Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 08:22:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,314,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.760.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Mầm non và Mẫu giáo huyện Ba Tri năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trường MG thị trấn Ba Tri | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 79,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 11,37 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 1,137 | m3 |
| 6 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,71 | M3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,647 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,226 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,371 | M3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 7,515 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 187,872 | M2 |
| 16 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,744 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,008 | M2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | M |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 226,624 | M2 |
| 20 | Lắp dựng gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,18 | M2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,18 | M2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 5,357 | m3 |
| 23 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,389 | M3 |
| 25 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,84 | M2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,158 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,096 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 1000kg |
| 32 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | M2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | M2 |
| 34 | ĐÈN LED ĐÔI 1.2M | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 35 | QUẠT TRẦN CNH 1200 65W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 36 | MẶT HAI DIMMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sứ |
| 37 | MẶT BỐN CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 38 | Ổ CẮM 3 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 39 | MCB - 30A | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 40 | MCB - 2P 40A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 41 | HỘP NỔI DÙNG CHO MẶT CÔNG TẮC-MCB | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 42 | HỘP NỐI 150*150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Hộp |
| 43 | TỦ ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 44 | DÂY CÁP ĐIỆN 1.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 218 | M |
| 45 | DÂY CÁP ĐIỆN 2.5mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | M |
| 46 | DÂY CÁP ĐIỆN 4.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 47 | DÂY CÁP ĐIỆN 8.0mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 48 | ỐNG NHỰA DẸP 10x20 | mô tả kỹ thuật chương V | 84 | M |
| 49 | ỐNG NHỰA DẸP 15x30 | mô tả kỹ thuật chương V | 46 | M |
| 50 | TI TREO QUẠT TRẦN | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Sứ |
| 51 | PASS RẮC SỨ | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Sứ |
| B | Hạng mục: Trường MN Thị trấn Ba Tri | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 11,83 | m2 |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,83 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | M2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | M2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | M2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,025 | M2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 325,008 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền, gạch Granite 600*600mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 313,008 | M2 |
| 11 | Lát gạch nền, gạch Granite 300*300mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | M2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 38,25 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,25 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | mô tả kỹ thuật chương V | 2,925 | M2 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 10,7 | M3 |
| 19 | Vận chuyển gạch ốp các loại bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 38,5 | 10m2 |
| 20 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,642 | 1000kg |
| 21 | Vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | 1000kg |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M3 |
| 23 | XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | XÍ BỆT HS + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Bộ |
| 25 | LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 26 | CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21 | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 27 | ROBINE | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | BĂNG KEO LỤA | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 29 | GIÁ TREO | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 30 | KÍNH ÁP TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 31 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,917 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,917 | M2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,917 | M2 |
| 34 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 8,75 | m2 |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600*600mmm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,75 | m2 |
| 36 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,623 | m3 |
| 37 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,136 | M3 |
| 38 | Lát gạch nền, gạch Ceramic 300*300mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,223 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 43,68 | m2 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 14,56 | m2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250*400mm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 58,24 | M2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,8 | M2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 41,403 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 59,203 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,203 | M2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | M2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,65 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,65 | M2 |
| 52 | Lắp đặt ổ khoá cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,643 | 100m2 |
| 55 | Đèn Led 0.6m - đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt MCB -10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | M |
| 60 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 61 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Hộp |
| 62 | Ong nhựa PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | M |
| 63 | Nẹp nhựa PVC 15*20 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | M |
| 64 | ỐNG P.V.C Þ90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | ỐNG P.V.C Þ34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | ỐNG P.V.C Þ27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 67 | CO,TÊ,LƠI Þ34-GIÃM Þ34/Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 68 | CO,TÊ,LƠI Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 69 | BĂNG KEO LỤA | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 70 | XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 71 | LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 72 | VÒI TẮM HƯƠNG SEN + HƯƠNG SEN + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 73 | HỘP GIẤY VỆ SINH | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 74 | VAN KHÓA Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 75 | CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 76 | ĐĨA ĐỂ XÀ PHÒNG | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 77 | ROBINE | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 78 | GIÁ TREO | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 79 | KÍNH ÁP TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 80 | Thùng rác loại nhỏ | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| C | Hạng mục: Trường MN An Ngãi Trung (Sửa chữa, cải tạo khu vệ sinh dãy lớp học 02 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ máng rửa tay | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,969 | M3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 1000kg |
| 5 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | M3 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,54 | M2 |
| 7 | Lắp đặt van khóa phi 34 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 9 | Co phi 27 | mô tả kỹ thuật chương V | 144 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ phễu thu | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 3,796 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,796 | M2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,796 | M2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,796 | M2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,796 | M2 |
| 18 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | M3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 110,88 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 110,88 | m2 |
| 22 | Tháo dở + lắp lại hệ thống điện | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Công |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 + chân + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bể |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,408 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000kg |
| 27 | Công vận chuyển bồn nước lên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Công |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,664 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Trường MG Tân Hưng (Xây dựng mới Cổng, hàng rào) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 127,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 7,984 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,535 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 46,985 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 3,614 | m3 |
| 6 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,568 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,737 | M3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,65 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,756 | 100m2 |
| 11 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 33,984 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,714 | M3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 5,589 | M3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 16,65 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 400,9 | M2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | M |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 38 | M |
| 19 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,5 | M2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,54 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn tường | mô tả kỹ thuật chương V | 104 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 591,94 | M2 |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x200, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,32 | M2 |
| 24 | Lắp dựng gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 15,525 | M2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 6,321 | M2 |
| 27 | Ổ khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm D.90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | M |
| 29 | Lắp dựng bảng hiệu khung thép tráng kẽm + ốp alu bảng hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | M2 |
| 30 | Lắp đặt chữ inox cao 70 nhô ra 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | Cái |
| 31 | Lắp đặt chữ inox cao 200 nhô ra 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,497 | M2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,304 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 1000kg |
| 39 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 40 | Chặt cây bằng cưa máy ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 41 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| E | Hạng mục: Trường MG Bảo Thạnh | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,83 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,822 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 8,96 | M2 |
| 7 | Lắp dựng hoa nhôm cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 10,85 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 11,52 | M2 |
| 10 | Lắp ổ khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,29 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,29 | M2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường | mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | m2 |
| 15 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 9,12 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 186,68 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 193,97 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 193,97 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 66,87 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương V | 74,16 | M2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 74,16 | M2 |
| 22 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 6,028 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,971 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 6,38 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lưới B.40 | mô tả kỹ thuật chương V | 120,27 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 5,472 | m3 |
| 27 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,048 | m3 |
| 28 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,489 | m3 |
| 29 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,817 | m3 |
| 30 | Trãi vải nhựa lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,382 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,908 | M3 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,263 | M3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,291 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,029 | M3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 36 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 45,52 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,915 | m3 |
| 38 | Trãi vải nhựa lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,194 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 6,197 | M3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,715 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 42,055 | M2 |
| 42 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,758 | M3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,613 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 48,24 | M2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 41,8 | M |
| 46 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 123,455 | M2 |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 8,64 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 14,982 | M3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 356,762 | M2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,59 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 356,762 | M2 |
| 52 | Lắp dựng gai sắt đầu tường | mô tả kỹ thuật chương V | 14,337 | M2 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | M2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 9,331 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,331 | M2 |
| 56 | Ổ khóa cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp dựng cột thép tráng kẽm D.90x1.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | M |
| 58 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,601 | M2 |
| 59 | Lắp dựng bảng hiệu khung thép tráng kẽm + ốp alu bảng hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,52 | M2 |
| 60 | Lắp đặt chữ inox cao 70 nhô ra 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 74 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chữ inox cao 200 nhô ra 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 62 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,331 | 1000kg |
| 63 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,255 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,283 | 1000kg |
| 65 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,398 | 1000kg |
| 66 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | 1000kg |
| 67 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,308 | 1000kg |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 69 | Trãi vải nhựa lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,562 | M3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m2 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,346 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | M2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,292 | 100m3 |
| 76 | Trãi vải nhựa lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,848 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,784 | M3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,694 | 100m2 |
| 79 | Kẻ ron nền | mô tả kỹ thuật chương V | 584,8 | M2 |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 82 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,43 | m3 |
| 83 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,49 | m3 |
| 84 | Trãi vải nhựa lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | M3 |
| 86 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | M3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | M3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 90 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | m3 |
| 91 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 1000kg |
| 92 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 1000kg |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | 1000kg |
| 94 | Lắp đặt bulong phi 14, L=100 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 95 | Lắp đặt bulong phi 14, L=500 | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 96 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | 1000kg |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 1000kg |
| 98 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 1000kg |
| 99 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 1000kg |
| 100 | Lắp dựng giằng thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,338 | 1000kg |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 94,8 | M |
| 102 | Lắp dựng vách khung thép mạ kẽm + ốp tole sóng vuông màu dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,549 | M2 |
| 103 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 68,319 | M2 |
| 104 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,829 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | M3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, cột tròn, đa giác | mô tả kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 107 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,256 | M2 |
| 108 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 11,079 | m3 |
| 109 | Trãi vải nhựa lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,616 | 100m2 |
| 110 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,924 | M3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m2 |
| F | Hạng mục: Trường MN Tân Thủy | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,626 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 14,8 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,583 | M3 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 32,21 | M2 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,2 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả kỹ thuật chương V | 55,86 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 8,56 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 64,42 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 101,295 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 102,455 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 102,455 | M2 |
| 12 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,176 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 13,985 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 10,61 | M2 |
| 15 | Lắp đặt ổ khoá cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | M3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,12 | M2 |
| 18 | Tháo dỡ bồn nước | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 22 | Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m | mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m2 |
| 23 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Công |
| 24 | Đèn Led 1.2m - đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Đèn Led 0.6m - đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt MCB -10A | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 44 | M |
| 30 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | M |
| 31 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Hộp |
| 32 | Ong nhựa PVC phi 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 22 | M |
| 33 | Nẹp nhựa PVC 15*30 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | M |
| 34 | ỐNG P.V.C Þ90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 35 | ỐNG P.V.C Þ60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | ỐNG P.V.C Þ42mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | ỐNG P.V.C Þ34mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | ỐNG P.V.C Þ27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 39 | CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ42 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 40 | CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ42/Þ34 | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 41 | CO,TÊ,LƠI Þ34-GIÃM Þ34/Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 42 | CO,TÊ,LƠI Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 43 | PHAO NƯỚC + ROLE ĐIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 44 | BĂNG KEO LỤA | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 45 | XÍ BỆT GV + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | XÍ BỆT HS + THÙNG NƯỚC+ VÒI XỊT + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 47 | LAVABO 1 VÒI +VÒI RỬA+PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 48 | VÒI TẮM HƯƠNG SEN + HƯƠNG SEN + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | HỘP GIẤY VỆ SINH | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 50 | PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 51 | VAN KHÓA Þ27 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 52 | VAN KHÓA Þ42 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 53 | CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAU Þ27/Þ21 | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 54 | ĐĨA ĐỂ XÀ PHÒNG | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 55 | ROBINE | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 56 | GIÁ TREO | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 57 | KÍNH ÁP TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 58 | BỒN NƯỚC NHỰA 1,0M³ + CHÂN + PHỤ KIỆN | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bể |
| 59 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,676 | m3 |
| 60 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,76 | m3 |
| 61 | Rải cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 62 | Trãi vải nhựa lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,16 | M3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | M3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 67 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương V | 5,056 | m3 |
| 68 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,611 | M3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m2 |
| 70 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,224 | M2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | M3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | M2 |
| 74 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | M3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | mô tả kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,64 | M2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | M2 |
| 78 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,264 | M2 |
| 79 | Gia công thang sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 1000kg |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 1000kg |
| 81 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,159 | M2 |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 1000kg |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 1000kg |
| 84 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | 1000kg |
| 85 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | 1000kg |
| 86 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | 1000kg |
| 87 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 1000kg |
| 88 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 1000kg |
| 89 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 90 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 0,759 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | M2 |
| 92 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | M3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,78 | M2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 514,23 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 523,01 | M2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 29,631 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 29,631 | M2 |
| 98 | Tháo dỡ chữ Inox bảng hiệu | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Công |
| 99 | Lắp đặt chữ Inox cao 70 nhô ra 10 | mô tả kỹ thuật chương V | 81 | Cái |
| 100 | Lắp đặt chữ Inox cao 200 nhô ra 20 | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 101 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.943E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.380.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=2.760.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi