Gói thầu: XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718903-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I
Tên gói thầu XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220786899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn SNKT ĐTNĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:36:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,780,129,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02; trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 3,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng& công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô thùng ≥ 0,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I
E-CDNT 1.2 XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022
Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch- năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn SNKT ĐTNĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I , địa chỉ: số 10, Phạm Minh Đức, Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn Xây dựng Đức Thái. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Long. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thuận Thiên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục đường thủy nội địa Việt Nam;


- Bên mời thầu: Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I , địa chỉ: số 10, Phạm Minh Đức, Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính , hợp đồng nguyên tắc …) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường thủy nội địa Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ SỐ 10 PHẠM MINH ĐỨC, HẢI PHÒNG
B NHÀ 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT3,344100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT0,25100m2
3Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT220,859m2
4Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT10,815m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục II Chương V, E-HSMT220,859m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT10,815m2
7Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT220,859m2
8Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT10,815m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, E-HSMT5,5m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT0,165m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT0,165m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT0,165m3
13Chống thấm bằng tấm khò nóngMục II Chương V, E-HSMT5,5m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Mục II Chương V, E-HSMT5,5m2
C NHÀ 4 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT8,213100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT170,14m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, E-HSMT264m
4Phá tường lấy khuôn cửaMục II Chương V, E-HSMT12,286m3
5Phá tường lấy khuôn cửaMục II Chương V, E-HSMT11,992m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT12,286m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT24,278m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT24,278m3
9Xây chèn tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT12,286m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT168,829m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT168,829m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT168,829m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục II Chương V, E-HSMT21,543m2
14Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính xing fa (vân gỗ)Mục II Chương V, E-HSMT191,683m2
15Hàn gia cố thêm cửa sổ cũMục II Chương V, E-HSMT117,12m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, E-HSMT117,12m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT117,12m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT620,097m2
19Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT139,307m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT620,097m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT139,307m2
22Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT620,097m2
23Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT139,307m2
24Tháo dỡ trầnMục II Chương V, E-HSMT56,582m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMục II Chương V, E-HSMT56,582m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT56,582m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT56,582m2
28Tháo dỡ, thay thế máng nước Inox 304Mục II Chương V, E-HSMT53,68m
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT0,196100m2
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT2bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT2bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, E-HSMT3bộ
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,92m2
34Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMục II Chương V, E-HSMT12,464m2
35Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT67,571m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT18,75m2
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT1,875m3
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT5,703m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT5,703m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT5,703m3
41Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mục II Chương V, E-HSMT1,875m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,11m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT2,884m2
44Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT18,75m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT86,22m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Mục II Chương V, E-HSMT19,602m2
47Khung bàn chậu rửa bằng InoxMục II Chương V, E-HSMT2,56m
48Ốp đá Granite vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy)Mục II Chương V, E-HSMT2,56m
49Sản xuất, lắp dựng gươngMục II Chương V, E-HSMT2,56m2
50GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm)Mục II Chương V, E-HSMT13,428m2
51Hút bể phốtMục II Chương V, E-HSMT2ca
52Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT1cái
53Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
54Tủ nhựa: 294x252x98mmMục II Chương V, E-HSMT1hộp
55Lắp đặt đèn panel LED 600x600Mục II Chương V, E-HSMT3bộ
56Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT45m
57Lắp đặt Automat MCB 2P-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
58Lắp đặt ống luồn dây sun D20Mục II Chương V, E-HSMT45m
59Lắp đặt hộp nốiMục II Chương V, E-HSMT2hộp
60Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT2bộ
61Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu namMục II Chương V, E-HSMT2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòI INAXMục II Chương V, E-HSMT2bộ
63Xi phông chậu rửa INAXMục II Chương V, E-HSMT20.0
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAXMục II Chương V, E-HSMT2bộ
65Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAXMục II Chương V, E-HSMT2cái
66Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT3bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMục II Chương V, E-HSMT3cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy INAXMục II Chương V, E-HSMT3cái
69Vòi rửa bằng đồngMục II Chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt ga thoát sàn 200x200Mục II Chương V, E-HSMT3cái
71Dây cấpMục II Chương V, E-HSMT5cái
72Khóa PPR D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt ống PPR-PN10, D25Mục II Chương V, E-HSMT0,2100m
74Lắp đặt Cút PPR, D25Mục II Chương V, E-HSMT10cái
75Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25Mục II Chương V, E-HSMT8cái
76Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT7cái
77Lắp đặt cút ren trong PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT7cái
78Lắp đặt khóa PPR, D25Mục II Chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt đầu bịt PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT7cái
80Lắp đặt ống PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT0,12100m
81Lắp đặt ống PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT0,12100m
82Lắp đặt ống PVC, D60Mục II Chương V, E-HSMT0,06100m
83Lắp đặt T xiên PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT8cái
84Lắp đặt T xiên PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT7cái
85Lắp đặt T xiên PVC, D90x60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
86Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
87Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT6cái
88Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
89Lắp đặt Chếch PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT5cái
90Lắp đặt Chếch PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
91Lắp đặt Tê chuyển bậc PVC, D90>60Mục II Chương V, E-HSMT3cái
92Lắp đặt đầu bịt PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
93Lắp đặt đầu bịt PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT3cái
94Thông tắc D110Mục II Chương V, E-HSMT1cái
95Thông tắc D90Mục II Chương V, E-HSMT1cái
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT0,132100m2
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT3bộ
98Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT2bộ
99Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, E-HSMT1bộ
100Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT5,74m2
101Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT58,612m2
102Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT13,163m2
103Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT2,416m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT2,416m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT2,416m3
106Chống thấm sàn WCMục II Chương V, E-HSMT16,2930.0
107Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT13,163m2
108Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT79,204m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600Mục II Chương V, E-HSMT13,163m2
110Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt)Mục II Chương V, E-HSMT1cái
112Tủ nhựa: 294x252x98mmMục II Chương V, E-HSMT1hộp
113Lắp đặt đèn panel LED 600x600Mục II Chương V, E-HSMT3bộ
114Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT35m
115Lắp đặt Automat MCB 2P-20AMục II Chương V, E-HSMT1cái
116Lắp đặt ống luồn dây sun D20Mục II Chương V, E-HSMT35m
117Lắp đặt hộp nốiMục II Chương V, E-HSMT2hộp
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòI INAXMục II Chương V, E-HSMT2bộ
119Xi phông chậu rửa INAXMục II Chương V, E-HSMT20.0
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAXMục II Chương V, E-HSMT2bộ
121Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAXMục II Chương V, E-HSMT2cái
122Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, E-HSMT3bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAXMục II Chương V, E-HSMT3cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy INAXMục II Chương V, E-HSMT3cái
125Vòi rửa bằng đồngMục II Chương V, E-HSMT1cái
126Lắp đặt ga thoát sàn 200x200Mục II Chương V, E-HSMT3cái
127Dây cấpMục II Chương V, E-HSMT5cái
128Lắp đặt gương soiMục II Chương V, E-HSMT2cái
129Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1bộ
130Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu namMục II Chương V, E-HSMT1bộ
131Lắp đặt ống PPR-PN10, D25Mục II Chương V, E-HSMT0,2100m
132Lắp đặt Cút PPR, D25Mục II Chương V, E-HSMT10cái
133Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25Mục II Chương V, E-HSMT8cái
134Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT8cái
135Lắp đặt cút ren trong PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT7cái
136Lắp đặt khóa PPR, D25Mục II Chương V, E-HSMT1cái
137Lắp đặt đầu bịt PRR, D25Mục II Chương V, E-HSMT7cái
138Lắp đặt ống PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT0,1100m
139Lắp đặt ống PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT0,1100m
140Lắp đặt ống PVC, D60Mục II Chương V, E-HSMT0,06100m
141Lắp đặt T xiên PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT8cái
142Lắp đặt T xiên PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT7cái
143Lắp đặt T xiên PVC, D90x60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
144Lắp đặt Cút PVC, D60Mục II Chương V, E-HSMT5cái
145Lắp đặt Cút PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT6cái
146Lắp đặt Cút PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT4cái
147Lắp đặt Chếch PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
148Lắp đặt Chếch PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT5cái
149Lắp đặt Tê chuyển bậc PVC, D90>60Mục II Chương V, E-HSMT2cái
150Lắp đặt đầu bịt PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT4cái
151Lắp đặt đầu bịt PVC, D110Mục II Chương V, E-HSMT5cái
152Thay thế trụ gỗMục II Chương V, E-HSMT1trụ
153Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, E-HSMT36,461m2
154Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, E-HSMT28,11m2
155Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT36,461m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT28,11m2
D SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HẢI PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMục II Chương V, E-HSMT5,265100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT2,857100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT97,3m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa kính cưởng lực cửa DV1Mục II Chương V, E-HSMT8,96m2
5Gia công, lắp dựng cửa InoxMục II Chương V, E-HSMT10,6m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xing faMục II Chương V, E-HSMT79,66m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28mMục II Chương V, E-HSMT0,344tấn
8Gia công lan canMục II Chương V, E-HSMT0,344tấn
9Lắp dựng lan canMục II Chương V, E-HSMT21,92m2
10Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, E-HSMT0,626100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 mMục II Chương V, E-HSMT0,626100m2
12Máng nước InoxMục II Chương V, E-HSMT17,56m
13Ống PVC D90Mục II Chương V, E-HSMT0,6100m
14Chếch PVC, D90Mục II Chương V, E-HSMT20cái
15Sơn xà gồ , cộtMục II Chương V, E-HSMT1TG
16Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT466,586m2
17Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT15,56m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT466,586m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT15,56m2
20Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT279,952m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, E-HSMT186,634m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT15,56m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT186,634m2
24Trát trần, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT15,56m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT4,044m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT4,044m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT4,044m3
28Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT593,166m2
29Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT215,394m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT593,166m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT215,394m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT808,56m2
33Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT7,84m2
34Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, E-HSMT5,028m2
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT0,543m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT0,543m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT0,543m3
38Thi công chống thấm nhà WCMục II Chương V, E-HSMT13,588m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT5,028m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT7,84m2
E SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HOÀNG THẠCH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT0,548100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT1,529100m2
3Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT82,24m2
4Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT29,56m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT82,24m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT29,56m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT111,8m2
8Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT405,74m2
9Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT132,67m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT405,74m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT132,67m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT538,41m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT8,37m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa kính cưởng lực cửa DV1Mục II Chương V, E-HSMT8,37m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT3,42m2
16Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, E-HSMT0,684m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT19,518m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT3,42m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT1,509m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT1,509m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT10,563m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, E-HSMT1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, E-HSMT1bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, E-HSMT1bộ
25Bê tông xốp tôn nềnMục II Chương V, E-HSMT0,684m3
26Chống thấm sàn WCMục II Chương V, E-HSMT5,092m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,42m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT19,518m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,42m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT3,42m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT3,42m2
32Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT10m
33Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT10m
34Lắp đặt Automat MCB 2P-20AMục II Chương V, E-HSMT2cái
35Đèn tuýp đơn 0.6mMục II Chương V, E-HSMT1bộ
36Vệ sinh, lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, E-HSMT1bộ
37Lắp đặt lại bệ xí tận dụngMục II Chương V, E-HSMT1bộ
38Lắp đặt lại chậu rửa, gương + phụ kiện tận dụngMục II Chương V, E-HSMT1bộ
39Lắp đặt lại vòi sen tận dụngMục II Chương V, E-HSMT1bộ
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, E-HSMT31,543m2
41Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT0,946m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT0,946m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT6,622m3
44Chống thấm máiMục II Chương V, E-HSMT38,103m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT31,543m2
46Lắp đặt kính cường lực giếng trờiMục II Chương V, E-HSMT4,845m2
47Bò tôn chống ngấm hai nhà giáp ranh bằng InoxMục II Chương V, E-HSMT31,14m
48Ốp Alumech tường và trầnMục II Chương V, E-HSMT50,663m2
49Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT25m
50Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVCMục II Chương V, E-HSMT35m
51Lắp đặt Automat MCB 2P-20AMục II Chương V, E-HSMT2cái
52Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, E-HSMT7bộ
F SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN QUẢNG NINH
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT5,107100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT2,296100m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT45,16m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT325,625m2
5Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT370,785m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT45,16m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, E-HSMT25,946m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, E-HSMT26,762m2
9Phá dỡ nền mặt bàn bếpMục II Chương V, E-HSMT4,218m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, E-HSMT2,311m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT2,311m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5TMục II Chương V, E-HSMT16,177m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT41,693m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT25,946m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mục II Chương V, E-HSMT1,034m2
16Mặt bàn bằng đá GranitMục II Chương V, E-HSMT7,03m
17Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT228,831m2
18Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT597,034m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT597,034m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT228,831m2
21Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, E-HSMT597,034m2
22Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT228,831m2
23Gia công, lắp dựng cửa kính cường lựcMục II Chương V, E-HSMT13,128m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT44,286m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xing faMục II Chương V, E-HSMT44,286m2
26Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, E-HSMT0,359100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, E-HSMT0,359100m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, E-HSMT23,692m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT23,692m2
30Máng inoxMục II Chương V, E-HSMT17,8m
31Sản xuất, lắp dựng cửa, hàng ràoMục II Chương V, E-HSMT8,841m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT17,682m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02; trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 3,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng& công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng33
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw3
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
3 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW1
5 Máy trộn vữa ≥150l Máy trộn vữa ≥150l1
6 Ô tô tự đổ ≥ 3T Ô tô tự đổ ≥ 3T1
7 Ô tô thùng ≥ 0,5 T Ô tô thùng ≥ 0,5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->