Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718808-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220713833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:29:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,598,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí diezel 120m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
17-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp
Xây dựng nâng cấp, mở rộng giao thông tuyến An Tượng B, Nam Tượng 3 (Điểm đầu: nhà ông Trần Thanh Tú, điểm cuối: nhà ông Trần Văn Chín)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Tân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT): Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn - xây dựng An Minh, QL19 xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQ LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định thị xã An Nhơn. + Đơn vị thẩm tra BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tấn Đạt, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN MINH , địa chỉ: Thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Xác nhận đăng ký thông tin trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 4. Giấy phép khai thác đất, cát. 5. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Bên mời thầu: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Tân, xã Nhơn Tân, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 056.383.7105 địa chỉ: 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256 3 812 145. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3 835 316; Fax 0256.3 835 316.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3822849; Fax 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đánh cấp + vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10,2504100m3
2Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km loại 4 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp102,50410m³/1km
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp36,0771100m3
4Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1659100m3
5Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường ( Tạm tính đơn giá cỏ 15000 đồng/1m2, giá đã bao gồm cước vận chuyển)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp17,5248100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I(cỏ dày 10cm;1m2 cỏ tương đương 0.1m3 đất cấp 1)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,7525100m3
7Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp24,04m3
8Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,110m
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2404100m3
10Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2,40410m³/1km
11Vệ sinh mặt đườngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp25,0828100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường + Bù vênh mặt đường M300, đá 2x4 (XMHT)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1.005,97m3
2Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐDPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,347100m3
3Giấy bạt lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp2.351,07m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,5624100m2
5Thi công khe dọc kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp885,1m
6Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp330m
7Thi công khe co kt (1,0x6 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp660m
C NÚT GIAO THÔNG
1Đào khuôn đường đất cấp 3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0502100m3
2BTXM mặt đường M300, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,02m3
3Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp25,11m2
4Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0636100m2
5Thi công khe giãn kt (1,5x20 )cm ( đơn giá vật liệu xem bảng phân tích chi tiết )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp41,09m
D THOÁT NƯỚC NGANG
1ống cống BTCT D600 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,5md
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
5Gối cống D600Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
7Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,45m2
8vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,36m2
9BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,02m3
10Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1176100m2
11BTXM sân cống , M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,72m3
12Bê tông chân khay M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,64m3
13Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,34m3
14Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,610m
15Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,57m3
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0157100m3
17Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,15710m³/1km
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2415100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1793100m3
20ống cống BTCT D600 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,5md
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
24Gối cống D600Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4cái
25Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
26Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,45m2
27vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,36m2
28BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,02m3
29Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1177100m2
30BTXM sân cống , M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,72m3
31Bê tông chân khay M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,64m3
32Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,34m3
33Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,610m
34Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,57m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0157100m3
36Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,15710m³/1km
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2415100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1793100m3
39ống cống BTCT D600 H30Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,5md
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp21 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp11 đoạn ống
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp31 cấu kiện
43Gối cống D600Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4cái
44Lắp đặt gối cống D600 vào vị tríPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
45Bao tải tẩm nhựa mối nối 2 lớpPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,45m2
46vữa xi măng chít mối nối M100Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,36m2
47BTXM tường đầu + tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,05m3
48Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1195100m2
49BTXM sân cống , M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,73m3
50Bê tông chân khay M150 đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,65m3
51Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,34m3
52Cắt mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,610m
53Phá dỡ mặt đường BTXM dày 18cmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,57m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0157100m3
55Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,15710m³/1km
56Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,2415100m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1793100m3
58Cắt thành, đáy kênh BTXM hiện trạngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,71610m
59Phá dỡ thành kênh, đáy kênh hiện trạngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,84m3
60Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0084100m3
61Vận chuyển xà bần, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km loại 4)Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,08410m³/1km
62Bê tông mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,34m3
63Ván khuôn bản mặt cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0228100m2
64BTXM đáy + thân cống M200, đá 2x4, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,05m3
65Ván khuôn đáy + thân cốngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,078100m2
66Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,28m3
67Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0133tấn
68Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,051tấn
69Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,78m2
70Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1689100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1396100m3
72BTXM đáy kênh+ chân khay M200 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,18m3
73Ván khuônPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0335100m2
74BTXM thành kênh M200 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,16m3
75Bạt nhựa lót móngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,83m2
76Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,43m2
77Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,15m3
78Ván khuôn bản mặt cầuPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,1296100m2
79Bê tông thân cầu, tường cánh đá 2x4 M200Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp8,33m3
80Ván khuôn thân, tường cánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,6252100m2
81Bê tông móng cầu, bản đáy, sân cầu, chân khay M200 đá 2x4Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp10,21m3
82Ván khuôn móng, bản đáy, sân cầu, chân khayPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3834100m2
83BTCT gờ chắn bánh M250 đá 1x2Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp1,01m3
84Ván khuôn gờ chắn bánhPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,0684100m2
85Đệm đá 4x6Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp5,42m3
86Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤10mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,095tấn
87Lắp dựng cốt thép cống bản ĐK ≤18mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp3,2766tấn
88Khoan tạo lỗ bê tông cấy thép cầu bản hiện trạng ĐK D25mm, sâu 25cm neo cốt thép ĐK D16mmPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp46lỗ
89Bơm keo epoxyPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,9m2
90Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,4688100m3
91Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp0,3515100m3
92Máy bơm nước động cơ diezel công suất 20CVPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp16ca
93Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp9,75m3
E ĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp49,6304100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp496,303610m³/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km loại 2 , 2km loại 4 )Phần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp496,303610m³/1km
4Mua đất tại mỏ Chà Rây xã Nhơn LộcPhần 2, chương V: yêu cầu về xây lắp4.963,0361m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.691E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có chứng chỉ hành nghề tưvấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH )(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tạiWebform hệ thống)55
2 Kỹ sư thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng nhận an toàn lao động.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
3 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
4 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường;- Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự ;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (bản sao y của nhà thầu);- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)33
5 Công nhân lao độngtay nghề (không kể lái máy) 10 - Đã qua đào tạo và có giấy chứng nhận nghề.- Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 07/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webform hệ thống)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
2 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
4 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
7 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
10 Máy mài 1kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
11 Máy mài 2,7kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
12 Máy nén khí diezel 120m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
13 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
14 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
15 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng2
16 Ô tô tự đổ 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
17 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng3
18 Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
19 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
20 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
21 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
22 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->