Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 08:40:00 đến ngày 2022-08-09 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,352,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.340.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Trung học cơ sở huyện Ba Tri năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: TRƯỜNG THCS VĨNH AN | |||
| 1 | CẢI TẠO 2 DÃY LỚP HỌC: Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 108,68 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 108,68 | M2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 108,68 | M2 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,816 | M3 |
| 5 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 28,16 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 309,12 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 280,52 | M2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | 100m2 |
| B | Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN NGÃI TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 172 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 88,92 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 59,28 | M2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp | mô tả kỹ thuật chương V | 23,8 | M2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 97,999 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,904 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,04 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 129,52 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 151 | M2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 147 | M2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | M2 |
| 15 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 1000kg |
| 16 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,074 | 1000kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,563 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,563 | 1000kg |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m2 |
| C | Hạng mục: TRƯỜNG THCS TÂN XUÂN | |||
| 1 | DÃY 7 PHÒNG HỌC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1.312,704 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 690,88 | M2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 950 | M2 |
| 4 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 5 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | M2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 67,6 | M2 |
| 7 | DÃY 5 PHÒNG: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 886,912 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 458,64 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 650 | M2 |
| 10 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 11 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | M2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 43,6 | M2 |
| 13 | DÃY 3 PHÒNG CHỨC NĂNG: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 565,728 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 217,16 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 490 | M2 |
| 16 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | m2 |
| 17 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,88 | M2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 43,6 | M2 |
| 19 | 1 PHÒNG HỌC: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 187,44 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 84,3 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | M2 |
| 22 | 1 PHÒNG HỌC THỰC HÀNH: Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 218,256 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 97,82 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 175 | M2 |
| 25 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | m2 |
| 26 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,96 | M2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 20,6 | M2 |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m2 |
| D | Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN HÒA TÂY. | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1,061 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 5,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,214 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | 100m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 166,94 | m2 |
| 6 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 168,74 | M2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 110,67 | m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 110,23 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 720,958 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 978,74 | M2 |
| 11 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 41,28 | m2 |
| 12 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,28 | M2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 25,8 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 106,867 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 133,584 | M2 |
| 16 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,253 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000kg |
| 18 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,054 | 1000kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,363 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 100m2 |
| E | Hạng mục: TRƯỜNG THCS AN HIỆP. | |||
| 1 | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC: Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 262,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 1000Kg |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 82,56 | M2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 168 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp | mô tả kỹ thuật chương V | 12,41 | M2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 200,886 | M2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 7,5 | M2 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 10,752 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 107,52 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 208 | M2 |
| 11 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 208 | M2 |
| 12 | CẢI TẠO CỔNG, SÂN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG: Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,82 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 7,75 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | M2 |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | M2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | M2 |
| 19 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 51,8 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 29,6 | M3 |
| 25 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,4 | 10m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | XÂY MỚI NHÀ XE TIỀN CHẾ: Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,059 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,376 | M3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,936 | M3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 1000kg |
| 36 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 1000kg |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 1000kg |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | 1000kg |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,187 | 1000kg |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 1000kg |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 1000kg |
| 42 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 1000kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,221 | 1000kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | 1000kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | 1000kg |
| 46 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 77,158 | M2 |
| 48 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,101 | 1000kg |
| 49 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 1000kg |
| F | Hạng mục: TRƯỜNG THCS PHƯỚC NGÃI. | |||
| 1 | CẢI TẠO KHỐI CHÍNH : Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2.283,925 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.283,925 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Công |
| 4 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 74,16 | m2 |
| 5 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 74,16 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 280,1 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 70,88 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 98,6 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 601,92 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 56,576 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 752,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 70,72 | m2 |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Công |
| 16 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 28,6 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 4,51 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 36,08 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | 10m |
| 20 | CÀI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC: Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,337 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,088 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 186,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cầu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 1000kg |
| 24 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | 1000kg |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | 1000kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,772 | 1000kg |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,772 | 1000kg |
| 29 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 30 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,435 | 100m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 186,44 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống 0.6m đơn -Ko hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 39 | Lắp đặt hộp các loại, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Hộp |
| 40 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 45 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,304 | 100m2 |
| 46 | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,15 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 6,144 | m2 |
| 48 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,144 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,68 | m2 |
| 50 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,103 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 42,192 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 52,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.670.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=5.340.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi