm trụ làm bằng tôn thép 2-3mm, gân tăng cứng 10-12mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
3Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn và phụ kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2máy
4Lắp đặt tủ hạ thế trong trạm trụ 600V-600ATheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
AA THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - STheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2mẫu
3Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5bộ ( 3 pha )
4Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ ( 1 pha )
5Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ ( 1 pha )
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,25%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8464095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông, hạng mục cấp, thoát nước, hạng mục cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
8 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
13 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo3
14 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
15 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->