Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu phía Đông đường Lý Thái Tổ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 07:43:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,053,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8464095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông, hạng mục cấp, thoát nước, hạng mục cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư phía Đông đường Lý Thái Tổ, thành phố Tam Điệp (năm 2021) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021 tại QĐ số 1431/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 là 01 tỷ đồng; số vốn còn thiếu bố trí từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu phía Đông đường Lý Thái Tổ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng III còn hiệu lực hoặc có giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực xây dựng công trình đường dây và TBA còn hiệu lực (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam Điệp. Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.145,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,04 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 119,209 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,212 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,44 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.998,558 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,3 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6442 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5042 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,941 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 169,888 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18.529,76 | m3 |
| 13 | Đầm lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,894 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG THẲNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,24 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,463 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường thẳng, loại dài 1m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.249 | ck |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,45 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | m3 |
| C | BÓ VỈA TRÊN ĐƯỜNG CONG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,469 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường cong, loại dài 0.5m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.515 | ck |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,87 | m3 |
| D | BỎ VỈA PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,762 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt Bó vỉa hè (trên đường thẳng, loại dài 1m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 342 | ck |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,57 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,86 | m3 |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,639 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,45 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,19 | m3 |
| F | KHE CO, KHE DÃN, KHE DỌC | |||
| 1 | Cắt khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 474,482 | 10m |
| 2 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 0.8cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.744,82 | m |
| 3 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 2.5cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,75 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãn (KT: Rộng 14cm, dày 2.5cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339,152 | 10m |
| 6 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng ma tít (KT: Rộng 0.8cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.391,52 | m |
| G | THÉP TRONG TẤM BTXM MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI QUA CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,008 | tấn |
| H | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.111,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,988 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,734 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,674 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,348 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.515,989 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,8979 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3295 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,043 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,826 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6.524,51 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,98 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,188 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ VÀ VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,68 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,82 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 218,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV (phế thải gạch, bê tông sau phá dỡ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,441 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,789 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,199 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 393,22 | m |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 121,065 | 100m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,51 | m3 |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,301 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,126 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3.676 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 245,07 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,917 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,705 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung thân rãnh 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.261,9 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung thân rãnh bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5.931,85 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 606,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,14 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 478,74 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,4084 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 89,368 | 100m3 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,22 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,832 | tấn |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,01 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Mua, lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,37 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,725 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,595 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,177 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 340 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,53 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,643 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,845 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,21 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 631,46 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,27 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,904 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,33 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1568 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,353 | 100m3 |
| M | CỐNG QUA ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,78 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,797 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,659 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 279 | đoạn cống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 0,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | đoạn cống |
| 6 | Mối nối vữa xi măng mác 100# | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 294,77 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,12 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2253 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,354 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,024 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,843 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,288 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,04 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,989 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (khung đỡ chắn rác) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,08 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,989 | tấn |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,24 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống u.PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,58 | 100m |
| 23 | Bản lề thép D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128 | bộ |
| N | ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,94 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,725 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,725 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,62 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,645 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (90-63)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (110-90)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính (110-63)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| O | CỤM VAN CHẶN DN100 (CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích (van cổng), đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE , đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép lồng đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nút bịt lỗ đóng mở van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nút bịt lỗ đóng mở van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0004 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng đỉnh hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung thân hố van 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | m3 |
| 16 | Trát tường thân hố van xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,52 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông trụ đỡ, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | m3 |
| 18 | Ván khuôn trụ đỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng hố van, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng hố van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng hố van, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | m3 |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích (van cổng), đường kính van d=100mm (trụ cứu hỏa) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối bích HDPE, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép lồng đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm BE DN100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,014 | 100m |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 29 | Chụp mũ van | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Đai thép 30x15 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 35 | Đào đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0842 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 374,49 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,864 | 100m3 |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông RC2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | HT |
| 2 | Dây tiếp địa cột, xà, thiết bị cột điểm đấu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-22kV - 70/11mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 111 | m |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 24kV: CEVVAT-W- 3x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 785 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Đầu cápTplug 24kV - 250A 95mm2, bộ 3 pha - 3M | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Ống kẽm bảo về cáp Φ 125 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 704 | m |
| 10 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27 | cái |
| 11 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc Cu/PVC 1x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 15 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Biển báo an toàn mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 18 | Chụp chống sét van (xanh+đỏ+vàng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 20 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 21 | Xà phụ 3 pha: XP-3A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van 24kV: XCD&CSV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác và giá đỡ ghế thao tác 22kV: GCĐ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Giá bắt tay dao + trục truyền động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Sứ đứng 24kV-Pinpost đường rò 600mm+ty | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Quả |
| 27 | Sứ đứng PLM 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Quả |
| 28 | Xà 22kV:XP1A-HL ( đấu hotline) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp ( đấu hotline) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | quả |
| Q | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 (190) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-5.0 (190) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | Cột |
| 3 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R2LL-A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | HT |
| 4 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 712 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 847 | m |
| 6 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 447 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,4kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 4x240 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 227 | m |
| 8 | Đầu cáp hạ thế 4x240 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 215 | m |
| 10 | Giá kẹp cáp hạ thế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ống Gen co nhiệt hạ thế Ø 35 (350mm/cái) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Ống nhôm không chịu lực A240 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 13 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | bộ |
| 14 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp VX 4x150mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104 | bộ |
| 20 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 199 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 240mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 23 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| R | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rãnh cáp trung áp trên vỉa hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 622 | m |
| 2 | Rãnh cáp qua đường đã đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | móng |
| 3 | Hố cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 4 | Hố cáp dự phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | vị trí |
| S | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | móng |
| 2 | Móng cột béo LT8,5: Ma8,5-11 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | móng |
| 3 | Mương cáp loại 1( mương cáp hạ thế) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại R2LL-A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | vị trí |
| T | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cách điện |
| 2 | Thay xà lệch đường dây 3 pha (trường hợp lắp mới) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | 1 cò lèo |
| U | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trạm biến áp trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | ht |
| 2 | Cáp đồng đơn bọc Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cáp ngầm đơn pha 24kV: Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W- 1x70mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | m |
| 5 | Đầu cáp ELBOW 24kV - 250A 70mm2, bộ 1 pha - 3M | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Khóa đồng minh khai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 7 | Biển báo an toàn mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo Tên trạm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 9 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| V | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA (RMU 3 ngăn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | vị trí |
| W | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 2 | TBA hợp bộ vompact 1C3-400kVA - 22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Chí phí vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
| X | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chí phí vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | khoản |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt lại cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (kiểu kín - tự giãn nở, sứ cao thế loại đầu Elbow) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Vỏ trạm trụ làm bằng tôn thép 2-3mm, gân tăng cứng 10-12mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ trung thế RMU 3 ngăn và phụ kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế trong trạm trụ 600V-600A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| AA | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ ( 3 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,25% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8464095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc hoặc công trình giao thông cấp III trở lên trong đó có hạng mục đường giao thông, hạng mục cấp, thoát nước, hạng mục cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục cấp điện có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén có tiêu hao khí ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông có công suất ≥7,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥1,25m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥7T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 3 |
| 14 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 15 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi