Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 06:48:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,178,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.953E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.841.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về nghệ nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân (trong đó có 04 nghệ nhân là nghệ nhân nghề mộc, 01 nghệ nhân là nghệ nhân đắp vẽ, trang trí hoa văn) kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xẻ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo chùa Đức Diễn, phường Phúc Diễn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phúc Diễn; địa chỉ: Phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Bắc Từ Liêm; Địa chỉ: Lô C, Khu liên cơ quan, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TAM BẢO | |||
| B | PHẦN MỘC CHẠM | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,257 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,712 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,056 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,926 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,767 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,625 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,809 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,901 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,352 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,244 | 1m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,488 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,348 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,791 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,886 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,503 | 1m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,553 | 1m3 |
| 17 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,716 | 1m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,618 | 1m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,228 | 1m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,73 | m2 |
| 21 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.682,108 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,562 | 1m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,842 | 1m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,452 | 1m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,791 | 1m3 |
| C | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 58,298 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,197 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 262,752 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,171 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,976 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 286,174 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 175,88 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,787 | m3 |
| 9 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,819 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chân đá tảng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,311 | 1 m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1 hiện vật |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,726 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | 1con |
| 15 | Lắp đặt hoa văn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,726 | 1m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,939 | 1 m2 |
| 17 | Tu bổ, tôn tạo, lắp dựng cột đá KT:1,85x0,43x0,43m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1 con |
| 19 | Lắp dựng phượng trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | 1con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,173 | 1 m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,745 | 1 m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,531 | 1m2 |
| 23 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 207,704 | 1m |
| D | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,405 | 1m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,244 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 284,861 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,298 | 1m |
| 5 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 Con |
| 6 | Hạ giải chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 7 | Hạ giải cột đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển đồ thờ tự trước khi hạ giải (thợ bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | công |
| 9 | Lắp đặt, di chuyển đồ thờ tự sau khi tu bổ (thợ bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | công |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50,398 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,942 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,843 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,843 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI | |||
| 1 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,523 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,183 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,341 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,864 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,225 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,881 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,194 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,266 | m3 |
| 10 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 177,046 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,703 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,108 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,501 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,131 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,362 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,001 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,007 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,062 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,488 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 266,603 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240,37 | m2 |
| 25 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 66,88 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 293,479 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 240,37 | m2 |
| 28 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quả đấm + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 34 | Máng nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| G | BỆ THỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,511 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,282 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,423 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,405 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,581 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 126,173 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,995 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 141,168 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,475 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,351 | 100m2 |
| H | BẢO VỆ TƯỢNG HỘ PHÁP | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hộp 30x60x2 bảo vệ tượng Hộ Pháp (kl: 2,7kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,161 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép hộp 30x60x2 bảo vệ tượng Hộ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,161 | tấn |
| 3 | Bắn tôn vào khung bảo vệ tượng Hộ Pháp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,248 | 100m2 |
| I | 2. NHÀ MẪU | |||
| J | PHẦN MỘC CHẠM | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,304 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,244 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,859 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,168 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,467 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,231 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ dày 70mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,634 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,988 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,303 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,316 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,486 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ dày 40mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,746 | 1m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,279 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,214 | 1m3 |
| 15 | Cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,953 | 1m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,901 | 1m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,155 | m2 |
| 18 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 441,318 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,493 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,231 | 1m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,878 | 1m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,316 | 1m3 |
| K | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có hoa tranh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,516 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,001 | 1m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 87,744 | 1m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,129 | m3 |
| 5 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,456 | 1m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,595 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (phần cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,508 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,759 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt gạch hoa tranh bờ nóc, bờ chảy KT 180x95x90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79 | viên |
| 10 | Lắp đặt chân đá tảng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,207 | 1 m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,969 | 1 m2 |
| L | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,724 | 1m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,194 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,103 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,516 | 1m |
| 5 | Hạ giải chân đá tảng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển đồ thờ tự trước khi hạ giải (thợ bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| 7 | Lắp đặt, di chuyển đồ thờ tự sau khi tu bổ (thợ bậc 5/7) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | công |
| M | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,859 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,47 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,284 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,284 | 100m3 |
| N | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,621 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,744 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,254 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,851 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,485 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,515 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,019 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,713 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,958 | m3 |
| 15 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,674 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,567 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,651 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112,641 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,069 | m2 |
| 20 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thai gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 129,597 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,069 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quả đấm + chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,649 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,285 | 100m2 |
| O | BỆ THỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,055 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,398 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,035 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,42 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,884 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,23 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn sinh thái gốc vôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,23 | m2 |
| P | NHÀ VUÔNG | |||
| Q | PHẦN MỘC CHẠM | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,929 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,184 | 1m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,294 | 1m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,067 | 1m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,194 | 1m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 60mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,078 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 80mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,599 | 1m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng kép (gỗ lim dày 30mm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,385 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,926 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,24 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,423 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Tàu góc đao - Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,417 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,609 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,143 | 1m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,795 | m2 |
| 16 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 338,172 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,963 | 1m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,287 | 1m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,849 | 1m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,84 | 1m3 |
| R | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (có hoa tranh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,63 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27,1 | m |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự- Chiều dầy 1,5(cm) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,601 | 1m2 |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 136,888 | 1m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,546 | 1m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (phần cao > 4m, có đao) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,575 | 1m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi Phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,04 | 1m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,682 | 1m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,073 | m3 |
| 11 | Lắp đặt gạch hoa tranh bờ nóc, bờ chảy KT 180x95x90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | viên |
| 12 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,07 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430x430x140 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 15 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | 1con |
| S | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,358 | 1m3 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,805 | 1m3 |
| 3 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | 1 Con |
| 4 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,772 | 1m2 |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,348 | 1m |
| T | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,008 | 100m3 |
| U | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,199 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,683 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,129 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,658 | 0.0 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,916 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,202 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,918 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,142 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,179 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,011 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,981 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,132 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45,217 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,694 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,711 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,694 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,503 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,397 | 100m2 |
| V | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| W | TAM BẢO | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,4 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 149 | 1m2 |
| 5 | Lấp cát hào phòng mối công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,4 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 289,206 | m2 |
| X | NHÀ MẪU | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,36 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,7 | 1m2 |
| 5 | Lấp cát hào phòng mối công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,36 | m3 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96,79 | m2 |
| Y | NHÀ VUÔNG | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,62 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,12 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 34,885 | m2 |
| Z | LẮP ĐẶT ĐIỆN, THIẾT BỊ PCCC | |||
| AA | ĐIỆN TAM BẢO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn thả led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| AB | ĐIỆN NHÀ MẪU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| AC | ĐIỆN NHÀ VUÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| AD | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bình khí CO2 -MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| AE | LÁT BÙ SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | m3 |
| 8 | Lát gạch gốm kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | m2 |
| AF | NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,403 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,134 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,143 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,143 | 100m3 |
| 6 | Dải ni lông lót nền móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,52 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,352 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,181 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,271 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,87 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,083 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,635 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,87 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,234 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,083 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,635 | tấn |
| 21 | Bu lông neo M16x500 chân cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 22 | Bu lông neo M16x100 đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48 | cái |
| 23 | Lợp mái nhà bao che | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,48 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,3 | m |
| 25 | Tháo dỡ kết sắt thép nhà bao che bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,822 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn nhà bao che bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 447,995 | m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m Sắt thép các loại vào kho | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,405 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,627 | 100m2 |
| AG | AO CHÙA | |||
| AH | CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Tường bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,537 | 1m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,888 | 1m3 |
| 3 | Đục tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,435 | m2 |
| AI | XDCB | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,095 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,029 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,183 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,61 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9768E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.953E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Yêu cầu: Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.224.947.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.674.841.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, có chứng chỉ phòng chống mối, chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành | 1 | + kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng); Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Kỹ sư điện, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + kỹ sư chuyên ngành trắc địa kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành Lâm học hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Tiêu chuẩn về nghệ nhân | 5 | + Có nghệ nhân tu bổ di tích là nghệ nhân có chứng nhận hoặc được phong tặng là nghệ nhân (trong đó có 04 nghệ nhân là nghệ nhân nghề mộc, 01 nghệ nhân là nghệ nhân đắp vẽ, trang trí hoa văn) kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
| 8 | Tiêu chuẩn về công nhân | 20 | + Công nhân được đào tạo nghề, trong đó có ít nhất 01 công nhân có chứng chỉ phòng chống mối kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy mài | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy xẻ cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy cưa cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Pa lăng xích | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy phun hóa chất | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi