Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737412-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220737350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:36:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,343,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư công trình thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô rải đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ Quảng Xá đi xã Hiền Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Châu Khang Đơn vị lập hồ sơ mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Thi công nền
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỷ thuật theo chương V30gốc
2Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 1Mô tả kỷ thuật theo chương V1.061,96m3
3Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.439,46m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất 2Mô tả kỷ thuật theo chương V60,27m3
5Phá bê tông mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá 4Mô tả kỷ thuật theo chương V181,09m3
6Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V181,09m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K95Mô tả kỷ thuật theo chương V2.912,34m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98Mô tả kỷ thuật theo chương V53,26m3
9Cày xới lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98Mô tả kỷ thuật theo chương V1.426,16m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đường (tận dụng tại chỗ)Mô tả kỷ thuật theo chương V3.875,44m2
11Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỷ thuật theo chương V181,09m3
12Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp 1Mô tả kỷ thuật theo chương V1.061,96m3
13Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp 2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.439,46m3
C Di dời cột điện, ống nước sinh hoạt
1Tháo dỡ cột cũ, thay cột mới BTLT L=10,4m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V5cột
2Căng dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện Mô tả kỷ thuật theo chương V250m dây
3Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng hạ thế bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V15m dây
4Ván khuôn móng cột trụ điện (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V14,4m2
5Bê tông móng trụ điện M150, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,96m3
6Di dời đường ống nước bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V200m
D MẶT ĐƯỜNG
E Mặt đường láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V11.987,02m2
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V9.642,999m2
3Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V5.678,7333m2
4Bù vênh mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày TB 10cmMô tả kỷ thuật theo chương V3.238m2
5Bù vênh mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày TB 8cmMô tả kỷ thuật theo chương V605,75m2
6Cày xới mặt đường láng nhựa cũMô tả kỷ thuật theo chương V1.906,74m2
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xớiMô tả kỷ thuật theo chương V1.906,74m2
F Lề đường gia cố dốc 20%
1Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 (SX bằng máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V52,18m3
2Rải lớp bạt sọc cách lyMô tả kỷ thuật theo chương V523,64m2
G VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
H Vuốt nối bê tông
1Bê tông mặt đường ≤25cm, M300, đá 1x2 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V60,8742m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V70,7454m2
3Móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỷ thuật theo chương V66,36m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V55,6608m3
5Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V55,6608m3
6Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỷ thuật theo chương V55,6608m3
I Vuốt nối láng nhựa
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V180,18m2
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V180,18m2
3Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V180,18m2
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
K Rãnh dọc hình thang
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V56,84m3
2Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V24,36m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V316,68m2
4Rải lớp bạt sọc cách lyMô tả kỷ thuật theo chương V1.161,16m2
5Miết mạch trát vữa xi măng M100, XM PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V113,68m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỷ thuật theo chương V3.2481ck
L Rãnh dọc chữ U qua nhà dân (40x40)cm
1Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V64,35m3
2Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V14,85m3
3Thi công lớp đệm đá dămMô tả kỷ thuật theo chương V26,4m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1.065,3029Kg
5Ván khuôn rãnh thoát nước (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V745,8m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,82m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1.426,2363Kg
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V300,168m2
M Rãnh dọc chữ U qua đường (50x50)cm
1Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V11,52m3
2Thi công lớp đá dăm đệmMô tả kỷ thuật theo chương V3,6m3
3Ván khuôn rãnh thoát nước (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V111,2m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V355,7372Kg
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,072m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V41,344m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V382,6518Kg
8Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3Mô tả kỷ thuật theo chương V25,2m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K95 (đất tận dụng từ đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,4m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V14,4m3
11Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V14,4m3
12Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỷ thuật theo chương V14,4m3
N Cống thoát nước (làm mới + sửa chữa)
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,707m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,2499tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,3162tấn
4Ván khuôn ống cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V327,84m2
5Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(50x50)cmMô tả kỷ thuật theo chương V18đoạn
6Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(75x75)cmMô tả kỷ thuật theo chương V27đoạn
7Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(100x100)cmMô tả kỷ thuật theo chương V7đoạn
8Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H100Mô tả kỷ thuật theo chương V7mối nối
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H75Mô tả kỷ thuật theo chương V24mối nối
10Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H50Mô tả kỷ thuật theo chương V16mối nối
11Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, PCB30 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V34,9023m3
12Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V104,918m2
13Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PCB30 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,843m3
14Ván khuôn tường đầu, tường cánh (bằng thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V117,94m2
15Đá dăm đệm móngMô tả kỷ thuật theo chương V10,6265m3
16Quét nhựa đường ống cống 2 lớpMô tả kỷ thuật theo chương V131,9m2
17Hỗn hợp đá dăm trộn cát (60% đá, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V65,2766m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V8,8699m3
19Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỷ thuật theo chương V341 lỗ
20Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V259,605m3
21Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 (5%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V13,6634m3
22Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K95 (đất tận dụng từ đào)Mô tả kỷ thuật theo chương V91,0895m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V7,5822m3
24Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỷ thuật theo chương V7,5822m3
25Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000mMô tả kỷ thuật theo chương V7,5822m3
O Cống bản vượt kênh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V0,34m3
2Vệ sinh mặt bê tông cống cũ trước khi đổ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V7,96m2
3Quét phụ gia liên kết bê tông củ và mớiMô tả kỷ thuật theo chương V7,96m2
4Bê tông lớp phủ bản mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,7805m3
5Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9842m3
6Cốt thép cống ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1374tấn
7Cốt thép cống ĐK ≤18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4169tấn
8Bê tông thân mố M200, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,6428m3
9Ván khuôn mố cống (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V55,7756m2
10Đá dăm đệm móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,422m3
11Hỗn hợp đá dăm trộn cát (60% đá, 40% cát)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,8523m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỷ thuật theo chương V105,5m
13Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 3Mô tả kỷ thuật theo chương V14,1765m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K95 (Đất tận dụng)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,997m3
P Tấm đan đậy kênh
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,83m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V84,458Kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4m2
Q BIỂN BÁO ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư công trình thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô rải đá - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy lu tĩnh -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy ủi -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Ô tô -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy trộn bê tông - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Ô tô tưới nhựa - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->