Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718011-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220717826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt được đầu tư và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:00:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,670,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, Đường dây trung và hạ thế, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 02 người.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô vận chuyển ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Đầu tư xây dựng Khu dân cư thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt được đầu tư và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: phòng Kỹ thuật – Thẩm đinh thuộc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông - Chiều dày lớp bóc ≤4cmTheo hồ sơ TKBVTC1,8528100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC5,0136100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC5,0136100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC5,0136100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC35,2082100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC35,2082100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC7,2516100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC4,8345100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC1,1125100m3
10Mua đất K98 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC2.119,829m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC211,982910m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC15,1028100m3
13Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC14.557,7525m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC1.455,775310m³/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC5,3235100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC101,1473100m3
17Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,81m3
18Đào khuôn Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC12,7341m3
19Đào khuôn bằng máy, Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,4195100m3
20Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC29,4349100m3
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ TKBVTC2,249100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ TKBVTC2,249100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ TKBVTC15,7938100m2
24Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC15,7938100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TKBVTC3,7905100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TKBVTC2,527100m3
27Mua đất K98 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC1.108,4089m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC110,840910m³/1km
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC7,8969100m3
30Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC8,4644100m3
31Mua đất K95 tại mỏ Phú Nham Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC3.811,8m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC381,1810m³/1km
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,3939100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC26,4844100m3
B RÃNH XÂY GẠCH 50x60 cm (L=666,44m):
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC1,3329100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC66,644m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1,3329100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC66,644m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC146,6168m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC879,7008m2
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC6,7977100m2
8Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC46,6508m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC4,1253tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC25,9912m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC2,2659100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC46,6508m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC4,7184tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC666,441cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm (L=8,5m)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,0031m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,0903100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,017100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC0,85m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,2805100m2
6Bê tông rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,4m3
7Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1244tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,3522tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0357100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,935m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,1918tấn
12Bê tông bảo vệ đá 1x2 M250 dày 6cmTheo hồ sơ TKBVTC0,425m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC8,51cấu kiện
14Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC4,5326m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC0,453310m³/1km
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0332100m3
D RÃNH XÂY GẠCH 90x90 cm (L=172,76m):
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,3455100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC24,1864m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,5183100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38,0072m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC60,466m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC466,452m2
7Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC1,9349100m2
8Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,5484m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,2819tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TKBVTC11,0566m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC1,1057100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,3692m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC3,7921tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC172,761cấu kiện
E RÃNH CHỊU LỰC 90x90cm (L=88m):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC19,1841m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3764100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,176100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC12,32m3
5Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC4,136100m2
6Bê tông rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC51,04m3
7Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC1,4133tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC4,9474tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,5632100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC14,96m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC2,9753tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC881cấu kiện
13Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC62,9616m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC6,296210m³/1km
15Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,6424100m3
F PHÁ DỠ RÃNH CŨ HIỆN TRẠNG P (L 272,4m)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC138,924m3
2Vận chuyển bê tông để đổTheo hồ sơ TKBVTC1,3892100m3
G TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC 130x100 cm
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,7521100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,255m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC2,7348tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC1091cấu kiện
H KẾT CẤU HỐ GA LOẠI I
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC13,21m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC1,188100m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,155100m2
4Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC6m3
5Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,23100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC9m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC23,75m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC105m2
9Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,6425100m2
10Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,5m3
11Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,5043tấn
12Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0623tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,275100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,5m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC1,026tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC501cấu kiện
17Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC60,1612m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC6,016110m³/1km
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,44100m3
I KẾT CẤU HỐ GA LOẠI II
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,1121m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,1901100m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0248100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,96m3
5Ni lon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC0,1356100m2
6Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0368100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,44m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,52m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC15,6m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,1028100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,72m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0807tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,01tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,044100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,88m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,1642tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC81cấu kiện
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0704100m3
19Mua đấtTheo hồ sơ TKBVTC9,6258m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC0,962610m³/1km
J KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III.1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC2,3041m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,2074100m3
3Đục rãnh bê tông cũ để xây hố gaTheo hồ sơ TKBVTC2,49m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0234100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,14m3
6Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0348100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,68m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4,77m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC21,18m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,1101100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,87m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0771tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0075tấn
14Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0298tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0438100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,17m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,2009tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
19Đá dăm lót cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,6m3
20Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC0,096100m2
21Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,29m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0249100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC0,66m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0887tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
26Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC10,5009m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC1,050110m³/1km
28Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0768100m3
K KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III.2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC4,181m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,3762100m3
3Đục rãnh bê tông cũ để xây hố gaTheo hồ sơ TKBVTC4,15m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,039100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC1,9m3
6Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,058100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,8m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC8,8m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC38m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,1835100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,45m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1286tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0125tấn
14Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0497tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,073100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,95m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,3349tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC101cấu kiện
20Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC19,0738m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC1,907410m³/1km
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1395100m3
L KẾT CẤU HỐ GA LOẠI IV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC5,0161m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC0,4514100m3
3Đục rãnh bê tông cũ để xây hố gaTheo hồ sơ TKBVTC4,98m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0468100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC2,28m3
6Ván khuôn bê tông đáy rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,0696100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC3,36m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC10,56m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC45,6m2
10Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ TKBVTC0,2202100m2
11Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,74m3
12Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,1543tấn
13Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0149tấn
14Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC0,0596tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,0876100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC2,34m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC0,4019tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC121cấu kiện
19Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà NinhTheo hồ sơ TKBVTC22,8886m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ TKBVTC2,288910m³/1km
21Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,1674100m3
M VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng bê tông hèTheo hồ sơ TKBVTC0,9619100m2
2Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC240,474m3
3Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC4,709410 tấn/1km
4Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ TKBVTC4,709410 tấn/1km
5Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ TKBVTC4,709410 tấn/1km
6Lát nền bằng đá Marble 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC4.809,48m2
7Ván khuôn móng khóa hèTheo hồ sơ TKBVTC1,9834100m2
8Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC29,751m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC39,668m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC416,514m2
11Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC1,8796100m2
12Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC28,194m3
13Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC244,348m2
14Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC12,985810 tấn/1km
15Bó vỉa đá Marble 230x260x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC939,8m
16Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC939,81cấu kiện
17Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,3358100m2
18Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC5,037m3
19Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC43,654m2
20Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC1,092410 tấn/1km
21Bó vỉa đá Marble TH 230x260x400mm màu trắn xámTheo hồ sơ TKBVTC167,9m
22Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC419,751cấu kiện
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,086100m2
24Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC1,29m3
25Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,18m2
26Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC0,594210 tấn/1km
27Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC43m
28Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC431cấu kiện
29Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC41,2100m2
30Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC11,33m3
31Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC59,74m2
32Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấnTheo hồ sơ TKBVTC3,227410 tấn/1km
33Bó vỉa đá Marble TH 120x200x1000mm màu trắng xámTheo hồ sơ TKBVTC412viên
34Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC4121cấu kiện
35Cây sao đen đường kinh 3-4cm cao 4,5mTheo hồ sơ TKBVTC103cây
36Ván khuôn móng đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,2154100m2
37Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,6925m3
38Ván khuôn bê tông đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC2,2154100m2
39Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC27,6925m3
40Cắt kheTheo hồ sơ TKBVTC5,5385100m
N XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hào cáp 1-5 sợi trong đấtTheo hồ sơ TKBVTC65m
2Hào cáp 1-5 sợi cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC20m
O XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng bệ trạmTheo hồ sơ TKBVTC1móng
2Đào lấp rãnh tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1VT
P XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Xây dựng móng cột điện chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC26móng
2Xây dựng móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
3Rãnh tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC27VT
4Hào cáp 1 sợ trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC243m
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Xây dựng móng tủ bao gom công tơTheo hồ sơ TKBVTC9móng
2Hào cáp 1-5 sợi trên hè đườngTheo hồ sơ TKBVTC347m
3Hào 1-5 sợi cáp qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC79m
4Rãnh tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC9bộ
5Hào cáp đến các hộ dânTheo hồ sơ TKBVTC660m
R XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP 24KV ĐI TBA SỐ 2-KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN XÃ HOÀNG HẢI.
1Xà đỡ cung 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Xà đỡ cung 2 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Xà đỡ cung 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà lắp cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Ghế cách điện và cong song đỡ ghếTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà cùm tay đóngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
8Cổ dề cố định cáp vào cột C1+C2+C3Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
9Cổ dề cố định ống luồn cáp vào cột C1+C2Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
10Dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Dây nối đất và CDPTTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Cầu dao phụ tải ngoài trời -24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
13Hào cáp trong đất đặt 1-5 sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC65m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D150/185Theo hồ sơ TKBVTC65m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D141/150 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC20m
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC110m
17Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
18DÂY ĐẤU CUNG As.XLPE.HDPE 1x95 24kVTheo hồ sơ TKBVTC18m
19Cách điện 24kV+Ty : SĐ -24kVTheo hồ sơ TKBVTC10Quả
20Hào cáp qua đường đặt 3-5 sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC21m
S XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 - KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN
1Lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Vỏ trạm KiotTheo hồ sơ TKBVTC1cái
3Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2cái
4Đầu cáp khô trong nhà 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1đầu
T XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN
1Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC336m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC858m
3Dây lên đèn 2x2,5Theo hồ sơ TKBVTC260m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60Theo hồ sơ TKBVTC70m
5Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC14m
6Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6Theo hồ sơ TKBVTC1.052m
7Dựng cột đèn thép bát giác 7m + cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC26cột
8Lắp đèn Led 150W - 220VTheo hồ sơ TKBVTC26cái
9Lắp led 150W - 24V + PIN mặt trờiTheo hồ sơ TKBVTC13cái
10Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC26bảng
12Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC27bộ
13Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ TKBVTC346m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Theo hồ sơ TKBVTC858m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60Theo hồ sơ TKBVTC70m
16Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10Theo hồ sơ TKBVTC14m
17Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6Theo hồ sơ TKBVTC1.052m
18Dây lên đèn 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC260m
19Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoànTheo hồ sơ TKBVTC1.052m
20Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC26móng
21Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ TKBVTC26cột
22Bộ gá lắp đèn năng lượng mặt trờiTheo hồ sơ TKBVTC13cột
23Lắp led 150W - 220VTheo hồ sơ TKBVTC26cái
24Lắp led 150W - 24V + PIN mặt trờiTheo hồ sơ TKBVTC13cái
25Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
26Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC26bảng
27Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC27bộ
28Vật liệu phụTheo hồ sơ TKBVTC1TB
U LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBVTC11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ TKBVTC11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC151 tủ
4Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBVTC11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo hồ sơ TKBVTC1máy
6Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC11 mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ TKBVTC11 mẫu
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ TKBVTC11 vị trí
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC1hệ thống
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Theo hồ sơ TKBVTC41sợi, 1ruột
V XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4kV KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN ( SAU TBA SỐ 2)
1Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC9VT
2Hào cáp trong hè đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC341m
3Hào cáp qua đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC79m
4Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC200m
5Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC223m
6Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC242m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC540m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40Theo hồ sơ TKBVTC660m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC89m
W VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1XD móng tủ bao gồm công tơTheo hồ sơ TKBVTC9móng
X VẬT LIỆU XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP 24KV ĐI TBA SỐ 2-KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN XÃ HOÀNG HẢI
1Xà đỡ cung 1 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Xà đỡ cung 2 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Xà đỡ cung 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Xà lắp cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Ghế cách điện và cong song đỡ ghếTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Xà cùm tay đóngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Thang sắtTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
8Cổ dề cố định cáp vào cột C1+C2+C3Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
9Cổ dề cố định ống luồn cáp vào cột C1+C2Theo hồ sơ TKBVTC10.0
10Dây nối đất chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
11Dây nối đất và CDPTTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Hào cáp trong đất đặt 1-5 sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC65m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D150/185Theo hồ sơ TKBVTC65m
14Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D141/150 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC20m
15Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC110m
16Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
17Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
18Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ TKBVTC1TB
19Cách điện 24kV+Ty : SĐ -24kVTheo hồ sơ TKBVTC10Quả
20Hào cáp qua đường đặt 3-5 sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC21m
21Lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC2cái
23Vận chuyểnTheo hồ sơ TKBVTC2TB
24Đầu cáp khô trong nhà 3x95mm2-24kVTheo hồ sơ TKBVTC1đầu
25Bình chống cháyTheo hồ sơ TKBVTC1bình
Y VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4kV KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN ( SAU TBA SỐ 2)
1Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC9VT
2Hào cáp trong hè đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC341m
3Hào cáp qua đường 1-5 Sợi cápTheo hồ sơ TKBVTC79m
4Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95Theo hồ sơ TKBVTC200m
5Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50Theo hồ sơ TKBVTC223m
6Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35Theo hồ sơ TKBVTC242m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100Theo hồ sơ TKBVTC540m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40Theo hồ sơ TKBVTC666m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đườngTheo hồ sơ TKBVTC89m
10Vật tư phụTheo hồ sơ TKBVTC1TB
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC1máy
2Tủ trung thế trọn bộ RMU 22kV 1 cầu dao phụ tải lộ đến, 1 cầu dao phụ tải kèm chì sang MBATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
3Tủ hạ thế 500A-450VTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
4Vỏ trạm Kiot 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1trạm
5Tủ lắp 6 công tơTheo hồ sơ TKBVTC3tủ
6Tủ lắp 9 công tơTheo hồ sơ TKBVTC6tủ
7Cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
8Chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC1cái
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ TKBVTC1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, Đường dây trung và hạ thế, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: ≥ 01 người 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 02 người. 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): ≥ 02 người 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Ô tô vận chuyển ≥10T Hoạt động tốt5
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn Hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt6
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt1
15 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->