Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718733-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 06:48:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,178,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.953E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về nghệ nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân (trong đó có 04 nghệ nhân là nghệ nhân nghề mộc, 01 nghệ nhân là nghệ nhân đắp vẽ, trang trí hoa văn) kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xẻ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo chùa Đức Diễn, phường Phúc Diễn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Số 70, đường Cầu Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phúc Diễn; địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Bác Cổ, địa chỉ: Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi, thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa - Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Quận Bắc Từ Liêm, địa chỉ: Lô C, khu Liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc Văn hóa Việt - Địa chỉ: số 33B, ngõ 345, ngách 69 hẻm 11 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc Văn hóa Việt - Địa chỉ: số 33B, ngõ 345, ngách 69 hẻm 11 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội , địa chỉ: Số 70, đường Cầu Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phúc Diễn; địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phúc Diễn; địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TAM BẢO
B PHẦN MỘC CHẠM
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2571m3
2Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,7121m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0561m3
4Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9261m3
5Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7671m3
6Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,6251m3
7Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8091m3
8Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 70mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,9011m2
9Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 100mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3521m2
10Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2441m2
11Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4881m3
12Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3481m3
13Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7911m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,8861m3
15Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5031m3
16Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5531m3
17Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,7161m2
18Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6181m2
19Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,2281m2
20Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,73m2
21Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.682,1081m2
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,5621m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,8421m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,4521m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7911m3
C PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,298m
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,1971m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V262,7521m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,171m3
5Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,9761m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V286,1741m2
7Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc Tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V175,881m2
8Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,787m3
9Đục tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,819m2
10Lắp đặt chân đá tảng tận dụngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3111 m2
12Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31 hiện vật
13Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7261 m2
14Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31con
15Lắp đặt hoa văn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7261m2
16Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9391 m2
17Tu bổ, tôn tạo, lắp dựng cột đá KT:1,85x0,43x0,43mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
18Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 con
19Lắp dựng phượng trên trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81con
20Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại gắn sành sứ, thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1731 m2
21Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,7451 m2
22Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5311m2
23Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V207,7041m
D PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,4051m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,2441m3
3Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V284,8611m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,2981m
5Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 Con
6Hạ giải chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
7Hạ giải cột đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Tháo dỡ, di chuyển đồ thờ tự trước khi hạ giải (thợ bậc 5/7)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15công
9Lắp đặt, di chuyển đồ thờ tự sau khi tu bổ (thợ bậc 5/7)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15công
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,398m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,942m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,843100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,843100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,843100m3
F XÂY MỚI
1Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V76,523m2
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,318100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,183m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,341tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,864tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,225100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,881m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,194m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,266m3
10Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V177,046m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,703m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,108100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,065tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,501m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,131m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,362m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,001tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,007tấn
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,062m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,488m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V266,603m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240,37m2
25Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V66,88m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V293,479m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V240,37m2
28Bản lềMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
29Lắp đặt quả đấm + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
30Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
31Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
32Lắp đặt clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
33Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
34Máng nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
G BỆ THỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,511m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,282m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,128100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,128100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,128100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,423m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,405tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,335100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,581m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V126,173m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,995m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V141,168m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,475100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,351100m2
H BẢO VỆ TƯỢNG HỘ PHÁP
1Gia công hệ khung thép hộp 30x60x2 bảo vệ tượng Hộ Pháp (kl: 2,7kg/1m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,161tấn
2Lắp dựng hệ khung thép hộp 30x60x2 bảo vệ tượng Hộ PhápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,161tấn
3Bắn tôn vào khung bảo vệ tượng Hộ PhápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,248100m2
I 2. NHÀ MẪU
J PHẦN MỘC CHẠM
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3041m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2441m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8591m3
4Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1681m3
5Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4671m3
6Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2311m3
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ dày 70mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6341m2
8Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9881m3
9Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3031m3
10Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3161m3
11Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4861m3
12Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ dày 40mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7461m2
13Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2791m3
14Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2141m3
15Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9531m2
16Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,9011m2
17Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,155m2
18Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V441,3181m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4931m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2311m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8781m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3161m3
K PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có hoa tranh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,516m
2Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,0011m2
3Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V87,7441m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,129m3
5Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,4561m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,5951m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (phần cao > 4m)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,5081m2
8Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,7591m2
9Lắp đặt gạch hoa tranh bờ nóc, bờ chảy KT 180x95x90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79viên
10Lắp đặt chân đá tảng tận dụngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
11Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2071 m2
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô daMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9691 m2
L PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,7241m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1941m3
3Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,1031m2
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,5161m
5Hạ giải chân đá tảngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
6Tháo dỡ, di chuyển đồ thờ tự trước khi hạ giải (thợ bậc 5/7)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
7Lắp đặt, di chuyển đồ thờ tự sau khi tu bổ (thợ bậc 5/7)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
M PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,859m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,47m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,284100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,284100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,284100m3
N XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,621m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,744m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,254100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,254100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,254100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,851m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,113100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,485m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,294tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,515tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,33100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,019m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,713m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,958m3
15Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,674m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,567m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,651m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V112,641m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,069m2
20Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thai gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,597m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,069m2
23Lắp đặt quả đấm + chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
24Lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
25Lắp đặt chốt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,649100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,285100m2
O BỆ THỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,055m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,398m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,035100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,035100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,035100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,42m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,126m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,117100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,884m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 cấu kiện
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,23m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,23m2
P NHÀ VUÔNG
Q PHẦN MỘC CHẠM
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9291m3
2Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1841m3
3Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2941m3
4Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0671m3
5Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1941m3
6Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 60mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0781m2
7Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 80mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5991m2
8Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 30mm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3851m2
9Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9261m3
10Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,241m3
11Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4231m3
12Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4171m3
13Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6091m3
14Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,1431m2
15Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,795m2
16Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quétMô tả kỹ thuật theo mục II chương V338,1721m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9631m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2871m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoànhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8491m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,841m3
R PHẦN NGÕA
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có hoa tranh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,63m
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,1m
3Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,6011m2
4Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V136,8881m
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,5461m2
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (phần cao > 4m, có đao)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,5751m2
7Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,084m3
8Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,041m
9Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,6821m2
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,073m3
11Lắp đặt gạch hoa tranh bờ nóc, bờ chảy KT 180x95x90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48viên
12Đục tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,07m2
13Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
14Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61 hiện vật
15Lắp dựng Các con thú khác trên nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61con
S PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3581m3
2Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8051m3
3Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V101 Con
4Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,7721m2
5Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,3481m
T PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,008100m3
U XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,199m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,683m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,129100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,129100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,129100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,6580.0
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,079100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,916m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,096tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,276tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,202100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,918m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,142m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,179m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,011m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,981m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04tấn
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,217m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,694m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,711m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,694m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,503100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,397100m2
V PHÒNG CHỐNG MỐI
W TAM BẢO
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,4m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,8m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1491m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,4m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V289,206m2
X NHÀ MẪU
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,36m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,56m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,71m2
5Lấp cát hào phòng mối công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,36m3
6Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96,79m2
Y NHÀ VUÔNG
1Đào hào phòng mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,62m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,12m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,91m2
5Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,885m2
Z LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC
AA ĐIỆN TAM BẢO
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
6Lắp đặt đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
7Lắp đặt đèn thả ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
8Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V225m
13Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
AB ĐIỆN NHÀ MẪU
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Lắp đặt đèn rọi ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
7Lắp đặt đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V105m
12Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
AC ĐIỆN NHÀ VUÔNG
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
2Lắp đặt đèn ledMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
AD THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy 6kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
2Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
AE LÁT BÙ SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16m3
8Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m2
AF NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,403m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,134m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,143100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,143100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,143100m3
6Dải ni lông lót nền móngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,52m2
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,067100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,352m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,181tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,093tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,152100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,271m3
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,87tấn
14Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,234tấn
15Gia công vì kèo thép máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,083tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,635tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,87tấn
18Lắp dựng giằng thép máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,234tấn
19Lắp dựng vì kèo thép máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,083tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,635tấn
21Bu lông neo M16x500 chân cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
22Bu lông neo M16x100 đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
23Lợp mái nhà bao cheMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,48100m2
24Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,3m
25Tháo dỡ kết sắt thép nhà bao che bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,822tấn
26Tháo dỡ mái tôn nhà bao che bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V447,995m2
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m Sắt thép các loại vào khoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,405tấn
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,627100m2
AG AO CHÙA
AH CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5371m3
2Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8881m3
3Đục tạo nhám bề mặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,435m2
AI XDCB
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,095100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,029tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,183tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,61m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.953E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.841.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành 1 + kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
4 Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc 1 + kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
5 Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối 1 + Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)33
7 Tiêu chuẩn về nghệ nhân 5 + Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân (trong đó có 04 nghệ nhân là nghệ nhân nghề mộc, 01 nghệ nhân là nghệ nhân đắp vẽ, trang trí hoa văn) kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
8 Tiêu chuẩn về công nhân 20 + Công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
7 Máy uốn thép Không yêu cầu2
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy mài Không yêu cầu2
10 Máy xẻ cầm tay Không yêu cầu3
11 Máy cưa cầm tay Không yêu cầu3
12 Pa lăng xích Không yêu cầu1
13 Máy thủy bình Không yêu cầu1
14 Máy kinh vĩ Không yêu cầu1
15 Máy bơm nước Không yêu cầu2
16 Máy phun hóa chất Không yêu cầu2
17 Máy phát điện Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->