Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220791864-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220692247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:50:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,309,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2464429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.816.734.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười sáu triệu, bảy trăm ba mươi tư ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.816.734.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500KG
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 10 phòng, nhà để xe, khu vệ sinh và khuôn viên, Trường THCS xã Phú Lâm, thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. Địa chỉ: Tân Hòa, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra, đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4133100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,59221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,5115m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5198tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1244tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,2388tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6142100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu163,0884m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156,3647m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5774100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4888tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,058tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1989tấn
14Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8112m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4864100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9728100m3
17Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9481100m3
18Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu493,5125m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu52,641m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2512100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6357tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2266tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9623tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,551m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6161100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,118100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8203tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5057tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6769tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,954tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,5162m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu149,861m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu188,1557m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1963m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,5164m3
36Xây phào chân móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,802m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0391100m2
38Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1708tấn
39Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6391tấn
40Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,1304m3
41Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2222100m2
42Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2421tấn
43Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5535m3
44Lắp đặt tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu291cấu kiện
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4165100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7215tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1588tấn
48Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2537m3
49Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4851m3
50Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,65m2
51Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,6m2
52SXLD lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,4mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,304m2
53Tay vịn gỗ Lim D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,6m
54Trụ gỗ cầu thang Lim D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu447,8446m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.207,1108m2
57Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu129,844m2
58Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu282,2808m2
59Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,28m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu505,449m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.111,8m2
62Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu126,5987m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,88m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,28m
65Trát đắp bát đầu, chân cột VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
66Đắp bát trụ lan can hành lang VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50cái
67Đắp cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4388m3
68Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8495m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.060,2486m2
70Lót xốp cứng mái sảnh dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,0542m2
71Bê tông mái sảnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1027m3
72Lát gạch men 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,0542m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu856,7241m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.102,1338m2
75SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu185,88m2
76Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,68m2
77Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,08m2
78Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,6m2
79Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt phụ kiện, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
80Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,28m2
81SXLD lan can hành lang thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,4735m2
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5713m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,7333m3
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2943100m2
85Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2593tấn
86Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6188m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,7056m2
88Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu187,7652m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141,88m
90Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,4944m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,4944m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,7348m2
93Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1582tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1582tấn
95Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu257,5111m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3578100m2
97Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.543,12cái
98Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,04m
99Thang lên mái, thép tròn trơn D18Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
100Tôn đậy chống dột khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,38m
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,6846100m2
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,57231m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5241m3
104Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,8348m3
105Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,631m3
106Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0352100m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,6787m2
108Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54,1714m2
109Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1803m3
110Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9555m3
111Lát gạch lá dừa 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,555m2
112SXLD lan can tay vịn ram dốc thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7125m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,6787m2
114Đất mua trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,012m3
115Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,012m3
116Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,31641m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4785100m3
118Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,185m3
119Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,952m3
120Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,7696m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,624m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1772100m3
123Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3657100m2
124Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2766tấn
125Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,254m3
126Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1511cấu kiện
127Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,7m3
128Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu97m2
129Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu82bộ
130Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31bộ
131Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
132Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
133Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
134Lắp đặt công tắc 5 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
135Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
137Lắp đặt ổ cắm bốnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
138Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
139Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
140Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
145Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
148Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu950m
151Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.000m
152Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12hộp
153Swich port 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
154ổ cắm mạng Sino 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
155Cáp mạng UTP CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
156Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
157Bộ phát WIFIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
158Tủ đặt SwichMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,41m3
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,144100m3
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
162Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cọc
163Kéo rải dây thép chống sét D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu125m
164Kéo rải dây tiếp địa lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30m
165Tủ đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
166Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
167Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bình
168Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
169Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,36100m
170Lắp đặt phễu thu D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
171Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80cái
172Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,08100m
173Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
174Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
175Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
176Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7100m
177Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
178Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
179Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
180Lắp đặt tê thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
181Lắp đặt côn thu D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
182Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
183Lắp đặt côn thu D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
184Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
185Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
186Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
187Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
188Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
189Lắp đặt cút ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
190Lắp đặt van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
191Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
192Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
193Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
194Máy bơm nước 750WMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
195Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
196Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,58321m3
2Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,00441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0525100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6416m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2352100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,116m3
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8316m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,696m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0228100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1948100m3
11Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2435m3
12Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,6182m2
13Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4738m3
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6998tấn
15Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6998tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3703tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3703tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,35191m2
19Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1157100m2
20Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu446,28cái
21Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,46m
C HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,23851m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2015100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,665m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,4682m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1644100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0363tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2078tấn
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,877m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0746100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1492100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,6737m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,9971m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0911100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1216100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0179tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1413tấn
17Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1332tấn
18Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,735m3
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3748m3
20Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,034100m2
21Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
22Cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0144tấn
23Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1782m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,1038m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,782m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3687m3
28Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,16m2
29Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,5368m2
30Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu81,78m2
31Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,344m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,1038m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,942m2
34Vách ngăn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,96m2
35Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay phụ kiện, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,32m2
36Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay phụ kiện, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2m2
37Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất phụ kiện, kính mờ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,44m2
38Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,64641m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,196m3
40Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,056100m2
41Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
42Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0055100m3
43Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1625tấn
44Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1625tấn
45Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1002tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1002tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1697tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1697tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,09341m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3981100m2
51Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,86m
52Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu159,24cái
53+Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
54Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
55Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
57Lắp đặt hộp điện 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
60Lắp đặt ống nhựa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20m
61Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
62Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
63Cút ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
64Tê đều D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
65Tê ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
66Van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
67Van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
68Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
69Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
70Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
71Lắp đặt côn D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
72Lắp đặt ống nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
73Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
74Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
76Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
78Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
79Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
80Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
81Lắp đặt chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
82Tê nhựa 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
83Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
84Lắp đặt chếch nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
85Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
86Lắp đặt chếch nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
87Tê nhựa 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
88Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
89Lắp đặt chếch nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
90Tê nhựa 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
91Lắp đặt côn D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
92Lắp đặt côn D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
93Lắp đặt xí bệt + tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
95Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
96Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
99Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
100Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
102Vòi rửa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
103Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,1429m2
104Ván khuôn gỗ nền, sânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0137100m2
105Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2143m3
106Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,1429m2
107Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,54221m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1388100m3
109Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9786m3
111Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0316100m2
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0513tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,058tấn
114Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
115Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m2
116Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0454tấn
117Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,513m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,6m2
119Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
120Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5096m2
121Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,9096m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0514100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,001100m3
124Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71cấu kiện
125Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8992m3
126Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0335100m2
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0905tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0456tấn
129Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0788m3
130Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0361m3
131Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0533100m2
132Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1214tấn
133Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,058m3
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
135Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,308m2
136Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,84m2
137Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,664m2
138Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,504m2
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m
140Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0133100m3
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào san tạo phẵng nền sân trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,836100m3
2Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.836m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,8m3
4Lát nền gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.836m2
5Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,791m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,395m3
7Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,287m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,95m2
9Đào móng băng bằng TC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,25711m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1131100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,538m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,398m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0419100m3
14Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,888m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,3608m2
16Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0848100m2
17Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1568tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4512m3
19Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu351cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu139,7668m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3công
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,8367m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,0314m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,46m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3677100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3677100m3
8Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,852m2
9Tháo dỡ kết cấu xà gồ vì kèo thép, cột thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7593m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,6663m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2211100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2211100m3
14Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,092m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6857m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1209100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1209100m3
18Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,12m2
19Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,993m3
21Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu32,5798m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,2m2
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6958100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6958100m3
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,25m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0025100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0025100m3
28Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cây
29Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6gốc
30Vận chuyển phế thải cây xanh về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca xe
F HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn vi tính có vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12Cái
2Ghế đôn bằng Inox có đệm mútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24Cái
3Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
4Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
5Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24Bộ
6Máy vi tínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
7Ổn áp lioa 1 pha DRI-10000 (90V-250V)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
8Bảng TrượtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Cái
9Ảnh Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Cái
10Bảng "NON SÔNG VIỆT NAM"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Cái
11Bảng "5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY"Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Cái
12Khẩu hiệu "THI ĐUA DẠY TỐT - HỌC TỐTMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10Cái
13Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2464429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.492885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. Hợp đồng tương tự cụ thể phải đáp ứng các tiêu chí sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.816.734.000 VNĐ (Năm tỷ, tám trăm mười sáu triệu, bảy trăm ba mươi tư ngàn đồng chẵn./.).- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.816.734.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy thủy bình Đo cao độ1
4 Máy hàn điện Hàn2
5 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc Đầm đất2
9 Máy cắt, uốn sắt Gia công thép1
10 Máy tời ≥ 500KG1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->