Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718922-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220718898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,314,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88694E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.760.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Mầm non và Mẫu giáo huyện Ba Tri năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Trường MG thị trấn Ba Tri
1Phá dỡ hàng rào lưới B40mô tả kỹ thuật chương V79,02m2
2Phá dỡ bê tông cộtmô tả kỹ thuật chương V0,729m3
3Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V11,37m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemmô tả kỹ thuật chương V3,84m2
5Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V1,137m3
6Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,202100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,71M3
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,647M3
9Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,077100m2
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,384100m2
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V7,226m3
12Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,193100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,371M3
14Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V7,515M3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V187,872M2
16Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,744M2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V14,008M2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V18M
19Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V226,624M2
20Lắp dựng gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V6,18M2
21Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,18M2
22Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V5,357m3
23Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,198100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,389M3
25Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,84M2
26Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,11000kg
27Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0881000kg
28Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0611000kg
29Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1581000kg
30Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0961000kg
31Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,161000kg
32Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V135M2
33Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V135M2
34ĐÈN LED ĐÔI 1.2Mmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
35QUẠT TRẦN CNH 1200 65Wmô tả kỹ thuật chương V6Cái
36MẶT HAI DIMMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương V3Sứ
37MẶT BỐN CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương V3Cái
38Ổ CẮM 3mô tả kỹ thuật chương V6Cái
39MCB - 30Amô tả kỹ thuật chương V3Cái
40MCB - 2P 40Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
41HỘP NỔI DÙNG CHO MẶT CÔNG TẮC-MCBmô tả kỹ thuật chương V6Hộp
42HỘP NỐI 150*150mô tả kỹ thuật chương V6Hộp
43TỦ ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Hộp
44DÂY CÁP ĐIỆN 1.5mm²mô tả kỹ thuật chương V218M
45DÂY CÁP ĐIỆN 2.5mm²mô tả kỹ thuật chương V120M
46DÂY CÁP ĐIỆN 4.0mm²mô tả kỹ thuật chương V40M
47DÂY CÁP ĐIỆN 8.0mm²mô tả kỹ thuật chương V30M
48ỐNG NHỰA DẸP 10x20mô tả kỹ thuật chương V84M
49ỐNG NHỰA DẸP 15x30mô tả kỹ thuật chương V46M
50TI TREO QUẠT TRẦNmô tả kỹ thuật chương V6Sứ
51PASS RẮC SỨmô tả kỹ thuật chương V1Sứ
B Hạng mục: Trường MN Thị trấn Ba Tri
1Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V11,83m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,83M2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V6,025m2
4Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V6,025m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,025M2
6Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V6,025M2
7Quét dung dịch chống thấmmô tả kỹ thuật chương V6,025M2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,025M2
9Phá dỡ nền gạchmô tả kỹ thuật chương V325,008m2
10Lát gạch nền, gạch Granite 600*600mm nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V313,008M2
11Lát gạch nền, gạch Granite 300*300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12M2
12Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V38,25m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V38,25M2
14Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V29cái
15Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V3cái
16Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V2m2
17Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhmô tả kỹ thuật chương V2,925M2
18Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V10,7M3
19Vận chuyển gạch ốp các loại bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V38,510m2
20Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V2,6421000kg
21Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V0,2561000kg
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngmô tả kỹ thuật chương V10M3
23XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24XÍ BỆT HS + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V27Bộ
25LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
26CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21mô tả kỹ thuật chương V32Cái
27ROBINEmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
28BĂNG KEO LỤAmô tả kỹ thuật chương V12Cái
29GIÁ TREOmô tả kỹ thuật chương V2Cái
30KÍNH ÁP TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V2Cái
31Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V2,917m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V2,917M2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V2,917M2
34Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V8,75m2
35Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600mmmmô tả kỹ thuật chương V8,75m2
36Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,623m3
37Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,136M3
38Lát gạch nền, gạch Ceramic 300*300mm nhám mặt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,223M2
39Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V43,68m2
40Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V14,56m2
41Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V58,24M2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V17,8m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,8M2
44Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V41,403m2
45Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V59,203M2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V59,203M2
47Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V23,52m2
48Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V23,52M2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,52M2
50Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V6,65m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V6,65M2
52Lắp đặt ổ khoá cửamô tả kỹ thuật chương V5Cái
53Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V4cái
54Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,643100m2
55Đèn Led 0.6m - đơnmô tả kỹ thuật chương V7Bộ
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
57Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
58Lắp đặt MCB -10Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
59Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V60M
60Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V30M
61Hộp nổi dùng cho CB, công tắcmô tả kỹ thuật chương V2Hộp
62Ong nhựa PVC phi 20mô tả kỹ thuật chương V12M
63Nẹp nhựa PVC 15*20mô tả kỹ thuật chương V16M
64ỐNG P.V.C Þ90mmmô tả kỹ thuật chương V0,04100m
65ỐNG P.V.C Þ34mmmô tả kỹ thuật chương V0,12100m
66ỐNG P.V.C Þ27mmmô tả kỹ thuật chương V0,28100m
67CO,TÊ,LƠI Þ34-GIÃM Þ34/Þ27mô tả kỹ thuật chương V8Cái
68CO,TÊ,LƠI Þ27mô tả kỹ thuật chương V28Cái
69BĂNG KEO LỤAmô tả kỹ thuật chương V8Cái
70XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
71LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V4Bộ
72VÒI TẮM HƯƠNG SEN + HƯƠNG SEN + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
73HỘP GIẤY VỆ SINHmô tả kỹ thuật chương V4Cái
74VAN KHÓA Þ27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
75CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21mô tả kỹ thuật chương V8Cái
76ĐĨA ĐỂ XÀ PHÒNGmô tả kỹ thuật chương V3Cái
77ROBINEmô tả kỹ thuật chương V5Bộ
78GIÁ TREOmô tả kỹ thuật chương V3Cái
79KÍNH ÁP TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V3Cái
80Thùng rác loại nhỏmô tả kỹ thuật chương V4Cái
C Hạng mục: Trường MN An Ngãi Trung (Sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh dãy lớp học 02 tầng)
1Tháo dỡ máng rửa taymô tả kỹ thuật chương V12cái
2Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,969M3
3Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,263100m2
4Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0621000kg
5Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,662M3
6Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,54M2
7Lắp đặt van khóa phi 34mô tả kỹ thuật chương V12Cái
8Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòimô tả kỹ thuật chương V72Bộ
9Co phi 27mô tả kỹ thuật chương V144Cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V1,6100m
11Tháo dỡ phễu thumô tả kỹ thuật chương V60cái
12Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mmmô tả kỹ thuật chương V60Cái
13Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V3,796m2
14Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V3,796M2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V3,796M2
16Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V3,796M2
17Quét dung dịch chống thấm sànmô tả kỹ thuật chương V3,796M2
18Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,048m3
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,038M3
20Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V110,88m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhômmô tả kỹ thuật chương V110,88m2
22Tháo dở + lắp lại hệ thống điệnmô tả kỹ thuật chương V12Công
23Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V40,8m2
24Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + chân + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V2Bể
25Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,408100m2
26Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,021000kg
27Công vận chuyển bồn nước lên máimô tả kỹ thuật chương V6Công
28Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,664100m2
D Hạng mục: Trường MG Tân Hưng (Xây dựng mới Cổng, hàng rào)
1Phá dỡ hàng rào lưới B40mô tả kỹ thuật chương V127,74m2
2Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V7,984m3
3Phá dỡ bê tông cộtmô tả kỹ thuật chương V2,535m3
4Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V46,985m3
5Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V3,614m3
6Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,568100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,737M3
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,65M3
9Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,211100m2
10Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,756100m2
11Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V33,984m3
12Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,714M3
13Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,662100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V5,589M3
15Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V16,65M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V400,9M2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10M
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V38M
19Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,5M2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,54M2
21Cạo bỏ lớp sơn tườngmô tả kỹ thuật chương V104m2
22Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V591,94M2
23Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,32M2
24Lắp dựng gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V15,525M2
25Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,48M2
26Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V6,321M2
27Ổ khóa cửamô tả kỹ thuật chương V1Cái
28Lắp dựng cột thép tráng kẽm D.90mmmô tả kỹ thuật chương V3,3M
29Lắp dựng bảng hiệu khung thép tráng kẽm + ốp alu bảng hiệumô tả kỹ thuật chương V3,52M2
30Lắp đặt chữ inox cao 70 nhô ra 10mô tả kỹ thuật chương V82Cái
31Lắp đặt chữ inox cao 200 nhô ra 20mô tả kỹ thuật chương V20Cái
32Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V24,497M2
33Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2921000kg
34Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2131000kg
35Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1181000kg
36Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,3041000kg
37Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2311000kg
38Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,41000kg
39Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3Công
40Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V2cây
41Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V2gốc cây
E Hạng mục: Trường MG Bảo Thạnh
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,83100m2
2Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,108m3
3Phá dỡ bê tông xà dầmmô tả kỹ thuật chương V0,822m3
4Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V2,88m2
5Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V5,76M2
6Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V8,96M2
7Lắp dựng hoa nhôm cửamô tả kỹ thuật chương V10,85M2
8Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V11,52m2
9Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,52M2
10Lắp ổ khóa cửamô tả kỹ thuật chương V2Cái
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,583M3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,29M2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,29M2
14Đục nhám mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V9,12m2
15Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V9,12M2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V186,68m2
17Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương V193,97M2
18Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V193,97M2
19Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V66,87m2
20Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương V74,16M2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V74,16M2
22Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V6,028m3
23Phá dỡ bê tông cộtmô tả kỹ thuật chương V1,971m3
24Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V6,38m2
25Tháo dỡ lưới B.40mô tả kỹ thuật chương V120,27m2
26Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V5,472m3
27Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V9,048m3
28Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V50,489m3
29Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V3,817m3
30Trãi vải nhựa lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,382100m2
31Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,908M3
32Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,263M3
33Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,291100m2
34Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,029M3
35Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,231100m2
36Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V45,52m3
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V2,915m3
38Trãi vải nhựa lótmô tả kỹ thuật chương V0,194100m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V6,197M3
40Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,715100m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V42,055M2
42Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,758M3
43Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,613100m2
44Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V48,24M2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V41,8M
46Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V123,455M2
47Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V8,64M2
48Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V14,982M3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V356,762M2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,59M2
51Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V356,762M2
52Lắp dựng gai sắt đầu tườngmô tả kỹ thuật chương V14,337M2
53Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8M2
54Lắp dựng cửa đi khung sắtmô tả kỹ thuật chương V9,331M2
55Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9,331M2
56Ổ khóa cửamô tả kỹ thuật chương V1Cái
57Lắp dựng cột thép tráng kẽm D.90x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V3,3M
58Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V24,601M2
59Lắp dựng bảng hiệu khung thép tráng kẽm + ốp alu bảng hiệumô tả kỹ thuật chương V3,52M2
60Lắp đặt chữ inox cao 70 nhô ra 10mô tả kỹ thuật chương V74Cái
61Lắp đặt chữ inox cao 200 nhô ra 20mô tả kỹ thuật chương V21Cái
62Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,3311000kg
63Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,2551000kg
64Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2831000kg
65Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,3981000kg
66Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,1081000kg
67Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,3081000kg
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,008m3
69Trãi vải nhựa lótmô tả kỹ thuật chương V0,065100m2
70Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,562M3
71Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,092100m2
72Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,346M3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,08M2
74Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,08M2
75Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85mô tả kỹ thuật chương V0,292100m3
76Trãi vải nhựa lót móngmô tả kỹ thuật chương V5,848100m2
77Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V46,784M3
78Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,694100m2
79Kẻ ron nềnmô tả kỹ thuật chương V584,8M2
80Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,912100m2
81Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V1m3
82Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V3,43m3
83Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,49m3
84Trãi vải nhựa lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,049100m2
85Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,245M3
86Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,72M3
87Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,055100m2
88Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,28M3
89Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,056100m2
90Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V1,695m3
91Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,071000kg
92Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2441000kg
93Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2441000kg
94Lắp đặt bulong phi 14, L=100mô tả kỹ thuật chương V40Cái
95Lắp đặt bulong phi 14, L=500mô tả kỹ thuật chương V40Cái
96Gia công cột bằng thép tấmmô tả kỹ thuật chương V0,0791000kg
97Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,1121000kg
98Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,191000kg
99Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,3381000kg
100Lắp dựng giằng thépmô tả kỹ thuật chương V0,3381000kg
101Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V94,8M
102Lắp dựng vách khung thép mạ kẽm + ốp tole sóng vuông màu dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V13,549M2
103Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V68,319M2
104Lợp tole sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương V0,829100m2
105Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,05M3
106Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giácmô tả kỹ thuật chương V0,013100m2
107Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,256M2
108Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V11,079m3
109Trãi vải nhựa lótmô tả kỹ thuật chương V0,616100m2
110Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V4,924M3
111Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,209100m2
F Hạng mục: Trường MN Tân Thủy
1Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,626m3
2Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V14,8m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V1,583M3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V32,21M2
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,2M2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngmô tả kỹ thuật chương V55,86m2
7Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V8,56m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V64,42M2
9Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V101,295m2
10Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V102,455M2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V102,455M2
12Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,176m3
13Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V13,985m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V10,61M2
15Lắp đặt ổ khoá cửamô tả kỹ thuật chương V2Cái
16Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,144M3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,12M2
18Tháo dỡ bồn nướcmô tả kỹ thuật chương V1cái
19Tháo dỡ chậu rửamô tả kỹ thuật chương V1cái
20Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V9cái
21Tháo dỡ hệ thống điện, nướcmô tả kỹ thuật chương V2Công
22Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6mmô tả kỹ thuật chương V0,237100m2
23Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2Công
24Đèn Led 1.2m - đơnmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Đèn Led 0.6m - đơnmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1Cái
28Lắp đặt MCB -10Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
29Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2mô tả kỹ thuật chương V44M
30Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2mô tả kỹ thuật chương V30M
31Hộp nổi dùng cho CB, công tắcmô tả kỹ thuật chương V3Hộp
32Ong nhựa PVC phi 20mô tả kỹ thuật chương V22M
33Nẹp nhựa PVC 15*30mô tả kỹ thuật chương V16M
34ỐNG P.V.C Þ90mmmô tả kỹ thuật chương V0,09100m
35ỐNG P.V.C Þ60mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
36ỐNG P.V.C Þ42mmmô tả kỹ thuật chương V0,08100m
37ỐNG P.V.C Þ34mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
38ỐNG P.V.C Þ27mmmô tả kỹ thuật chương V0,6100m
39CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ42mô tả kỹ thuật chương V1Cái
40CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ42/Þ34mô tả kỹ thuật chương V8Cái
41CO,TÊ,LƠI Þ34-GIÃM Þ34/Þ27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
42CO,TÊ,LƠI Þ27mô tả kỹ thuật chương V34Cái
43PHAO NƯỚC + ROLE ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Cái
44BĂNG KEO LỤAmô tả kỹ thuật chương V10Cái
45XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
46XÍ BỆT HS + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V8Bộ
47LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
48VÒI TẮM HƯƠNG SEN + HƯƠNG SEN + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
49HỘP GIẤY VỆ SINHmô tả kỹ thuật chương V9Cái
50PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150mô tả kỹ thuật chương V5Cái
51VAN KHÓA Þ27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
52VAN KHÓA Þ42mô tả kỹ thuật chương V2Cái
53CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21mô tả kỹ thuật chương V12Cái
54ĐĨA ĐỂ XÀ PHÒNGmô tả kỹ thuật chương V9Cái
55ROBINEmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
56GIÁ TREOmô tả kỹ thuật chương V2Cái
57KÍNH ÁP TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V2Cái
58BỒN NƯỚC NHỰA 1,0M³ + CHÂN + PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bể
59Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,676m3
60Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1mô tả kỹ thuật chương V6,76m3
61Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,4m3
62Trãi vải nhựa lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,048100m2
63Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,16M3
64Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,037100m2
65Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,144M3
66Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
67Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương V5,056m3
68Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,611M3
69Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
70Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,224M2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,48M3
72Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,4M2
74Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,32M3
75Ván khuôn gỗ, sàn máimô tả kỹ thuật chương V0,046100m2
76Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,64M2
77Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V4M2
78Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,264M2
79Gia công thang sắtmô tả kỹ thuật chương V0,0351000kg
80Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,0351000kg
81Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,159M2
82Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0321000kg
83Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,041000kg
84Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0171000kg
85Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0761000kg
86Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0151000kg
87Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0721000kg
88Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V0,0311000kg
89Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
90Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,759m3
91Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,2M2
92Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,351M3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8,78M2
94Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V514,23m2
95Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V523,01M2
96Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V29,631m2
97Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,631M2
98Tháo dỡ chữ Inox bảng hiệumô tả kỹ thuật chương V3Công
99Lắp đặt chữ Inox cao 70 nhô ra 10mô tả kỹ thuật chương V81Cái
100Lắp đặt chữ Inox cao 200 nhô ra 20mô tả kỹ thuật chương V19Cái
101Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,372100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88694E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.760.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
7 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->