Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718770-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:17:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,145,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm); Đường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng, huyện Ba Tri
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiên quốc gia Giảm nghèo bền vững hỗ trợ 90% tổng mức đầu tư (không bao gồm chi phí giải phóng mặt bằng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường ĐA.03 (Đoạn từ ĐN.07 đến giáp ranh xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm), xã Tân Hưng
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V25,9242100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,3009100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V30,352100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,008100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V1,084100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0166tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V1,9542100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,8537100m3
9Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V284,797m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V2,0995100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,9444100m3
12CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98mô tả kỹ thuật chương V1,4108100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V1,003100m2
14Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V12,6006100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V188,108m3
16Cắt khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V30,14910m
17Cốt thép cọc tiêu D6mô tả kỹ thuật chương V0,024tấn
18Cốt thép cọc tiêu D10mô tả kỹ thuật chương V0,0755tấn
19Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V0,7425m3
20Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,162100m2
21Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V2,4m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V2,13m3
23Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V30cọc
24Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V13,275m2
25Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,12m3
26Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0204100m2
27Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V1,32m2
28Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcmô tả kỹ thuật chương V3cọc
29Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,29m3
30Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,18m3
31Ván khuôn gỗ móng cọcmô tả kỹ thuật chương V0,024100m2
32Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
33Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,288tấn
34Lắp dựng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V3cọc
35Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,566m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,528m3
37Cung cấp trụ biển báo STK D90mô tả kỹ thuật chương V18md
38Lắp đặt trụ và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V8cái
39Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V4cái
41Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp bulong D16x150mô tả kỹ thuật chương V16cái
43Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,1977100m3
44Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V21,746m3
45Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,0962100m3
46Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0843100m2
47Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V0,674100m2
48Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V9,436m3
49Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,04100m
50Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,16100m
51Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V0,86100m
52Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0062tấn
53Đắp đất đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,2425100m3
54Cung cấp đất dính đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V25,945m3
55Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênhmô tả kỹ thuật chương V0,1335100m3
56Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngmô tả kỹ thuật chương V16,686100m
57Đắp cát phủ đầu cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V3,526m3
58Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0468100m2
59Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V3,526m3
60Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0994100m2
61Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V4,758m3
62Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D600mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
63Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D600mô tả kỹ thuật chương V10mối nối
64Trét mối nối cống dày 5cm B7.5mô tả kỹ thuật chương V2,694m2
65Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8mô tả kỹ thuật chương V0,0138tấn
66Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12mô tả kỹ thuật chương V0,6973tấn
67Ván khuôn thép tường đầumô tả kỹ thuật chương V0,7836100m2
68Bê tông tường đầu đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V13,892m3
69Ván khuôn thép bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0401100m2
70Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,608m3
71Đào bỏ đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,2425100m3
B Đường ĐA.04 (Đoạn từ ĐX.07 đến ĐX.08 và nhánh rẽ), xã Tân Hưng
1Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào gốc cây)mô tả kỹ thuật chương V106,766100m2
2Đào khuôn đường mở rộng nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,7597100m3
3Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V76,496100m
4Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V32,784100m
5Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V2,732100m
6Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0413tấn
7Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V15,9837100m3
8Tấn đất dính đầu mương taluy 1:1, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,6135100m3
9Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V1.874,916m3
10Lắp mương bằng cát sông, K>=0.85mô tả kỹ thuật chương V4,0223100m3
11Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V11,9169100m3
12CPĐD loại 1 (đá xanh), Dmax=37.5, K>=0.98mô tả kỹ thuật chương V5,5104100m3
13Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V4,0376100m2
14Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V49,74100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B20, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V730,923m3
16Cắt khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V125,25710m
17Cốt thép cọc tiêu D6mô tả kỹ thuật chương V0,036tấn
18Cốt thép cọc tiêu D10mô tả kỹ thuật chương V0,1133tấn
19Bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V1,1138m3
20Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,243100m2
21Đào đất cấp 1 trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,6m3
22Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V3,195m3
23Lắp dựng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V45cọc
24Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V19,9125m2
25Bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,32m3
26Ván khuôn gỗ cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,0544100m2
27Sơn dầu 2 lớp cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V3,52m2
28Sơn và kẻ chữ MLG trên cọcmô tả kỹ thuật chương V8cọc
29Đào đất cấp II trồng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V0,774m3
30Bê tông móng cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
31Ván khuôn gỗ móng cọcmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
32Bốc dỡ cọc mốc lộ giới lên phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,768tấn
33Bốc dỡ cọc mốc lộ giới xuống phương tiện vận chuyểnmô tả kỹ thuật chương V0,768tấn
34Lắp dựng cọc mốc lộ giớimô tả kỹ thuật chương V8cọc
35Đào đất cấp 1 trồng biển báomô tả kỹ thuật chương V0,85m3
36Bê tông móng biển báo đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V0,792m3
37Cung cấp trụ biển báo STK D90mô tả kỹ thuật chương V27md
38Lắp đặt trụ và biển báo phản quangmô tả kỹ thuật chương V11cái
39Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
40Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V7cái
41Cung cấp biển báo chữ nhật 0.5x0.7mmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Cung cấp bulong D16x150mô tả kỹ thuật chương V22cái
43Đắp đất dính tấn lề, taluy 1:1/5, K>=0.9mô tả kỹ thuật chương V0,0558100m3
44Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V6,139m3
45Đắp nền đường bằng cát sông, K>=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,0218100m3
46Ván khuôn thép mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,0271100m2
47Trải mũ ni lôngmô tả kỹ thuật chương V0,212100m2
48Bê tông mặt đường đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V2,968m3
49Đóng cừ tràm gia cố ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V12,1072100m
50Đóng cừ tràm gia cố không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,1888100m
51Cung cấp cừ tràm cặp cổmô tả kỹ thuật chương V0,8648100m
52Neo cừ tràm bằng thép D4mô tả kỹ thuật chương V0,0057tấn
53Đắp đất đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,4281100m3
54Cung cấp đất dính đắp đê quaimô tả kỹ thuật chương V45,804m3
55Đào đất móng cống và nạo vét lòng kênhmô tả kỹ thuật chương V0,2355100m3
56Đóng cừ tràm gia cố móng thân côngmô tả kỹ thuật chương V22,61100m
57Đắp cát phủ đầu cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V4,923m3
58Ván khuôn thép lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0644100m2
59Bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh), B12.5, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V4,923m3
60Ván khuôn thép móng thân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0884100m2
61Bê tông móng thân cống đá 1x2 (đá xanh), B15, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V9,512m3
62Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông L=3.0m, D1000mô tả kỹ thuật chương V6đoạn ống
63Cung cấp và lắp đặt Joint cao su D1000mô tả kỹ thuật chương V4mối nối
64Trét mối nối cống dày 5cm B7.5mô tả kỹ thuật chương V1,722m2
65Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D8mô tả kỹ thuật chương V0,0427tấn
66Cốt thép tường đầu, tường cánh và sân cống D12mô tả kỹ thuật chương V0,7467tấn
67Gia công, lắp dựng thép không gỉ 2100x190x5 khe phai cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0313tấn
68Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh và khe điều tiếtmô tả kỹ thuật chương V0,6526100m2
69Bê tông tường đầu, tường cánh và khe điều tiết đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 6-8mô tả kỹ thuật chương V11,756m3
70Ván khuôn thép bản đáy cốngmô tả kỹ thuật chương V0,0907100m2
71Bê tông bản đáy cống đá 1x2 (đá xanh), B15 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V6,364m3
72Đào bỏ đê quai ngăn nướcmô tả kỹ thuật chương V0,4281100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=6.000.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
2 Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 10 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Xe ô tô tự đổ - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
6 Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc4
7 Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc3
8 Máy bơm diezel – công suất ≥ 20CV Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy phát điện – công suất ≥ 25KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->