Gói thầu: Xây dựng nhà vệ sinh và mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718766-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
Tên gói thầu Xây dựng nhà vệ sinh và mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
Số hiệu KHLCNT 20220797880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn sử dụng đất của xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:15:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,322,324,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công thiết bị công trình)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trang trí nội thất/ Kiến trúc nội thất/thiết kế nội thất;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (20 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 20
9-Máy cưa bàn trượt
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cưa bàn trượtĐặc điểm thiết bị: Cưa, cắt thi công thiết bị;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt CNC
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy cắt CNCĐặc điểm thiết bị: cắt, tiện thi công thiết bị;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà vệ sinh và mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
Xây dựng nhà vệ sinh và mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa đa năng UBND xã Đức Liễu
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn sử dụng đất của xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Tân. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ ViNa. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Xây dựng 139.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VINA , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Bù Đăng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đức Liễu. Điện thoại: 02713997022; Địa chỉ: xã Đức Liễu, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"15,644m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"3,688m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0472tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0638tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"4,26m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,0792100m2
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"8,6425m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"9,24m3
10Mua đất cấp III để đắp nền K=0,90"nt"10,164M3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0603tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,2149tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"2,212m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,2404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,0344tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,1016tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột "nt"0,792m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"0,1584100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao "nt"0,264m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"10,928m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"2,666m3
22Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,208m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,0265tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,1567tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao "nt"1,173m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,1488100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"4,384m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,924m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,462m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200"nt"0,6675m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,1475100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,0389tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,0649tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,0447tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200"nt"0,348m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái"nt"0,0435100m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"4,35m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"4,35m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"21,6m2
40Sản xuất cửa kính khung nhôm"nt"21,6m2
41Sản xuất lắp dựng kính dày 5ly"nt"9,2212m2
42Khóa cửa solex tay nắm"nt"10bộ
43Gia công xà gồ thép"nt"0,2803tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nước"nt"25,5m2
45Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,2803tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ"nt"0,5671100m2
47Đóng trần tôn màu dày 3,5zem"nt"38,25m2
48Đóng chỉ nẹp viền trần tôn"nt"35m
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"93,368m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"115,658m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"70,0654m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"185,7234m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"93,368m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch "nt"47,755m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"64,44m2
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 100"nt"11,9m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"25m
58Lắp đặt dây đơn "nt"30m
59Lắp đặt dây đơn "nt"70m
60Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm"nt"2bảng
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"1cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"1bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"2bộ
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"6hộp
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"70m
67Lắp đặt chậu xí bệt"nt"5bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi"nt"8bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi"nt"4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"5bộ
71Lắp đặt gương soi"nt"4cái
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen"nt"3bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,53100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm"nt"0,2100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm"nt"10cái
76Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm"nt"2cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm"nt"0,15100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm"nt"0,34100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,13100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm"nt"0,03100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm"nt"7cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm"nt"4cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm"nt"6cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm"nt"2cái
85Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm"nt"9cái
B HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150"nt"0,704m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200"nt"0,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,01100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"3,496m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày "nt"0,532m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200"nt"0,6381m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,075tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"3,1409100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen"nt"6cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"24m2
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"5,9136m3
C GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,925m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,113m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày "nt"0,3768m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"2,198m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm"nt"0,1231tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen"nt"1cái
D PHẦN CHÂN BỒN:
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bể
2Gia công hệ khung dàn"nt"0,2473tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"16,4628m2
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn"nt"0,248tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"1,372m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"0,28m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"0,314m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0133tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,0245tấn
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm"nt"0,1100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm"nt"3cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm"nt"2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm"nt"1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van "nt"1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm"nt"1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm"nt"1cái
E PHÔNG MỀN, ĐÈN LED, ÂM THANH SÂN KHẤU
1Lắp đặt âm thanh hội trường, máy chiếuTheo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1bộ
2Lắp dặt phông mền sân khấu (vải nhung + tượng bác + bục phát biểu + bộ búa liềm…)"nt"1bộ
F PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn chủ tọa (gỗ căm xe)Theo yêu cầu thiết kế và tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3cái
2Ghế chủ tọa (gỗ căm xe)"nt"3cái
3Bàn bằng gỗ tự nhiên (gỗ căm xe)"nt"100cái
4Ghế ngồi bằng gỗ tư nhiên(gỗ căm xe)"nt"200cái
5Rèm cửa Đ1(3x3,1+0.8*3)"nt"3cái
6Rèm cửa Đ2(0,9*3+0,8*3)"nt"2cái
7Rèm cửa S1(2,1*2,4+0,8*2,1)"nt"2cái
8Rèm cửa S2(2,1*2+0,8*2,1)"nt"6cái
9Rèm cửa S3(2,1*1,1+0,8*2,1)"nt"2cái
10Khăn trải bàn(2,2x1,6)"nt"8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước,*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 5) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công thiết bị công trình 1 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công thiết bị công trình)- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trang trí nội thất/ Kiến trúc nội thất/thiết kế nội thất;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách khối lượng thanh quyết toán- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/Xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ phù hợp còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Loại thiết bị: Máy thủy bìnhĐặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
2 Máy trộn bê tông Loại thiết bị: Máy trộn bê tôngĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
3 Máy bơm nước Loại thiết bị: Máy bơm nước.Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
4 Máy hàn Loại thiết bị: Máy hànĐặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
5 Máy cắt thép Loại thiết bị: Máy cắt thépĐặc điểm thiết bị: Cắt thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
6 Máy cắt gạch Loại thiết bị: Máy cắt gạchĐặc điểm thiết bị: Cắt gạch;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
7 Đầm dùi Loại thiết bị: Đầm dùiĐặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn1
8 Dàn giáo (20 bộ) Loại thiết bị: Dàn giáoĐặc điểm thiết bị: Lắp dựng thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn20
9 Máy cưa bàn trượt Loại thiết bị: Máy cưa bàn trượtĐặc điểm thiết bị: Cưa, cắt thi công thiết bị;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
10 Máy cắt CNC Loại thiết bị: Máy cắt CNCĐặc điểm thiết bị: cắt, tiện thi công thiết bị;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->