Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220790572-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang
Số hiệu KHLCNT 20220663473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 00:03:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,402,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5542542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) là 03: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi, giá trị công việc xây lắp ≥ 35 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng ≥ 105 tỷ đồngLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu; đường bộ. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chủ phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành máy xây dựng hoặc xe máy chuyên dùng. Đã phụ trách xe máy, thiết bị ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các loại
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 20 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyển trộn bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 50 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 1,60m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥ 250KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất . Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị căng cáp DƯL. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang
Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841.136.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Phong (Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk); Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Giao thông II (Địa chỉ: 46/3/3 Đặng Trần Côn, TP BMT, tỉnh Đắk Lắk). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 25 Ngô Quyền, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841.136.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 30 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế (Trừ các trường hợp các khoản thuế chậm nộp được cơ quan quản lý thuế xác nhận đúng theo quy định). - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận số liệu về doanh thu của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841.136.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂN SINH
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đánh cấp, vét hữu cơ, đất cấp I, đổ điTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9708100m3
2Vận chuyển đất (đổ đi) cự ly 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9708100m3
3Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,605100m3
4Đào đất rãnh dọc hình thang đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6381100m3
5Vận chuyển đất đào rãnh (đổ đi) cự ly 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6381100m3
6Đắp đất nền đường (tận dụng từ đào nền + khai thác) đất cấp III, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,4606100m3
7Khai thác đất cấp III tại mỏ, xúc lên PTCVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7445100m3
8Vận chuyển đất khai thác cự ly 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,7445100m3
C MÓNG + MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật151,24m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,4021100m2
3Thi công móng CPĐD loại II Dmax=37,5mm, dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1575100m3
4Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt K>=0,95 (tận dùng từ đào nền)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,1584100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E Gia cố rãnh
1Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh hình thangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật684tấm
2Vữa xi măng M50 lót đáy rãnh + 2 bên thành rãnh, dày 2cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật280,5m2
3Bê tông đáy rãnh đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,56m3
4Vữa xi măng M100 miết mạch + chèn kheTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật69m2
5Bê tông bờ chắn đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,28m3
F HẠNG MỤC CẦU VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
G PHẦN KẾT CẤU NHỊP
H HỆ DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC 33M (LẮP GHÉP)
1Sản xuất dầm I, BTCT DƯL dài 33mTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20dầm
2Công tác lao lắp dầmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20dầm
3Lắp đặt hoàn thiện gối cầu cao su 270-57Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40cái
I DẦM NGANG NHỊP 33M (ĐỔ TẠI CHỖ)
1Gia công lắp đặt cốt thép dầm ngang, thép D<=18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,965tấn
2Bê tông dầm ngang đá 1x2, M400 (CP vữa C3226, Nước*90%; Phụ gia dẻo hóa=0,8%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật54,16m3
J NEO ĐẦU NHỊP
1Gia công lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7146tấn
2Gia công lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK >18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7126tấn
3Ma tít nhựa đường chèn ống chốtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,15m3
4Vữa Sikagrout 214-11Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08m3
K TẤM ĐAN LÓT BẢN MẶT CẦU
1Gia công, lắp dựng tấm đan lót bản mặt cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật495tấm
L BẢN MẶT CẦU 33M (ĐỔ TẠI CHỖ)
1Gia công lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,7236tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, thép D>10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật59,9342tấn
3Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật270,2m3
M BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1Gia công lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0304tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt, thép D>10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,6004tấn
3Đổ bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,2m3
N PHỦ MẶT CẦU - THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Cốt thép lưới, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,5426tấn
2Cốt thép neo, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1413tấn
3Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,75m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4100m
5Thép lưới mắt cáo kt(300x300x5)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,08tấn
6Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0,14l/m2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1.237,5m2
O BẢN ĐỠ LAN CAN - LAN CAN TAY VỊN
1Gia công lắp đặt cốt thép bản đỡ lan can, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,2396tấn
2Đổ bê tông bản đỡ lan can, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật74,25m3
3Sơn bản đỡ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật532,351m2
4Gia công, lắp dựng kết cấu lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,8263tấn
P KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC
1Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh khe co giãn răng lược theo thiết kếTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30m
2Cốt thép thi công khe co giãn, thép D>10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6753tấn
Q PHẦN MỐ, TRỤ CẦU VÀ SAU MỐ
R MỐ CẦU
1Bê tông bệ, thân, tường cánh mố cầu, bệ kê gối đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật417,71m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M150 (CP vữa C3241)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,34m3
3Làm lớp vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18m2
4Sơn bản đỡ lan can tường cánh mố, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,41m2
5Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối kt(20x600x800)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6029tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,8258tấn
7Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép D>18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật17,4713tấn
S TRỤ CẦU
1Bê tông bệ, thân trụ cầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1x2, M400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật752,16m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M150 (CP vữa C3241)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật38,45m3
3Làm lớp vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36m2
4Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối kt(20x600x800)mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,4115tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,6553tấn
6Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép D>18mm (đã bao gồm thép neo)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật46,7342tấn
T CỌC KHOAN NHỒI
1Thi công hoàn chỉnh cọc khoan nhồiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật215m
2Mố cầu: 10 cọc/2 mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật95m
3Trụ cầu: 16 cọc/4 trụTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,42m3
5Mố cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,85m3
6Trụ cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,57m3
U BẢN VƯỢT BTCT ĐỔ TẠI CHỔ
1Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4058tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,6262tấn
3Bê tông bản vượt đá 1x2, M300 (CP vữa C3224)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật28,64m3
4Bê tông đệm bản quá độ đá 2x4, M150 (CP vữa C3231)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,58m3
5Đá dăm 4x6 đệm bản vượtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật123,44m3
6Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm đầm chặt, K>=0,98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,62100m3
V GIA CỐ 1/4 NÓN MỐ
1Bê tông 1/4 nón mố đá 1x2, M200 (CP vữa C3222)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,94m3
2Gia công lắp đặt cốt thép 1/4 nón mố, thép DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8894tấn
3Vữa đệm 1/4 nón mố, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật166,3333m2
4Bê tông chân khay 1/4 nón mố, bê tông đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,92m3
5Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khay, dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,49m3
6Lắp đặt ống thoát nước PVC, ĐK 100mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,14100m
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0078100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0245100m3
9Đào móng chân khay đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3283100m3
10Đắp đất sau mố, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,824100m3
11Đắp đất 1/4 nón mố, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,9736100m3
12Rải vải địa kỹ thuật 1/4 nón mốTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,35100m2
W NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đào đánh cấp, vét hữu cơ, đất cấp I, đổ đi cự ly 5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,9131100m3
2Vận chuyển đất đào vét hữu cơ (đổ đi) cự ly 5km , đất cấp ITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,9131100m3
3Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,1851100m3
4Ô tô vận chuyển đất đào nền (tận dụng đắp) đất cấp III, cự ly Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,1851100m3
5Đào đất rãnh dọc hình thang đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3685100m3
6Vận chuyển đất đào rãnh (đổ đi) cự ly 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3685100m3
7Đắp đất nền đường lớp trên đất cấp III, K>=0,98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật18,9765100m3
8Đắp đất nền đường lớp dưới đất cấp III, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật52,6158100m3
9Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K>=0,95 (chiều dày lu trung bình 30cm, ĐM x 0,3)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,0598100m2
10THUẾ TÀI NGUYÊN11.759,71m3
11PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG11.759,71m3
X MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M350, dày 24cm (tăng khối lượng XM 5%, cát 12%, giảm khối lượng đá tương ứng với khối lượng XM và cát tăng lên )Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật745,52m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật31,0633100m2
3Thi công lớp móng CPĐD loại 1 gia cố xi măng 5% dày 15cm, K>=0,98Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,2815100m3
4Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt K>=0,95 (tận dùng từ đào nền)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,4853100m3
5Cắt khe mặt đường khe co, khe giãn, khe dọcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,3767100m
6Thi công khe co mặt đường (không có thanh truyền lực)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật191,5m
7Thi công khe co mặt đường (có thanh truyền lực)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật331,5m
8Thi công khe giãn mặt đường (có thanh truyền lực)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật99,5m
9Thi công khe dọc mặt đường (có thanh truyền lực)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật515,17m
10Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, khe dọcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,0249tấn
11Cốt thép tăng cường tấm bê tông mặt đường hai đầu cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,3869tấn
12Cốt thép tăng cường tấm bê tông mặt đường hai đầu cầu, đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,0505tấn
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Z Gia cố taluy đường hai đầu cầu
1Bê tông gia cố mái taluy + gia cố lề đá 1x2, M200, dày 12cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật102,19m3
2Vữa đệm mái taluy + gia cố lề M50, dày 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật681,25m2
3Bê tông chân khay taluy đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật40m3
4Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khay, dày 10cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m3
5Đào móng chân khay đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,88100m3
6Bê tông bậc cấp đá 1x2, M200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,63m3
7Vữa XM mác 50 đệm bậc cấp, dày 3cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,3333m2
8Ống thoát nước PVC, ĐK100, L=50cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6100m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0336100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,105100m3
11Đắp đất hoàn thiện chân khay đất cấp III, K>=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,484100m3
12Rải vải địa kỹ thuật gia cố đường đầu cầuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,5100m2
AA HỆ THỐNG PHÒNG HỘ - BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan mềmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật96m
2Sản xuất lắp đặt biển báo tên cầu hình chữ nhật 60x40cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (VL*1,8293)Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật124cái
AB THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ cầu thép bằng máy hàn, cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật65,0763tấn
2Phá dỡ bê tông mố, tường cánh cầu treoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật276,23m3
3Vận chuyển bê tông mố, tường cánh (đổ đi) cự ly 5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7623100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,28%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,82%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5542542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) là 03: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi, giá trị công việc xây lắp ≥ 35 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng ≥ 105 tỷ đồngLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu; đường bộ. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.73
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
4 Cán bộ phụ trách vật liệu: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chủ phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
8 Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công 1 tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành máy xây dựng hoặc xe máy chuyên dùng. Đã phụ trách xe máy, thiết bị ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.32
9 Công nhân kỹ thuật các loại 20 công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 20 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô chuyển trộn bê tông Ô tô chuyển trộn bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.4
3 Cần cẩu ≥ 50 tấn Cần cẩu ≥ 50 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
4 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
5 Máy san ≥108CV Máy san ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
6 Máy đào ≥ 0,80m3 Máy đào ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.2
7 Máy đào ≥ 1,60m3 Máy đào ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
8 Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
9 Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
10 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba.1
11 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế.1
12 Máy phát điện ≥ 250KVA Máy phát điện ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
13 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
14 Máy đóng cọc ≥ 1,8T Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
15 Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất . Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
16 Thiết bị căng cáp DƯL Thiết bị căng cáp DƯL. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
17 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.4
18 Máy nén khí ≥ 600m3/h Máy nén khí ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
19 Máy toàn đạc hoặc tương đương Máy toàn đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.1
20 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->