Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220790572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 00:03:00 đến ngày 2022-08-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,402,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5542542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) là 03: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi, giá trị công việc xây lắp ≥ 35 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng ≥ 105 tỷ đồngLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu; đường bộ. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chủ phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành máy xây dựng hoặc xe máy chuyên dùng. Đã phụ trách xe máy, thiết bị ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các loại |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 20 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyển trộn bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 50 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 1,60m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥ 250KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất . Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị căng cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị căng cáp DƯL. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình cầu thôn Ea Lang Ổn định dân di cư tự do thôn Ea Rớt, xã Cư Pui, huyện Krông Bông 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế (trong vòng 30 ngày tính đến ngày có thời điểm đóng thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không còn nợ thuế (Trừ các trường hợp các khoản thuế chậm nộp được cơ quan quản lý thuế xác nhận đúng theo quy định). - Các tài liệu chứng minh về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng phải được thể hiện trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc đã được kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu, trường hợp trong báo cáo tài chính không thể hiện thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của mình (Hóa đơn GTGT hoặc phụ lục thanh toán 3a/8b hoặc giấy xác nhận giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận số liệu về doanh thu của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác) - Bản scan hợp đồng thi công xây dựng công trình, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công hoặc tại liệu khác có liên quan chứng minh về quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài các tài liêu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bản scan chứng minh tính sở hữu (giấy đăng ký xe máy, giấy kiểm định (nếu có)) của các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu, trường hợp đi thuê thì phải cung cấp thêm hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Giao thông và Nông nghiệp PTNT tỉnh Đắk Lắk; địa chỉ: 25 Ngô Quyền – Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Mã bưu điện: 630000, Tel: 0262 3841.136. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk: Số 09 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Tel: 080 50557. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 02623 851462. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đánh cấp, vét hữu cơ, đất cấp I, đổ đi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9708 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất (đổ đi) cự ly 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9708 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,605 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh dọc hình thang đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào rãnh (đổ đi) cự ly 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6381 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường (tận dụng từ đào nền + khai thác) đất cấp III, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,4606 | 100m3 |
| 7 | Khai thác đất cấp III tại mỏ, xúc lên PTCV | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,7445 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất khai thác cự ly 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 3,7445 | 100m3 |
| C | MÓNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 151,24 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,4021 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II Dmax=37,5mm, dày 12cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1575 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt K>=0,95 (tận dùng từ đào nền) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,1584 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh hình thang | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 684 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng M50 lót đáy rãnh + 2 bên thành rãnh, dày 2cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 280,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,56 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng M100 miết mạch + chèn khe | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 69 | m2 |
| 5 | Bê tông bờ chắn đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,28 | m3 |
| F | HẠNG MỤC CẦU VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| G | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| H | HỆ DẦM BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC 33M (LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Sản xuất dầm I, BTCT DƯL dài 33m | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | dầm |
| 2 | Công tác lao lắp dầm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20 | dầm |
| 3 | Lắp đặt hoàn thiện gối cầu cao su 270-57 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| I | DẦM NGANG NHỊP 33M (ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép dầm ngang, thép D<=18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4,965 | tấn |
| 2 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, M400 (CP vữa C3226, Nước*90%; Phụ gia dẻo hóa=0,8%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 54,16 | m3 |
| J | NEO ĐẦU NHỊP | |||
| 1 | Gia công lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7146 | tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép ụ neo, ĐK >18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7126 | tấn |
| 3 | Ma tít nhựa đường chèn ống chốt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 4 | Vữa Sikagrout 214-11 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| K | TẤM ĐAN LÓT BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tấm đan lót bản mặt cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 495 | tấm |
| L | BẢN MẶT CẦU 33M (ĐỔ TẠI CHỖ) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,7236 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, thép D>10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 59,9342 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 270,2 | m3 |
| M | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0304 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt, thép D>10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,6004 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| N | PHỦ MẶT CẦU - THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Cốt thép lưới, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 6,5426 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,1413 | tấn |
| 3 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 123,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D150mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Thép lưới mắt cáo kt(300x300x5)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 6 | Quét vật liệu Crystal lock phòng nước tiêu chuẩn 0,14l/m2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1.237,5 | m2 |
| O | BẢN ĐỠ LAN CAN - LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bản đỡ lan can, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,2396 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông bản đỡ lan can, đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 74,25 | m3 |
| 3 | Sơn bản đỡ lan can, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 532,35 | 1m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng kết cấu lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,8263 | tấn |
| P | KHE CO GIÃN RĂNG LƯỢC | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh khe co giãn răng lược theo thiết kế | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Cốt thép thi công khe co giãn, thép D>10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6753 | tấn |
| Q | PHẦN MỐ, TRỤ CẦU VÀ SAU MỐ | |||
| R | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân, tường cánh mố cầu, bệ kê gối đá 1x2, mác 400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 417,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 (CP vữa C3241) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 25,34 | m3 |
| 3 | Làm lớp vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Sơn bản đỡ lan can tường cánh mố, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 35,4 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối kt(20x600x800)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6029 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 9,8258 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép mố cầu, thép D>18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 17,4713 | tấn |
| S | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông bệ, thân trụ cầu, xà mũ, bệ kê gối đá 1x2, M400, độ sụt 14-17cm (CP vữa C3526, Nước*70%; Poly=1,5%*XM) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 752,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 (CP vữa C3241) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 38,45 | m3 |
| 3 | Làm lớp vữa xi măng M100 tạo dốc xà mũ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 36 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt thép bản kê gối kt(20x600x800)mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,4115 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,6553 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt cốt thép trụ cầu, thép D>18mm (đã bao gồm thép neo) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 46,7342 | tấn |
| T | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Thi công hoàn chỉnh cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 215 | m |
| 2 | Mố cầu: 10 cọc/2 mố | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 95 | m |
| 3 | Trụ cầu: 16 cọc/4 trụ | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 5 | Mố cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 6 | Trụ cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 12,57 | m3 |
| U | BẢN VƯỢT BTCT ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,4058 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép bản vượt, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,6262 | tấn |
| 3 | Bê tông bản vượt đá 1x2, M300 (CP vữa C3224) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 28,64 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm bản quá độ đá 2x4, M150 (CP vữa C3231) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 5 | Đá dăm 4x6 đệm bản vượt | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 123,44 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm đầm chặt, K>=0,98 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,62 | 100m3 |
| V | GIA CỐ 1/4 NÓN MỐ | |||
| 1 | Bê tông 1/4 nón mố đá 1x2, M200 (CP vữa C3222) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 24,94 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép 1/4 nón mố, thép D | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,8894 | tấn |
| 3 | Vữa đệm 1/4 nón mố, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 166,3333 | m2 |
| 4 | Bê tông chân khay 1/4 nón mố, bê tông đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 14,92 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khay, dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước PVC, ĐK 100mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0078 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0245 | 100m3 |
| 9 | Đào móng chân khay đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,3283 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sau mố, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,824 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất 1/4 nón mố, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,9736 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật 1/4 nón mố | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| W | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đào đánh cấp, vét hữu cơ, đất cấp I, đổ đi cự ly 5km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,9131 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào vét hữu cơ (đổ đi) cự ly 5km , đất cấp I | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 10,9131 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,1851 | 100m3 |
| 4 | Ô tô vận chuyển đất đào nền (tận dụng đắp) đất cấp III, cự ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 16,1851 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh dọc hình thang đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào rãnh (đổ đi) cự ly 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3685 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường lớp trên đất cấp III, K>=0,98 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 18,9765 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường lớp dưới đất cấp III, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 52,6158 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường đào bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K>=0,95 (chiều dày lu trung bình 30cm, ĐM x 0,3) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 13,0598 | 100m2 |
| 10 | THUẾ TÀI NGUYÊN | 11.759,71 | m3 | |
| 11 | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 11.759,71 | m3 | |
| X | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, M350, dày 24cm (tăng khối lượng XM 5%, cát 12%, giảm khối lượng đá tương ứng với khối lượng XM và cát tăng lên ) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 745,52 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 31,0633 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng CPĐD loại 1 gia cố xi măng 5% dày 15cm, K>=0,98 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 5,2815 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt K>=0,95 (tận dùng từ đào nền) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,4853 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường khe co, khe giãn, khe dọc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 11,3767 | 100m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường (không có thanh truyền lực) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 191,5 | m |
| 7 | Thi công khe co mặt đường (có thanh truyền lực) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 331,5 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường (có thanh truyền lực) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 99,5 | m |
| 9 | Thi công khe dọc mặt đường (có thanh truyền lực) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 515,17 | m |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, khe dọc | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 8,0249 | tấn |
| 11 | Cốt thép tăng cường tấm bê tông mặt đường hai đầu cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,3869 | tấn |
| 12 | Cốt thép tăng cường tấm bê tông mặt đường hai đầu cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,0505 | tấn |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Gia cố taluy đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy + gia cố lề đá 1x2, M200, dày 12cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 102,19 | m3 |
| 2 | Vữa đệm mái taluy + gia cố lề M50, dày 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 681,25 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay taluy đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 40 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm cát đệm chân khay, dày 10cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay đất cấp III | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 7,63 | m3 |
| 7 | Vữa XM mác 50 đệm bậc cấp, dày 3cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 32,3333 | m2 |
| 8 | Ống thoát nước PVC, ĐK100, L=50cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện chân khay đất cấp III, K>=0,95 | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố đường đầu cầu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| AA | HỆ THỐNG PHÒNG HỘ - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 96 | m |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên cầu hình chữ nhật 60x40cm | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m (VL*1,8293) | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 124 | cái |
| AB | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu thép bằng máy hàn, cần cẩu | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 65,0763 | tấn |
| 2 | Phá dỡ bê tông mố, tường cánh cầu treo | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 276,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mố, tường cánh (đổ đi) cự ly 5km | Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật | 2,7623 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,28% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,82% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5542542E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.192818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tương tự (tính từ thời điểm nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu) là 03: Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi, giá trị công việc xây lắp ≥ 35 tỷ đồng và tổng giá trị công việc xây lắp của các hợp đồng ≥ 105 tỷ đồngLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông cầu; đường bộ. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để quản lý, điều hành thi công phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chủ nhiệm KCS hoặc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cầu cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cầu cấp IV trở lên.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đã làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc ≥ 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục cầu BTCT DƯL có nhịp L ≥ 33m, số lượng nhịp ≥ 3 nhịp, móng mố trụ đặt trên hệ thống cọc khoan nhồi.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 02 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng; hoặc tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm. Đã phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về AT, VSLĐ còn hiệu lực. Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa; hoặc chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chủ phụ trách trắc địa hoặc chủ trì khảo sát địa hình ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, dân dụng, thủy lợi có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công | 1 | tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành máy xây dựng hoặc xe máy chuyên dùng. Đã phụ trách xe máy, thiết bị ≥ 01 công trình (giao thông, thủy lợi, xây dựng).- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 01 nhân sự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật các loại | 20 | công nhân kỹ thuật lành nghề, (thợ hàn, nề, bê tông, cốt thép, thợ vận hành thiết bị máy móc …), có chứng chỉ nghề phù hợp.- Đối với nhà thầu độc lập: ≥ 20 người.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đề xuất ít nhất 20 người đáp ứng yêu cầu như nhà thầu độc lập để thực hiện phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Ô tô chuyển trộn bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 4 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 50 tấn | Cần cẩu ≥ 50 tấn. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 5 | Máy san ≥108CV | Máy san ≥108CV. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,80m3 | Máy đào ≥ 0,80m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 1,60m3 | Máy đào ≥ 1,60m3. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T | Máy lu bánh thép - trọng lượng 10T-16T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 9 | Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T | Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 10 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc chứng nhận đăng ký sở hữu và phải cung cấp kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực; riêng đối với ô tô tự đổ yêu cầu phải kèm theo bảo hiểm trách nhiệm dân sự bên thứ ba. | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. Trường hợp nhà thầu đề xuất sử dụng hợp đồng cung cấp bê tông thương phẩm với đơn vị cung ứng thì không yêu cầu số lượng tối thiểu cần có với các thiết bị này. Tuy nhiên, bê tông thương phẩm khi vận chuyển đến công trường phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế. | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 250KVA | Máy phát điện ≥ 250KVA. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 13 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc ≥ 1,8T | Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 15 | Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất | Thiết bị lao dầm phù hợp với BPTC đề xuất . Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 16 | Thiết bị căng cáp DƯL | Thiết bị căng cáp DƯL. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 4 |
| 18 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Máy nén khí ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc hoặc tương đương | Máy toàn đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn chứng từ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn. Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm hợp chuẩn của nhà thầu. Trường hợp thuê phòng thí nghiệm thì phải kèm hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn của Bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi