Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719455-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:33:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,075,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9613018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26883625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 10.460.276.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Loại công trình: Công trình dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 80Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ Trường THCS Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN , địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị-thị xã Hoàng Mai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yến Phúc.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN , địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc thuế về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). -Có xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân, địa chỉ Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0983934299.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỞ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV372,96m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,9188m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV277,0832m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương IV16,6959m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương IV72,48m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương IV121,0711m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương IV30,618m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương IV46,4198m3
9Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,4273100m3
10Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,4273100m3
11Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương IV2,4273100m3/km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,0618100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV76,8787m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Lót móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6275100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV53,3003m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV193,7118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương IV3,1533100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,8537tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,3933tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV10,1075tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1648tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,6265tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,2144100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,7898m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV126,6689m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4535m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1793100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,231tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1602tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,9375m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,7729m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,8532100m3
22Mua đất thiếu đắp móng tại mỏ Quỳnh Vinh cách công trình cách công trình 16kmMô tả kỹ thuật theo chương IV102,2618m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,0226100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,0226100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0226100m3/1km
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV72,9883m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV11,4818m3
28Thi công lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV3,383100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,83m3
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,852m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV127,6574m2
32Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV114,8054m2
C BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ)
1Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3774100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,8524m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1557tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1946tấn
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0806100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,9349m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,7056m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1264tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,096100m2
10Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,92m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,756m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,452m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1004100m3
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV41,5789m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV5,8816100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3694tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,8118tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,5192tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV132,9273m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV13,6336100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,5061tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,6277tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,0043tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV183,5292m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV18,9677100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV26,7659tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,241m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0815100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3149tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5524tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,9144m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV1,9674100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV1,3414tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV200cái
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV277,3949m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV214,7416m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,0063m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,0293m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,2542m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV50,8585m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,618m3
29Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,6886tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV3,6886tấn
31CCLĐ ke chống bão 0,5m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương IV1.902,92cái
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV8,1361100m2
33Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV81,65md
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV597,045m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.841,585m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50, tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương IV509,1482m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương IV179,2994m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.360,8462m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.896,77m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.232,1784m2
8Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.260,51m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV87,29m
10Đắp đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương IV21trụ
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.773,4898m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV95,7551m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV301,686m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV136,0408m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV129,094m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,544m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,432m2
18Đắp chữ Trường trung học cơ sở Quỳnh LiênMô tả kỹ thuật theo chương IV26chữ
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV258,0666m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV258,0666m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV3.136,944m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV4.669,094m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV7.029,6936m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV776,3444m2
25CCLĐ trần nhựa khung xương sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương IV92,8281m2
26CCLĐ vách ngăn compac vệ sinh dày 12mm ( bao gồm phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương IV126,942m2
27CCLĐ khung thép hộp kê bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
28CCLĐ mặt bàn chậu rửa bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương IV5,031m2
29CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5.0ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV131,04m2
30CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 5.0ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV22,68m2
31CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính mờ dày 5.0ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV84m2
32Cửa sổ mở trượt khung nhôm kính trắng dày 5.0 ly uPVC ( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV120,12m2
33CCLĐ cửa sổ mở hất, khung nhôm kính trắng dày 5.0 ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV8,64m2
34Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương IV69,675m2
35Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV247,02m2
36Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương IV126,82md
37Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80 ( lắp dựng + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,39md
38Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV37,16m2
39Lan can thép hộp 40x20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV67,4266m2
F PHÒNG CHÁY
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương IV9hộp
2Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
3CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4Mô tả kỹ thuật theo chương IV180.0
4CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương IV9bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV120m
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương IV2bể
2CCLĐ nắp thăm bể bằng tôn KT: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
3Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
4Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
5Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2Bộ
6RumineMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương IV33bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV33cái
13Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương IV33cái
14Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
15Lắp đặt giá treo khăn InoxMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
17CCLĐ bịt ngăn mùi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,16100m
5Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
7Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D27mmMô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
9Lắp đặt cút 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
10Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
11Lắp đặt cút 90 PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
12Lắp đặt van khóa PVC D27,21Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
13Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
14Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV96cái
15Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
16Lắp đặt nút bịt PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
17Lắp đặt cút 90 PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV2100m
2Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,7100m
3Lắp đặt cút 90 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV25cái
4Lắp đặt cút 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV36cái
5Lắp đặt Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV21cái
6Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV25cái
7Lắp đặt T PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
8Lắp đặt T PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
9Lắp đặt cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
10Lắp đặt cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
11Lắp đặt nút bịt PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV15cái
12Lắp đặt nút bịt PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
13Lắp đặt nút thông tắc PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
14Lắp đặt nút thông tắc PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
15Lắp đặt tê thu PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
16Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV56cái
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương IV111bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
3Đèn ốp trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương IV42bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV75cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV27cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV120cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV48hộp
10Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương IV39cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV250m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV450m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.400m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.850m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV3.250m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV485m
22Lắp đặt quạt hút mùi - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,15100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1100m
K PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,464100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
L PHẦN MẠNG
1Lắp đặt tủ Rack cho SwitchMô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV50m
3Lắp đặt hộp Wallplace mạng LanMô tả kỹ thuật theo chương IV18hộp
4Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạngMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
5Bấm đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương IV18đầu
6Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV540m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương IV36hộp
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV540m
11CCLĐ RouterMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
12CCLĐ Switch Wifi 16 PortMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
13Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV1điểm
M PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương IV36,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,366100m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV100m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV200m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương IV12cọc
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
7CCLĐ hồ lô đựng kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
8Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60cái
N GIÀN DÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,308100m2
2Lưới bảo vệ chiều rộng 2m ( khung đà + lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo chương IV337,8m2
3Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương IV2.026,8m2
O SÂN LÁT GẠCH
1Thi công lớp đá Base bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương IV19,75m3
2Thi công lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV1,975100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tính cho 2 mặt kích thước ô 5x5m)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0632100m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV197,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9613018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26883625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 10.460.276.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.-Loại công trình: Công trình dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.31
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
2 Cần trục Ô tô Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
4 Máy trộn BT 250Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
5 Máy trộn vữa 80Lít Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
6 Máy đào ≥0,6 m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
9 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
10 Máy hàn 23Kw Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
11 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
12 Máy cắt uốn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->