Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Bình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788046-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Bình.
Số hiệu KHLCNT 20220742887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:15:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,417,182,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 08 người.
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 04 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xuyên đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 8
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 8
7-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 8
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 8
10-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 8
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông MCD 218
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Bình.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Quảng Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông quân đội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Ba Đồn
B Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V900m
2Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V4.750m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V14.300m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V7bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V16bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V156bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V100bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V256bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V614,4m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V512bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V49cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V21cái
C Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V256cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V14,31 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V14bộ ODF
E Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
2Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V2cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V4cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V2cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,1348100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,6128m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V1,494m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, Chương V0,0168tấn
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V7,292m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V4,4116m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V6cột
F Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V497,2881m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.106,6102m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,92100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,07m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V2,34100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V10,53m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V426,6064m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V207,5438m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V49,6105m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V4bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V9nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, Chương V4bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V4bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V5bể
18Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, Chương V4bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V26,039100 m/1 ống
20Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, Chương V4271 bộ
21Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V201 nút bịt ống
22Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V110,77721 m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V56,3342m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5973100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V1,5973100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6819100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6819100m3
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,91 km cáp
29Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
G Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V183m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,3100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,465m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V31,5704100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V10,416m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V22,3219m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V609,3868m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V10bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V10nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V10bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V10bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V1,83100 m/1 ống
14Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V762m
15Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ôtô, đường sắt, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V94m
16Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V323m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V593,9802m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1541100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1541100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,332100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,332100m3
22Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,751 km cáp
23Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V241 cọc mốc
24Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,43741 km/1 băng báo hiệu
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
H Hoàn trả
I Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V25,35m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V25,35m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V25,35m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V25,35m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V25,35m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V25,35m2
J Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V104,73m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V104,73m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V20,946m3
K Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V44,16m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V44,16m2
M Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V11,04m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V11,04m2
N Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
O Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V179,55m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1796100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V179,55m2
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V179,55m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,1796100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V179,55m2
Q Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V428,73m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V21,4365m3
R Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V4,3124tấn
S Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Bố Trạch
T Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V5.200m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V69.300m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V3.000m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V23bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V34bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V805bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V10bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V462bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V6bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V21bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V1.283bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V3.079,2m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V2.566bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V250cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V64cái
U Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
V Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V21bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V1.283cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V72,31 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V21bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V30bộ ODF
W Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V352cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V312cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V3cột
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V20cột
6Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V198cột
7Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, Chương V198Cột
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V8,0796100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V93,0921m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V222,828m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V104,207m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V335cột
X Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V339m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,46100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,263m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V24,5334100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V15,515m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V15,6478m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V920,7m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V864,0956m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V11bể
10Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, Chương V3hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V11nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V11bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V11bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V11bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V3,39100 m/1 ống
16Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V81,81m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V846,3105m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1779100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,1779100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6157100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,6157100m3
22Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V5,21 km cáp
23Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V271 cọc mốc
24Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V4,9991 km/1 băng báo hiệu
25Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
Y Hoàn trả
Z Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V22,63m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V22,63m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V22,63m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V22,63m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V22,63m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V22,63m2
AA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V76,105m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V76,105m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V15,221m3
AB Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V13,92m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V13,92m2
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V3,48m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V3,48m2
AE Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AF Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V451,65m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,4517100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V451,65m2
AG Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V451,65m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,4517100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V451,65m2
AH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V293,477m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V14,6739m3
AI Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V16,8224tấn
AJ Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Đồng Hới
AK Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V760m
2Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V500m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V9.100m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V3bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V14bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V100bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V78bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V178bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V427,2m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V356bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V34cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V24cái
AL Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
AM Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V178cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,11 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V12bộ ODF
AN Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V96,6102m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V579,661m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V1,9100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V2,945m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,5651100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,5756m3
7Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V219,2505m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V110,0639m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V17,1206m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V15bể
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V15nắp đan
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V15bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V15bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, Chương V15bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V6,7627100 m/1 ống
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, Chương V601 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V35,22251 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V39,8988m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,7229100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,7229100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2597100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2597100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,111 km cáp
24Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
AO Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V15m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,3100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,465m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,055100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,0885m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V60m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V21,0928m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,15100 m/1 ống
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V19,5521m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0235100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0235100m3
19Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,151 km cáp
20Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,11731 km/1 băng báo hiệu
21Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
AP Hoàn trả hè đường
AQ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V34,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V34,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V34,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V34,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V34,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V34,1m2
AR Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AS Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V19,2m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, Chương V19,2m2
AT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, Chương V4,8m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V4,8m2
AU Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V87m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,087100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V87m2
AW Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V87m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,087100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V87m2
AX Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
AY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
2Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, Chương V30m2
AZ Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,03100m3
2Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, Chương V30m2
BA Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V6,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V0,31m3
BB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V2,326tấn
BC Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Lệ Thủy
BD Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V18.400m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V6bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V18bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V158bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V105bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V6bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V263bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V631,2m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V526bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V51cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V23cái
BE Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V263cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V18,41 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V18bộ ODF
BG Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V6cột
2Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V6cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V1cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,113100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,7734m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,169m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,747m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, Chương V0,0084tấn
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V5,33m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V3,1764m3
12Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V7cột
BH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V3,8772tấn
BI Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Minh Hóa
BJ Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V24.200m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V13.000m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V7bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V19bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V263bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V60bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V167bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V44bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V7bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V534bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.281,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.068bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V105cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V47cái
BK Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BL Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V534cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V37,21 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V7bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V19bộ ODF
BM Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V207cột
2Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, Chương V7cột
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V185cột
4Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, Chương V7cột
5Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V22cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V2,682100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V30,3287m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V114,878m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V68,8639m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V214cột
BN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V8,0286tấn
BO Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Quảng Ninh
BP Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V4.340m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V39.600m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, Chương V9.000m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V12bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V20bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V436bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V38bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V253bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, Chương V26bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V10bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V748bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V1.795,2m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V1.496bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V144cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V37cái
BQ Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
BR Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V10bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V753cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V48,61 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V10bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V18bộ ODF
BS Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V334cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V294cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V40cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V4,2100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V47,7326m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V179,796m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V107,3086m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V334cột
BT Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V186m
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V21,195100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V11,532m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V13,589m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V15m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V653,9028m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V22,8514m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V1,86100 m/1 ống
14Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V30m
15Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V305m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V675,2136m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2557100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,2557100m3
21Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V4,341 km cáp
22Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V191 cọc mốc
23Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V3,92191 km/1 băng báo hiệu
24Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ MS
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V2bộ ODF
BU Hoàn trả
BV Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V57,66m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V57,66m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V11,532m3
BW Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
BX Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3cm.Tham khảo Phần II, Chương V7,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0075100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, Chương V7,5m2
BY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cm.Tham khảo Phần II, Chương V7,5m2
2Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, Chương V0,0075100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, Chương V7,5m2
BZ Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V270,01m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V13,5005m3
CA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V11,3048tấn
CB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Quảng Trạch
CC Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V1.160m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V9.500m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V5bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V5bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V100bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V62bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V4bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V162bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V388,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V324bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V29cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V7cái
CD Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CE Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V162cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V9,51 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V4bộ ODF
CF Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V6m
2Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V8,54100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V0,372m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V6,5255m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V183,3757m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V0,7371m3
7Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,06100 m/1 ống
8Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V20m
9Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, Chương V32m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V184,1128m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,069100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,069100m3
13Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V1,161 km cáp
14Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V51 cọc mốc
15Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V1,071 km/1 băng báo hiệu
16Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
17Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
CG Hoàn trả
CH Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V1,86m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V1,86m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V0,372m3
CI Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V130,51m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V6,5255m3
CJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V2,2991tấn
CK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Tỉnh Quảng Bình - Tuyên Hóa
CL Vật tư chính chủ đầu tư cấp
1Cáp quang chôn 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, Chương V420m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, Chương V10.600m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, Chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, Chương V6bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V117bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, Chương V70bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, Chương V2bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, Chương V187bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, Chương V448,8m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, Chương V374bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, Chương V36cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, Chương V34cái
CM Phần xây dựng nhà thầu thực hiện
CN Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, Chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, Chương V187cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V10,61 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V5bộ ODF
CO Trồng cột
1Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65Tham khảo Phần II, Chương V28cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V28cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, Chương V0,336100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, Chương V3,6092m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V13,832m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V8,3692m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, Chương V28cột
CP Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,031 km cáp
CQ Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, Chương V38m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, Chương V0,2100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, Chương V0,31m3
4Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, Chương V6,715100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, Chương V1,736m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, Chương V4,816m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, Chương V58,6088m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, Chương V1bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, Chương V1nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, Chương V1bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè)Tham khảo Phần II, Chương V1bể
13Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, Chương V0,38100 m/1 ống
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, Chương V57,0681m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0154100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0686100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, Chương V0,0686100m3
19Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, Chương V0,391 km cáp
20Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, Chương V11 cọc mốc
21Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, Chương V0,3571 km/1 băng báo hiệu
22Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ MS
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, Chương V1bộ ODF
CR Hoàn trả
CS Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, Chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, Chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, Chương V3,1m2
CT Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, Chương V8,68m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, Chương V8,68m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, Chương V1,736m3
CU Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, Chương V94,55m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, Chương V4,7275m3
CV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 10 kmTham khảo Phần II, Chương V2,3895tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 08 người. 8 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 04 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 04 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xuyên đường Máy khoan xuyên đường1
2 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang8
3 Máy đo quang OTDR Máy đo quang OTDR8
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang8
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW8
6 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw8
7 Đầm dùi 1.5kW Đầm dùi 1.5kW8
8 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW8
9 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW8
10 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T1
11 Cần cẩu 5T Cần cẩu 5T1
12 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW8
13 Đầm cóc Đầm cóc8
14 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
15 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
16 Máy cắt bê tông MCD 218 Máy cắt bê tông MCD 2181
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->