Gói thầu: XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I |
| Tên gói thầu | XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn SNKT ĐTNĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:36:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,780,129,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02; trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 3,88 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng& công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô thùng ≥ 0,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng vụ Đường thủy nội địa khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
XL.01.Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch - năm 2022 Sửa chữa Trụ sở Cảng vụ ĐTNĐ khu vực I và các Văn phòng đại diện Hải Phòng, Quảng Ninh, Hoàng Thạch- năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn SNKT ĐTNĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Bản scan Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo quy định của E-HSMT. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp với gói thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính , hợp đồng nguyên tắc …) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường thủy nội địa Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Cảng vụ đường thủy nội địa khu vực I. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ SỐ 10 PHẠM MINH ĐỨC, HẢI PHÒNG | |||
| B | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,344 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 220,859 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,815 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục II Chương V, E-HSMT | 220,859 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,815 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 220,859 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,815 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 13 | Chống thấm bằng tấm khò nóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,5 | m2 |
| C | NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,213 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 170,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, E-HSMT | 264 | m |
| 4 | Phá tường lấy khuôn cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,286 | m3 |
| 5 | Phá tường lấy khuôn cửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,992 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,286 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,278 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 24,278 | m3 |
| 9 | Xây chèn tường bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,286 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 168,829 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 168,829 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 168,829 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,543 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính xing fa (vân gỗ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 191,683 | m2 |
| 15 | Hàn gia cố thêm cửa sổ cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,12 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 620,097 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 139,307 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 620,097 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 139,307 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 620,097 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 139,307 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,582 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,582 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,582 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 56,582 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ, thay thế máng nước Inox 304 | Mục II Chương V, E-HSMT | 53,68 | m |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,92 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,464 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 67,571 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,703 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,703 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,703 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,884 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 86,22 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,602 | m2 |
| 47 | Khung bàn chậu rửa bằng Inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,56 | m |
| 48 | Ốp đá Granite vào bàn chậu rửa (bao gồm cả mặt và váy) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,56 | m |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng gương | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 50 | GCLD tấm chịu nước Tấm Compact HPL dày 12mm (tính cả phụ kiện độ dày tấm 12mm) | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,428 | m2 |
| 51 | Hút bể phốt | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tủ nhựa: 294x252x98mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đèn panel LED 600x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòI INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Xi phông chậu rửa INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Vòi rửa bằng đồng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Dây cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Khóa PPR D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt T xiên PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt T xiên PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt T xiên PVC, D90x60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê chuyển bậc PVC, D90>60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Thông tắc D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thông tắc D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,74 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,612 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,163 | m2 |
| 103 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 106 | Chống thấm sàn WC | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,293 | 0.0 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch lát nền 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,163 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ốp 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,204 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước 600x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,163 | m2 |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm + hạt) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tủ nhựa: 294x252x98mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt đèn panel LED 600x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống luồn dây sun D20 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòI INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Xi phông chậu rửa INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Vòi rửa bằng đồng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ga thoát sàn 200x200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Dây cấp | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van xả cảm ứng tiểu nam | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt ống PPR-PN10, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Cút PPR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê PPR, D25-25-25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt khóa PPR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đầu bịt PRR, D25 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống PVC, D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt T xiên PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt T xiên PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt T xiên PVC, D90x60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt Cút PVC, D60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Tê chuyển bậc PVC, D90>60 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt đầu bịt PVC, D110 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Thay thế trụ gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | trụ |
| 153 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,461 | m2 |
| 154 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,11 | m2 |
| 155 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,461 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 28,11 | m2 |
| D | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HẢI PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,265 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,857 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 97,3 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cưởng lực cửa DV1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cửa Inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xing fa | Mục II Chương V, E-HSMT | 79,66 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | Gia công lan can | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,92 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 12 | Máng nước Inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,56 | m |
| 13 | Ống PVC D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Chếch PVC, D90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Sơn xà gồ , cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | TG |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 466,586 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 466,586 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 279,952 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 186,634 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 186,634 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,56 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,044 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 593,166 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 215,394 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 593,166 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 215,394 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 808,56 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,028 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,543 | m3 |
| 38 | Thi công chống thấm nhà WC | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,588 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,028 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,84 | m2 |
| E | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN HOÀNG THẠCH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 82,24 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 111,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 405,74 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,67 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 405,74 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 132,67 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 538,41 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cưởng lực cửa DV1 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,37 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,518 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,563 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bê tông xốp tôn nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 26 | Chống thấm sàn WC | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,092 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,518 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đèn tuýp đơn 0.6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Vệ sinh, lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lại bệ xí tận dụng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lại chậu rửa, gương + phụ kiện tận dụng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt lại vòi sen tận dụng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,543 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,946 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 44 | Chống thấm mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 38,103 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,543 | m2 |
| 46 | Lắp đặt kính cường lực giếng trời | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 47 | Bò tôn chống ngấm hai nhà giáp ranh bằng Inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 31,14 | m |
| 48 | Ốp Alumech tường và trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,663 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây 2x2.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 - Cu/PVC | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt Automat MCB 2P-20A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| F | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN QUẢNG NINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,107 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,296 | 100m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,16 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 325,625 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 370,785 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 45,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,946 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,762 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền mặt bàn bếp | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,218 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,311 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 0,5T | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,177 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 41,693 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,946 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,034 | m2 |
| 16 | Mặt bàn bằng đá Granit | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,03 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 228,831 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 597,034 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 597,034 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 228,831 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, E-HSMT | 597,034 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp bả, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 228,831 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,128 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,286 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xing fa | Mục II Chương V, E-HSMT | 44,286 | m2 |
| 26 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,359 | 100m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,692 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,692 | m2 |
| 30 | Máng inox | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,8 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa, hàng rào | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,841 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 17,682 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng. Hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02; trong có có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 đồng, tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn 3,88 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng& công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 5 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw | 3 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | Máy trộn vữa ≥150l | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Ô tô tự đổ ≥ 3T | 1 |
| 7 | Ô tô thùng ≥ 0,5 T | Ô tô thùng ≥ 0,5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi