Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CIC NAM VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 06:43:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,638,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2.744.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng > 5.488.000.000 đ(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp công trình sửa chữa cải tạo, có tất cả các hạng mục: nâng cấp sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, sân nền, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (thi công công công trình dân dụng cấp IV), có tổng giá trị tối thiểu bằng 5.488.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo mở rộng nhà đa năng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, chiếu sáng Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Thanh Vân, Vĩnh Thanh, Vĩnh Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn thu sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc, Phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải Tạo Nhà Đa Năng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,488 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,2877 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5919 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,8663 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,9836 | 100m3 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,7175 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4219 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,8663 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 49,125 | m3 | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,8125 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,1463 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,58 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,654 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,844 | m3 | |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,98 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,576 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8304 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3289 | tấn | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,108 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,037 | tấn | |
| 22 | Gia công cọc bằng thép tấm dày 8mm | 0,2685 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3915 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0855 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,609 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1021 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7321 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1001 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5771 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,008 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0182 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0901 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6209 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0886 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1318 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,8963 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,216 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,716 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,349 | 100m2 | |
| 41 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | 1,1176 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2301 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,12 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1888 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,8415 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3048 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4237 | m3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,8732 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5832 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,8058 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,6792 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0016 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,104 | m3 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m | |
| 57 | Kẻ ron chân cột mặt tiền | 67,2 | m | |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 86,3 | m | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 69,9454 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,79 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 116,255 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 416,125 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 465,3 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát ngoài | 19,78 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trát trong | 7,98 | m2 | |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 56,456 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 29,58 | m2 | |
| 69 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | 13,36 | m2 | |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 72 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 74,82 | m2 | |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm liên kết dầm vào cột hiện trạng | 80 | 1 lỗ khoan | |
| 74 | Lát đá granit bậc tam cấp, XM PCB40 | 69,9454 | m2 | |
| 75 | Lát đá granit ngạch cửa, XM PCB40 | 5,67 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Nền nhà gạch 60x60cm | 516,22 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Nhà vệ sinh gạch 30x30cm | 16,38 | m2 | |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Nhà vệ sinh gạch 30x60cm | 60,56 | m2 | |
| 79 | Ốp đá chẻ vào tường bồn hoa | 9,9 | m2 | |
| 80 | Thi công vách ngăn compact dày 12mm | 18,12 | m2 | |
| 81 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | 512 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 447,915 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 99,196 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 404,74 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 37,56 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 547,111 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 442,3 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm | 12,96 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa cuốn (Tận dụng) | 63,36 | m2 | |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 126,72 | m2 | |
| 91 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | 126,72 | 1m2 | |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm, Khung bông nhôm 14x14mm bảo vệ | 3,96 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm | 3,52 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, Kính trắng 5mm | 16,64 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm C70, Kính trắng 5mm | 26,88 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm C70, Kính trắng 5mm | 0,84 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4mm (219,10m) | 0,703 | tấn | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,6252 | 100m2 | |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 250,2041 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | 250,2041 | 1m2 | |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chóa inox | 38 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 lổ hỗn hợp + mặt | 7 | bảng | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo 70W-220V | 5 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt | 14 | cái | |
| 105 | Lắp đặt đế âm tường | 16 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x1,5mm2 | 266 | m | |
| 107 | Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x2,5mm2 | 174 | m | |
| 108 | Kéo rải dây cáp đồng đơn bọc nhựa PVC, tiết diện 1x6,0mm2 | 116 | m | |
| 109 | Lắp đặt CB 30A | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt CB chống giật 60A | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 170 | m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,11 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,13 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,08 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt đầu nối ren đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Co nhựa, đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Co nhựa, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | 2 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa nhựa ĐK27mm | 1 | bộ | |
| 128 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,9542 | 100m2 | |
| 129 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | 0,7443 | tấn | |
| 130 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 128,45 | m2 | |
| 131 | Tháo dỡ bệ xí xổm | 4 | bộ | |
| 132 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 2,3105 | m3 | |
| 133 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,372 | m3 | |
| 134 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 5,3354 | m3 | |
| 135 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,7628 | m3 | |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,2315 | m3 | |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 21,173 | m3 | |
| 138 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 13,768 | m3 | |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 403,75 | m2 | |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 250,2041 | m2 | |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 250,2041 | m2 | |
| 142 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | 403,75 | m2 | |
| 143 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,75 | m2 | |
| B | Hàng Rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,1255 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,082 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 39,2107 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L=3,7m bằng thủ công - Cấp đất II | 39,664 | 100m | |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 6,66 | m3 | |
| 6 | Đắp cát lót nền móng công trình bằng thủ công | 6,66 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,66 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,6884 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,4288 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,571 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,628 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,424 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,8104 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2836 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9981 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,6595 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4555 | 100m2 | |
| 18 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | 0,4995 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3889 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3125 | tấn | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,008 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,848 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5609 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8738 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 314,8725 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 111,77 | m2 | |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | 337,1928 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 337,1928 | 1m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt ĐK14mm | 2,9807 | tấn | |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt V63x63x5mm | 2,3432 | tấn | |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt la 14x2mm | 0,1111 | tấn | |
| 34 | Gia công cửa song sắt hộp 25x50x1,4mm + 50x100x1,4mm mạ kẽm | 20,085 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 20,085 | 1m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 195,43 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 60,8 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 10,8 | m | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 314,8725 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 307,2 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 622,0725 | m2 | |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,625 | m2 | |
| C | Sân nền+Rãnh thoát nước+Chiếu sáng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 40 | gốc | |
| 3 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 28,855 | 100m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 8,331 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 8,331 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5,805 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 213,13 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 213,13 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 4,6284 | tấn | |
| 10 | Cắt ron sân nền, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 8,18 | 100m | |
| 11 | Đào rảnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 1,0622 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 35,9004 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 10,6504 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,614 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,5944 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,096 | m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép Fi | 0,2868 | tấn | |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2836 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3136 | 100m2 | |
| 20 | Rải tấm cao su lót đổ bê tông | 0,7548 | 100m2 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 149 | 1cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,395 | 100m | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,096 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,72 | m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,4667 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,7408 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (1 bộ = 9,168kg) | 0,0733 | tấn | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | 8 | cọc | |
| 30 | Rải cáp đồng trần tiếp địa | 0,08 | m | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 51,792 | 1m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5124 | 100m3 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | 1,66 | 100 m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 168,15 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 64 | m | |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 8 | 1 cột | |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | 8 | 1 cần đèn | |
| 38 | Lắp đặt đèn led ngoài trời 150W | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là là 2.744.000.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng > 5.488.000.000 đ(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp công trình sửa chữa cải tạo, có tất cả các hạng mục: nâng cấp sửa chữa cải tạo công trình dân dụng, sân nền, hệ thống thoát nước, hệ thống điện (thi công công công trình dân dụng cấp IV), có tổng giá trị tối thiểu bằng 5.488.000.000 đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao có chứng thực: hợp đồng kinh tế kèm theo biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người:Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (kèm theo hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình).Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03 người:- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành điện, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- 01 trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tất cả kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Tải trọng ≥ 150 tấn (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (Kèm theo hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi