Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:36:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,343,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư công trình thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường từ Quảng Xá đi xã Hiền Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31/3/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Thi công nền | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 2 | Đào xúc đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.061,96 | m3 |
| 3 | Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.439,46 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,27 | m3 |
| 5 | Phá bê tông mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá 4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,09 | m3 |
| 6 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,09 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.912,34 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,26 | m3 |
| 9 | Cày xới lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt K98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.426,16 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường (tận dụng tại chỗ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.875,44 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 181,09 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.061,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - đất cấp 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.439,46 | m3 |
| C | Di dời cột điện, ống nước sinh hoạt | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cũ, thay cột mới BTLT L=10,4m bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 2 | Căng dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m dây |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại sứ đứng hạ thế bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m dây |
| 4 | Ván khuôn móng cột trụ điện (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ điện M150, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Di dời đường ống nước bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11.987,02 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9.642,999 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5.678,7333 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày TB 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.238 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày TB 8cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 605,75 | m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.906,74 | m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.906,74 | m2 |
| F | Lề đường gia cố dốc 20% | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề M200, đá 1x2, PCB40 (SX bằng máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,18 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt sọc cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 523,64 | m2 |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| H | Vuốt nối bê tông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường ≤25cm, M300, đá 1x2 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,8742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,7454 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,36 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,6608 | m3 |
| 5 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,6608 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,6608 | m3 |
| I | Vuốt nối láng nhựa | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180,18 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180,18 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180,18 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M200, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,68 | m2 |
| 4 | Rải lớp bạt sọc cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.161,16 | m2 |
| 5 | Miết mạch trát vữa xi măng M100, XM PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,68 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.248 | 1ck |
| L | Rãnh dọc chữ U qua nhà dân (40x40)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,35 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M250, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đệm đá dăm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.065,3029 | Kg |
| 5 | Ván khuôn rãnh thoát nước (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 745,8 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.426,2363 | Kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300,168 | m2 |
| M | Rãnh dọc chữ U qua đường (50x50)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 , PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh thoát nước (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 355,7372 | Kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,344 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 382,6518 | Kg |
| 8 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K95 (đất tận dụng từ đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| N | Cống thoát nước (làm mới + sửa chữa) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,707 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2499 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 327,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(50x50)cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(75x75)cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống cống hộp đơn KT(100x100)cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 9 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng H50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 11 | Bê tông móng cống, sân cống, chân khay M150, đá 2x4, PCB30 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,9023 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khay (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,918 | m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4, PCB30 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,843 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh (bằng thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,94 | m2 |
| 15 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,6265 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 17 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát (60% đá, 40% cát) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,2766 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,8699 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | 1 lỗ |
| 20 | Đào hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (95%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 259,605 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 (5%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,6634 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K95 (đất tận dụng từ đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,0895 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5822 | m3 |
| 24 | Xúc bê tông hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5822 | m3 |
| 25 | Vận chuyển xỉ bê tông đi đổ, ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5822 | m3 |
| O | Cống bản vượt kênh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt bê tông cống cũ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 3 | Quét phụ gia liên kết bê tông củ và mới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 4 | Bê tông lớp phủ bản mặt cống M300, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7805 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9842 | m3 |
| 6 | Cốt thép cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4169 | tấn |
| 8 | Bê tông thân mố M200, đá 2x4, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,6428 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mố cống (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,7756 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 11 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát (60% đá, 40% cát) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,8523 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105,5 | m |
| 13 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,1765 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70Kg, độ chặt K95 (Đất tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,997 | m3 |
| P | Tấm đan đậy kênh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (SX máy trộn, đổ thủ công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84,458 | Kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (ván khuôn thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| Q | BIỂN BÁO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư công trình thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô rải đá | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy ủi | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Ô tô | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi