Gói thầu: Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 07:11:00 đến ngày 2022-08-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình tại các Trại giam thuộc Bộ Công an* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm duì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà ở công vụ Khu trung tâm chỉ huy và Phân trại số 2 - Trại giam Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, dạy nghề của phạm nhân năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản công chứng đưa lên Mạng Đấu thầu quốc gia: + Giấy phép đăng ký kinh doanh; + Hợp đồng kinh tế tương tự kèm theo 1 trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng, biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc biên bản xác nhận khối lượng thực hiện mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng để chứng minh số lượng hợp đồng tương tự gói thầu đang xét mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT; + Cán bộ chủ chốt khai trong E-HSDT: chứng chỉ bằng cấp có liên quan đối với cán bộ chủ chốt. Riêng chỉ huy trưởng công trường: chứng chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề: Giám sát xây dựng dân dụng, công nghiệp); đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, kèm hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh; + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III; + Hóa đơn mua máy móc, thiết bị thi công trong trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu. Nếu đi thuê máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê máy, hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê máy hoặc giấy tờ chứng minh hình thức sở hữu của đơn vị cho thuê máy. + Các tài liệu để chứng minh nhà thầu đạt được yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trại giam Quảng Ninh,
+ Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám thị Trại giam Quảng Ninh, Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đội Kế hoạch HNDN & XD - Trại giam Quảng Ninh, + Địa điểm: Xã Hồng Thái Đông, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng P15 - Cục C10 + Địa điểm: phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ KHU TRUNG TÂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,0216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 13,7904 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 11,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,4257 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 13,7711 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | NT | 0,5239 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 10,208 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 12,1808 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,285 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,303 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1694 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,9168 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 1,68 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | NT | 25,3539 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | NT | 63,8809 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | NT | 29,9283 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 5,3064 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,1055 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,5303 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,8361 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 16,7706 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,4513 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 1,2495 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 1,6617 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 1,6624 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 29,735 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 3,2564 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 3,0426 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 1,3151 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | NT | 0,0298 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,0551 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,2888 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 45,344 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 24,4072 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 10,6157 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | NT | 1,208 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 1,8637 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | NT | 1,2529 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 1,2529 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 88,6612 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 2,6997 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 400mm | NT | 55,66 | m |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 83,61 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | NT | 166,24 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 304,26 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 699,034 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 229,4958 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | NT | 71,02 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | NT | 90,62 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 27,7368 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 27,7368 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 1.253,11 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 229,4958 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | NT | 13,38 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | NT | 83,41 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | NT | 217,5315 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | NT | 16,002 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | NT | 13,3824 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, pa nô gỗ, kính | NT | 26,8088 | m2 |
| 60 | Phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh | NT | 15 | bộ |
| 61 | Sản xuất khuôn cửa đơn | NT | 116,25 | m |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 116,25 | m cấu kiện |
| 63 | Sản xuất khuôn cửa kép | NT | 64 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | NT | 64 | m cấu kiện |
| 65 | cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 | NT | 26,775 | m2 |
| 66 | cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 | NT | 0,945 | m2 |
| 67 | Phụ kiện 01 tay kéo inox, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh, 01 chốt gió inox, 01 chốt cánh cửa | NT | 18 | bộ |
| 68 | Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửa | NT | 217 | md |
| 69 | Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió) | NT | 1,125 | m2 |
| 70 | Lưới chống côn trùng của cửa thông gió | NT | 0,6923 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | NT | 0,3445 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 28,8297 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 28,8297 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 3,573 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 2,9238 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | NT | 1,9142 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 0,9949 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,7497 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,0242 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,1084 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 3,9765 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 27,39 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x150 | NT | 21,4 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 12,3552 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | NT | 4,1184 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 0,704 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 0,9 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,015 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,1198 | tấn |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 2,3128 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,026 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,6 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 5 | 1 cấu kiện |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 11,5 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 13,37 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | NT | 13,37 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 3,6873 | m2 |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 15 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | NT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | NT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | NT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | NT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | NT | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | NT | 250 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | NT | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | NT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp 30x40cm | NT | 20 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | NT | 5 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | NT | 0,7 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | NT | 0,428 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | NT | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | NT | 0,635 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | NT | 35 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | NT | 0,861 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | NT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | NT | 0,37 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | NT | 0,084 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | NT | 0,125 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | NT | 0,15 | 100m |
| 125 | Phụ kiện (đai kẹp giữ ống các loại) | NT | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | NT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | NT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | NT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | NT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | NT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | NT | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | NT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | NT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | NT | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | NT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | NT | 5 | cái |
| 145 | lắp đặt hộp đựng giấy | NT | 5 | Cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | NT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | NT | 5 | bể |
| B | NHÀ Ở CÔNG VỤ PHÂN TRẠI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 9,1936 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 7,43 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | NT | 0,2771 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 8,8276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | NT | 0,3324 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 6,8053 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 7,7162 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,19 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,1087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,5775 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 1,0746 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | NT | 15,9973 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | NT | 38,3155 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | NT | 17,9742 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | NT | 3,5376 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,0703 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | NT | 0,3536 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | NT | 0,5575 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | NT | 10,9358 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,3001 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | NT | 0,7855 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | NT | 1,1078 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | NT | 1,1076 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | NT | 17,9846 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | NT | 1,9352 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | NT | 1,8532 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,8628 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | NT | 0,0253 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | NT | 0,0416 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,1936 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 29,1825 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | NT | 14,3646 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 7,1573 | m3 |
| 36 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | NT | 0,7219 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | NT | 1,0888 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | NT | 0,8867 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | NT | 0,8867 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 62,7412 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | NT | 2,1741 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc 400mm | NT | 48,46 | m |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 55,75 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | NT | 110,76 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | NT | 185,32 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 410,156 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 188,3598 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | NT | 55,02 | m |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | NT | 70,62 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | NT | 16,5048 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 16,5048 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 761,986 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 188,3598 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | NT | 8,028 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | NT | 50,046 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | NT | 130,5189 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | NT | 9,522 | m2 |
| 58 | Láng granitô cầu thang | NT | 5,125 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, pa nô gỗ, kính | NT | 16,0853 | m2 |
| 60 | Phụ kiện kèm theo 01 khóa mở tay cầm inoc, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh | NT | 9 | bộ |
| 61 | Sản xuất khuôn cửa đơn | NT | 89,27 | m |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | NT | 89,27 | m cấu kiện |
| 63 | Sản xuất khuôn cửa kép | NT | 38,4 | m |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | NT | 38,4 | m cấu kiện |
| 65 | cửa sổ panô kính 2 cánh gỗ N3 | NT | 22,225 | m2 |
| 66 | cửa sổ kính 1 cánh gỗ N3 | NT | 0,567 | m2 |
| 67 | Phụ kiện 01 tay kéo inox, bản lề lá inox 3 cái cho 01 cánh, 01 chốt gió inox, 01 chốt cánh cửa | NT | 14 | bộ |
| 68 | Gia công lắp dựng nẹp gỗ tự nhiên N3, KT 40x20mm, nẹp cả hai bên cửa | NT | 149,72 | md |
| 69 | Cửa thông gió mái (khung cửa nhôm lá nhôm thông gió) | NT | 1,125 | m2 |
| 70 | Lưới chống côn trùng của cửa thông gió | NT | 0,6923 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | NT | 0,3001 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | NT | 23,2767 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | NT | 23,2767 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | NT | 2,7896 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 1,7543 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | NT | 1,1486 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 0,5874 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,4498 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | NT | 0,0145 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,065 | tấn |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 2,3859 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 16,434 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x150 | NT | 12,84 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | NT | 12,3552 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | NT | 4,1184 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | NT | 0,704 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | NT | 0,9 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | NT | 0,015 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | NT | 0,1198 | tấn |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | NT | 2,3128 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | NT | 0,026 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | NT | 0,6 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | NT | 5 | 1 cấu kiện |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | NT | 11,5 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 13,37 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | NT | 13,37 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | NT | 3,6873 | m2 |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | NT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | NT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | NT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | NT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | NT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | NT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | NT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | NT | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | NT | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | NT | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | NT | 180 | m |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | NT | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, Hộp 30x40cm | NT | 12 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cm | NT | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | NT | 0,7 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | NT | 0,26 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | NT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | NT | 0,38 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | NT | 21 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | NT | 0,52 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | NT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | NT | 0,37 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | NT | 0,084 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | NT | 0,125 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | NT | 0,15 | 100m |
| 125 | Phụ kiện( đai kẹp giữ ống các loại) | NT | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | NT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | NT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | NT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | NT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | NT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | NT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | NT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | NT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | NT | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | NT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | NT | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | NT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | NT | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | NT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | NT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt giá treo | NT | 3 | cái |
| 145 | lắp đặt hộp đựng giấy | NT | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | NT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | NT | 3 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.136E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình tại các Trại giam thuộc Bộ Công an* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động . Có bản gốc hoặc công chứng: Các bằng cấp; chứng chỉ có liên quan | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm duì | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi