Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt được đầu tư và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 08:00:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,670,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, Đường dây trung và hạ thế, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 02 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Đầu tư xây dựng Khu dân cư thôn Thanh Xuân, xã Hoằng Hải, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt được đầu tư và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. * Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết tháng 6 năm 2022- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn máy móc thiết bị, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông - Chiều dày lớp bóc ≤4cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8528 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0136 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0136 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0136 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,2082 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,2082 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2516 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8345 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1125 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K98 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.119,829 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,9829 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,1028 | 100m3 |
| 13 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 14.557,7525 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.455,7753 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3235 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 101,1473 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8 | 1m3 |
| 18 | Đào khuôn Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,734 | 1m3 |
| 19 | Đào khuôn bằng máy, Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4195 | 100m3 |
| 20 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,4349 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,249 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,249 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7938 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7938 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7905 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,527 | 100m3 |
| 27 | Mua đất K98 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.108,4089 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 110,8409 | 10m³/1km |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8969 | 100m3 |
| 30 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,4644 | 100m3 |
| 31 | Mua đất K95 tại mỏ Phú Nham Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.811,8 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 381,18 | 10m³/1km |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3939 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,4844 | 100m3 |
| B | RÃNH XÂY GẠCH 50x60 cm (L=666,44m): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3329 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,644 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3329 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,644 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,6168 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 879,7008 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,7977 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,6508 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1253 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,9912 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2659 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,6508 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7184 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 666,44 | 1cấu kiện |
| C | RÃNH CHỊU LỰC 50x60 cm (L=8,5m) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,003 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0903 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2805 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1244 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3522 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0357 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,935 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1918 | tấn |
| 12 | Bê tông bảo vệ đá 1x2 M250 dày 6cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,425 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5 | 1cấu kiện |
| 14 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5326 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4533 | 10m³/1km |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0332 | 100m3 |
| D | RÃNH XÂY GẠCH 90x90 cm (L=172,76m): | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3455 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,1864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5183 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,0072 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,466 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 466,452 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9349 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,5484 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2819 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0566 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1057 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,3692 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,7921 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 172,76 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH CHỊU LỰC 90x90cm (L=88m): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3764 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,04 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,9474 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5632 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,96 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9753 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 62,9616 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,2962 | 10m³/1km |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6424 | 100m3 |
| F | PHÁ DỠ RÃNH CŨ HIỆN TRẠNG P (L 272,4m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 138,924 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông để đổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3892 | 100m3 |
| G | TẤM ĐAN RÃNH THOÁT NƯỚC 130x100 cm | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7521 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,255 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7348 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 109 | 1cấu kiện |
| H | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI I | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,2 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,188 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,75 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 105 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6425 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0623 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,026 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,1612 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,0161 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,44 | 100m3 |
| I | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI II | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,112 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0248 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 5 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1356 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,44 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,52 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,88 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1642 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0704 | 100m3 |
| 19 | Mua đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6258 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9626 | 10m³/1km |
| J | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III.1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2074 | 100m3 |
| 3 | Đục rãnh bê tông cũ để xây hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0348 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,77 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1101 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,87 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0771 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0298 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0438 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,17 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 19 | Đá dăm lót cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cửa thu nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0249 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,66 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0887 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5009 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0501 | 10m³/1km |
| 28 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0768 | 100m3 |
| K | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI III.2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,18 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3762 | 100m3 |
| 3 | Đục rãnh bê tông cũ để xây hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1835 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1286 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0125 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0497 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,073 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,95 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3349 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,0738 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9074 | 10m³/1km |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1395 | 100m3 |
| L | KẾT CẤU HỐ GA LOẠI IV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4514 | 100m3 |
| 3 | Đục rãnh bê tông cũ để xây hố ga | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0696 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,36 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,56 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2202 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1543 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0596 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0876 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4019 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua đất K95 tại mỏ Phú NHam Hà Ninh | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,8886 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2889 | 10m³/1km |
| 21 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1674 | 100m3 |
| M | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng bê tông hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9619 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 240,474 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7094 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7094 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7094 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lát nền bằng đá Marble 400x400x40mm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4.809,48 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng khóa hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9834 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,751 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,668 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 416,514 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8796 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,194 | m3 |
| 13 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 244,348 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,9858 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bó vỉa đá Marble 230x260x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 939,8 | m |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 939,8 | 1cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3358 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,037 | m3 |
| 19 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,654 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0924 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bó vỉa đá Marble TH 230x260x400mm màu trắn xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 167,9 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 419,75 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,29 | m3 |
| 25 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,18 | m2 |
| 26 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5942 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bó vỉa đá Marble TH 230x260x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 43 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,2 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,33 | m3 |
| 31 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,74 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bó vỉa đá bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2274 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bó vỉa đá Marble TH 120x200x1000mm màu trắng xám | Theo hồ sơ TKBVTC | 412 | viên |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 412 | 1cấu kiện |
| 35 | Cây sao đen đường kinh 3-4cm cao 4,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 103 | cây |
| 36 | Ván khuôn móng đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2154 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,6925 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2154 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,6925 | m3 |
| 40 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5385 | 100m |
| N | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hào cáp 1-5 sợi trong đất | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 2 | Hào cáp 1-5 sợi cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| O | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng bệ trạm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | VT |
| P | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Xây dựng móng cột điện chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | móng |
| 2 | Xây dựng móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Rãnh tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | VT |
| 4 | Hào cáp 1 sợ trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 243 | m |
| Q | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Xây dựng móng tủ bao gom công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | móng |
| 2 | Hào cáp 1-5 sợi trên hè đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 347 | m |
| 3 | Hào 1-5 sợi cáp qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 4 | Rãnh tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 5 | Hào cáp đến các hộ dân | Theo hồ sơ TKBVTC | 660 | m |
| R | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP 24KV ĐI TBA SỐ 2-KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN XÃ HOÀNG HẢI. | |||
| 1 | Xà đỡ cung 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cung 2 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cung 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện và cong song đỡ ghế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà cùm tay đóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề cố định cáp vào cột C1+C2+C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề cố định ống luồn cáp vào cột C1+C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 10 | Dây nối đất chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Dây nối đất và CDPT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Cầu dao phụ tải ngoài trời -24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Hào cáp trong đất đặt 1-5 sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D150/185 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D141/150 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 17 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | DÂY ĐẤU CUNG As.XLPE.HDPE 1x95 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 19 | Cách điện 24kV+Ty : SĐ -24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Quả |
| 20 | Hào cáp qua đường đặt 3-5 sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| S | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 - KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Vỏ trạm Kiot | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Đầu cáp khô trong nhà 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| T | XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 336 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 858 | m |
| 3 | Dây lên đèn 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.052 | m |
| 7 | Dựng cột đèn thép bát giác 7m + cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cột |
| 8 | Lắp đèn Led 150W - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 9 | Lắp led 150W - 24V + PIN mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bảng |
| 12 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 13 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ TKBVTC | 346 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 858 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | m |
| 17 | Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.052 | m |
| 18 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 260 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.052 | m |
| 20 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | móng |
| 21 | Dựng cột đèn thép bát giác 9m + cần đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cột |
| 22 | Bộ gá lắp đèn năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cột |
| 23 | Lắp led 150W - 220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 24 | Lắp led 150W - 24V + PIN mặt trời | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 25 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bảng |
| 27 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | bộ |
| 28 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| U | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | 1 tủ |
| 4 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | 1sợi, 1ruột |
| V | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4kV KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN ( SAU TBA SỐ 2) | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | VT |
| 2 | Hào cáp trong hè đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 341 | m |
| 3 | Hào cáp qua đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 4 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 5 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 223 | m |
| 6 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 242 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 660 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 89 | m |
| W | VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | XD móng tủ bao gồm công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | móng |
| X | VẬT LIỆU XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP 24KV ĐI TBA SỐ 2-KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN XÃ HOÀNG HẢI | |||
| 1 | Xà đỡ cung 1 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cung 2 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cung 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện và cong song đỡ ghế | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Xà cùm tay đóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề cố định cáp vào cột C1+C2+C3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề cố định ống luồn cáp vào cột C1+C2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 0.0 |
| 10 | Dây nối đất chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Dây nối đất và CDPT | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Hào cáp trong đất đặt 1-5 sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D150/185 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D141/150 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/PVC 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 110 | m |
| 16 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| 19 | Cách điện 24kV+Ty : SĐ -24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | Quả |
| 20 | Hào cáp qua đường đặt 3-5 sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Vận chuyển | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | TB |
| 24 | Đầu cáp khô trong nhà 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | đầu |
| 25 | Bình chống cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bình |
| Y | VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY 0,4kV KHU DÂN CƯ THÔN THANH XUÂN ( SAU TBA SỐ 2) | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | VT |
| 2 | Hào cáp trong hè đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 341 | m |
| 3 | Hào cáp qua đường 1-5 Sợi cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 79 | m |
| 4 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 5 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 223 | m |
| 6 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x35 | Theo hồ sơ TKBVTC | 242 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D130/100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D53/40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 666 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D130 qua đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 89 | m |
| 10 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | TB |
| Z | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế trọn bộ RMU 22kV 1 cầu dao phụ tải lộ đến, 1 cầu dao phụ tải kèm chì sang MBA | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 500A-450V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm Kiot 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | trạm |
| 5 | Tủ lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | tủ |
| 6 | Tủ lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | tủ |
| 7 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (rải thảm bê tông nhựa), vỉa hè, thoát nước, Đường dây trung và hạ thế, trạm biến áp, cấp điện, chiếu sáng.- Số lượng hợp đồng là 02; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: ≥ 01 người | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 02 người. | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS): ≥ 02 người | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.)- Kỹ sư giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên .- Kỹ sư điện có chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên .- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ giám sát công nghiệp (Đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ≥ 01 người | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Có chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành ≥(16-25) Tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 6 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 6 T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi