Gói thầu: Tư vấn thiết kế và thi công lắp đặt phòng trưng bày cố định: Giao thông Hải Phòng - Cửa ngõ phía Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220791359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng |
| Tên gói thầu | Tư vấn thiết kế và thi công lắp đặt phòng trưng bày cố định: Giao thông Hải Phòng - Cửa ngõ phía Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dự toán chi thường xuyên năm 2022 của Bảo tàng Hải Phòng theo Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 08:12:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế, thi công xây dựng phòng bảo tàng. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IVĐộ phức tạp: thiết kế, thi công có đặc điểm gói thầu (thiết kế, thi công trang trí nội thất các phòng trưng bày bảo tàng hoặc trưng bày triển lãm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân mỹ thuật;- Đã chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế 01 dự án thiết kế nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm CHT ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần CONINCO Đầu tư phát triển hạ tầng và Tư vấn xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn thiết kế và thi công lắp đặt phòng trưng bày cố định: Giao thông Hải Phòng - Cửa ngõ phía Bắc Tư vấn thiết kế và thi công lắp đặt phòng trưng bày cố định: Giao thông Hải Phòng - Cửa ngõ phía Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn dự toán chi thường xuyên năm 2022 của Bảo tàng Hải Phòng theo Quyết định số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | i) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ: a) Đối với nhà thầu độc lập: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (công chứng hoặc chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký thuế (công chứng hoặc chứng thực; đối với doanh nghiệp chưa có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (bản công chứng hoặc chứng thực): Thi công công trình dân dụng Hạng II (còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu). b) Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh dự thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ theo điểm i) mục này - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần thứ 2- HSMT c) Đối với trường hợp sử dụng nhà thầu phụ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề phù hợp với công việc đảm nhận; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và chứng nhận đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với khối lượng dự kiến giao cho thầu phụ thực hiện; Thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc giao nhận thầu phụ; ii) Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ gồm: Tài liệu xác định tổng nguồn vốn; doanh thu: Báo cáo tài chính năm 2021. + Tài liệu chứng minh về số lao động: Xác nhận của cơ quan BHXH về số người đóng BHXH năm 2021. iii) Tài liệu chứng minh năng lực; kinh nghiệm nhà thầu: - Đối với tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong thực hiện gói thầu tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, cấp công trình (hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có đầy đủ thông tin thể hiện quy mô, tính chất, cấp công trình). - Các tài liệu khác: xem chỉ dẫn cụ thể của từng mục trong HSMT (trong các biểu mẫu hoặc dưới các tiêu chí đánh giá HSDT thuộc Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu - Chủ đầu tư: Bảo tàng Hải Phòng
Địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hoá và Thể thao TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hành chính - Bảo tàng Hải Phòng; địa chỉ: Số 11 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT KẾ | |||
| 1 | Thiết kế sơ bộ trưng bày | Sản phẩm bao gồm bản vẽ (từ 1-2 phương án) và thuyết minh ý tưởng thiết kế; sản phẩm được cấp thẩm quyền (hoặc chủ đầu tư) phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thiết kế tổng thể trưng bày | Sản phẩm bao gồm bản vẽ (từ 1-2 phương án) và thuyết minh ý tưởng thiết kế; sản phẩm được cấp thẩm quyền (hoặc chủ đầu tư) phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Thiết kế chi tiết trưng bày | Sản phẩm bao gồm bản vẽ (từ 1-2 phương án) và thuyết minh ý tưởng thiết kế; sản phẩm được cấp thẩm quyền (hoặc chủ đầu tư) phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Lập hồ sơ thi công trưng bày | Sản phẩm bao gồm bản vẽ (từ 1-2 phương án) và thuyết minh ý tưởng thiết kế; sản phẩm được chủ đầu tư phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| B | SẢN XUẤT, THI CÔNG LẮP ĐẶT TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Hệ thống đai vách bằng chất liệu khung xương sắt mạ kẽm chịu lực, lớp cốt bằng tấm Hardywood dày 8mm (hoặc tương đương), bề mặt bắt tấm Hardywood dày 12mm (chống mối mọt, chịu nước, chống cháy), bề mặt được phủ Melamine màu theo thiết kế | Mô tả chi tiết xem Chương V | 102,78 | m2 |
| 2 | Tủ trưng bày hiện vật chất liệu khung xương sắt mạ kẽm chịu lực, lớp cốt bằng tấm Hardywood dày 8mm (hoặc tương đương), bề mặt bắt tấm Hardywood dày 12mm (chống mối mọt, chịu nước, chống cháy), bề mặt được phủ Melamine màu theo thiết kế, kính cường lực dày 10mm bảo vệ hiện vật | Mô tả chi tiết xem Chương V | 6,62 | m2 |
| 3 | Trần được làm cách điệu kết cấu khoang thuyền. Chất liệu bằng khung inox, bề mặt bằng tấm Hardywood dày 8mm bề mặt được phủ Melamine màu theo thiết kế (hoặc tương đương). | Mô tả chi tiết xem Chương V | 80,81 | m2 |
| 4 | Làm vệ sinh mặt sàn, để đi vào phòng trưng bày bằng gỗ, đánh giấy ráp sạch mặt sàn gỗ, làm sạch mặt sàn, đánh dầu vecni làm bóng, nổi bật vân gỗ trên mặt sàn (làm thủ công) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 70 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ phòng trưng bày cũ, vận chuyển toàn bộ hệ thống tủ, bục hiện vật, hình ảnh, khung ảnh, vách đai cũ (bao gồm cả những hiện vật nặng, cồng kềnh) xuống kho bảo quản và vận chuyển những hiện vật nặng, công kềnh từ kho bảo quản lên phòng trưng bày | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Máy móc (máy cẩu, xe nâng) vận chuyển những hiện vật nặng, cồng kềnh của phòng trưng bày cũ xuống kho bảo quản và ngược lại vận chuyển những hiện vật nặng, cồng kềnh lên phòng trưng bày để tiến hành sắp xếp đưa vào vị trí theo thiết kế | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Dịch tiếng Anh chuyên ngành lời giới thiệu, các etiket, các bản trích | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Chụp ảnh toàn bộ các tư liệu, hiện vật xuất file phục vụ công tác lập danh mục hiện vật, tư liệu trưng bày phục vụ công tác thiết kế maket tổng thể, maket chi tiết cho phòng trưng bày (số lượng >=300 ảnh) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Các cho phí liên quan khác (gồm chi nhuận ảnh, bồi dưỡng người cung cấp hình ảnh, tài liệu, hiện vật …) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Vật tư bảo quản hiện vật, tư liệu (gồm keo ATM, Ethanol 100%,Mặt nạ phòng độc , Chổi sơn……..) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng chuyên dụng ( bao gồm ray và bóng và nhân công lắp đặt) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Chạy lại hệ thống dây dẫn điện (bao gồm nhân công lắp đặt và vật tư) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | gói |
| 13 | Hệ thống điều khiển, quản lý các thiết bị | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Panno, bài text chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi lên tấm Harywood dày 12mm (hoặc tương đương) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 16,44 | m2 |
| 15 | Panno, bài text chất liệu in trên chất liệu đề can 3M in trên máy UV công nghệ Hàn Quốc bồi sau kính cường lực dày 10mm (hoặc tương đương) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 7,68 | m2 |
| 16 | In ảnh ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate 64 ảnh. KT 400*600 mm (hoặc tương đương) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 15,36 | m2 |
| 17 | Bài viết ép trên gỗ công nghiệp cao cấp, phủ bóng mờ theo công nghệ Manilate KT: 1300*700; 600*800 mm (hoặc tương đương) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1,39 | m2 |
| 18 | Ảnh dương bản điện | Mô tả chi tiết xem Chương V | 13,5 | m2 |
| 19 | Chú thích etiket trên chất liệu hợp kim nhôm | Mô tả chi tiết xem Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Chữ tiêu đề Chất liệu Inox xước .Chữ cao 60mm cạnh dày 1mm | Mô tả chi tiết xem Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Tuốc li két ảnh. Chất liệu bằng thép đúc, sơn tĩnh điện, Quyển ảnh gáy bo inox ép mica đài loan 2 mặt kẹp inox 28 ảnh trên 1 quyển kích thước 200x300mm. | Mô tả chi tiết xem Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Làm sạch hệ thống tủ bày hiện vật (Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công trưng bày hiện vật và nơi trưng bày) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Trưng bày hiện vật đúng vị trí thiết kế (Nhân công, dàn dựng trưng bày theo đúng vị trí thiết kế) | Mô tả chi tiết xem Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thiết kế, thi công xây dựng phòng bảo tàng. Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IVĐộ phức tạp: thiết kế, thi công có đặc điểm gói thầu (thiết kế, thi công trang trí nội thất các phòng trưng bày bảo tàng hoặc trưng bày triển lãm) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm thiết kế | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc cử nhân mỹ thuật;- Đã chủ nhiệm hoặc chủ trì thiết kế 01 dự án thiết kế nội thất công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm CHT ≥01 công trình dân dụng (xây dựng mới hoặc cải tạo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi