Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718764-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:11:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,756,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình tại các Trại giam thuộc Bộ Công an* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
E-CDNT 1.2 Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà ở công vụ Khu trung tâm chỉ huy và Phân trại số 2 - Trại giam Quảng Ninh
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Cát Tường, địa chỉ: Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Điện Tử, địa chỉ: Nhà số 1, Tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ , địa chỉ: Nhà số 1, ngõ 1, tổ 6, phường Phú Lương, quận Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Quảng Ninh, Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN & XD - Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ KHU TRUNG TÂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,0216100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT13,7904m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT11,75m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95NT0,4257100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT13,7711m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngNT0,5239100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT10,208m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT12,1808m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,285tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,303tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1694tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,9168tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT1,68100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày NT25,3539m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNT63,8809m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150NT29,9283m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT5,3064m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,1055tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,5303tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,8361100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT16,7706m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,4513tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT1,2495tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT1,6617tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,6624100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT29,735m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT3,2564tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT3,0426100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT1,3151m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,0298tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,0551tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,2888100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT45,344m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT24,4072m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao NT10,6157m3
36Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50NT1,208m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao NT1,8637m3
38Gia công xà gồ thépNT1,2529tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNT1,2529tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT88,6612m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT2,6997100m2
42Tôn úp nóc 400mmNT55,66m
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT83,61m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT166,24m2
45Trát trần, vữa XM mác 75NT304,26m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT699,034m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT229,4958m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75NT71,02m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75NT90,62m
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …NT27,7368m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75NT27,7368m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT1.253,11m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT229,4958m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75NT13,38m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75NT83,41m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75NT217,5315m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75NT16,002m2
58Láng granitô cầu thangNT13,3824m2
59Cửa đi 1 cánh, pa nô gỗ, kínhNT26,8088m2
60Phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánhNT15bộ
61Sản xuất khuôn cửa đơnNT116,25m
62Lắp dựng khuôn cửa đơnNT116,25m cấu kiện
63Sản xuất khuôn cửa képNT64m
64Lắp dựng khuôn cửa képNT64m cấu kiện
65cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3NT26,775m2
66cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3NT0,945m2
67Phụ kiện 01 tay kéo inox, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh, 01 chốt gió inox, 01 chốt cánh cửaNT18bộ
68Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửaNT217md
69Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió)NT1,125m2
70Lưới chống côn trùng của cửa thông gióNT0,6923m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtNT0,3445tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaNT28,8297m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT28,8297m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT3,573100m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT2,9238m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT1,9142m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,9949m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT0,7497m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,0242100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1084tấn
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT3,9765m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT27,39m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x150NT21,4m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT12,3552m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT4,1184m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,704m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT0,9m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,015100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1198tấn
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT2,3128m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,026100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT0,6m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT51 cấu kiện
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT11,5m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75NT13,37m2
96Quét nước xi măng 2 nướcNT13,37m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75NT3,6873m2
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT5cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT10cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNT20bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngNT15bộ
102Lắp đặt quạt trầnNT5cái
103Lắp đặt quạt treo tườngNT10cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNT10cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT10cái
106Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNT5cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiNT50cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2NT180m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2NT250m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính NT300m
111Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếNT1cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp 30x40cmNT20hộp
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmNT5hộp
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNT0,7100m
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmNT0,428100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmNT25cái
117Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmNT0,635100m
118Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmNT35cái
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmNT0,861100m
120Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmNT20cái
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNT0,37100m
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNT0,084100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNT0,125100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmNT0,15100m
125Phụ kiện (đai kẹp giữ ống các loại)NT15bộ
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT5cái
127Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmNT5cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT10cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmNT10cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmNT10cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmNT10cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmNT5cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT10cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT5cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT5cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT5cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNT5bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT5bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtNT5bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNT5cái
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT5bộ
142Lắp đặt gương soiNT5cái
143Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNT5cái
144Lắp đặt giá treoNT5cái
145lắp đặt hộp đựng giấyNT5Cái
146Lắp đặt kệ kínhNT5cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3NT5bể
B NHÀ Ở CÔNG VỤ PHÂN TRẠI SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,665100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT9,1936m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT7,43m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95NT0,2771100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT8,8276m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngNT0,3324100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT6,8053m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT7,7162m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,19tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,1087tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,5775tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT1,0746100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày NT15,9973m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhNT38,3155m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150NT17,9742m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột NT3,5376m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,0703tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,3536tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT0,5575100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao NT10,9358m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,3001tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,7855tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao NT1,1078tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,1076100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT17,9846m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT1,9352tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT1,8532100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT0,8628m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,0253tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,0416tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,1936100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT29,1825m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT14,3646m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao NT7,1573m3
36Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50NT0,7219m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao NT1,0888m3
38Gia công xà gồ thépNT0,8867tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNT0,8867tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT62,7412m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT2,1741100m2
42Tôn úp nóc 400mmNT48,46m
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT55,75m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT110,76m2
45Trát trần, vữa XM mác 75NT185,32m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT410,156m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT188,3598m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75NT55,02m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75NT70,62m
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …NT16,5048m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75NT16,5048m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT761,986m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT188,3598m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75NT8,028m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75NT50,046m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75NT130,5189m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75NT9,522m2
58Láng granitô cầu thangNT5,125m2
59Cửa đi 1 cánh, pa nô gỗ, kínhNT16,0853m2
60Phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánhNT9bộ
61Sản xuất khuôn cửa đơnNT89,27m
62Lắp dựng khuôn cửa đơnNT89,27m cấu kiện
63Sản xuất khuôn cửa képNT38,4m
64Lắp dựng khuôn cửa képNT38,4m cấu kiện
65cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3NT22,225m2
66cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3NT0,567m2
67Phụ kiện 01 tay kéo inox, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh, 01 chốt gió inox, 01 chốt cánh cửaNT14bộ
68Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửaNT149,72md
69Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió)NT1,125m2
70Lưới chống côn trùng của cửa thông gióNT0,6923m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtNT0,3001tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaNT23,2767m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT23,2767m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao NT2,7896100m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT1,7543m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT1,1486m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,5874m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT0,4498m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,0145100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,065tấn
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT2,3859m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT16,434m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x150NT12,84m2
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT12,3552m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNT4,1184m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT0,704m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT0,9m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,015100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,1198tấn
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75NT2,3128m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,026100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT0,6m3
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT51 cấu kiện
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT11,5m2
95Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75NT13,37m2
96Quét nước xi măng 2 nướcNT13,37m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75NT3,6873m2
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT3cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện NT6cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNT15bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngNT9bộ
102Lắp đặt quạt trầnNT3cái
103Lắp đặt quạt treo tườngNT6cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNT6cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT3cái
106Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNT3cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiNT33cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2NT110m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2NT150m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính NT180m
111Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếNT1Cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp 30x40cmNT12hộp
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmNT3hộp
114Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmNT0,7100m
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmNT0,26100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmNT15cái
117Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmNT0,38100m
118Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mmNT21cái
119Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmNT0,52100m
120Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmNT12cái
121Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmNT0,37100m
122Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNT0,084100m
123Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmNT0,125100m
124Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmNT0,15100m
125Phụ kiện( đai kẹp giữ ống các loại)NT12bộ
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT3cái
127Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmNT3cái
128Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT6cái
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mmNT6cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmNT6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmNT6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mmNT3cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT6cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT3cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT3cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmNT3cái
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNT3bộ
138Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNT3bộ
139Lắp đặt chậu xí bệtNT3bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNT3cái
141Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senNT3bộ
142Lắp đặt gương soiNT3cái
143Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmNT3cái
144Lắp đặt giá treoNT3cái
145lắp đặt hộp đựng giấyNT3Cái
146Lắp đặt kệ kínhNT3cái
147Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3NT3bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình tại các Trại giam thuộc Bộ Công an* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->