Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Quang Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,775,942,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Xây dựng dãy phòng học chức năng và phòng học bộ môn Trường Tiểu học Quang Phú 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Quang Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quang Phú
Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ: số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3822091 - Fax: 0232. 3820888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.810010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 223,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 930,4134 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,3294 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59,9138 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,632 | m2 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 78,369 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 162,6122 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 214,979 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 71,6597 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,4718 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,1635 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,6472 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,0392 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 53,12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,744 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,9904 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 960,69 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.097,1 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 323,16 | kg |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,7018 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,4143 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lổ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1678 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6168 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,688 | m2 |
| 19 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,431 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 187,1049 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,5255 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,4266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 305,56 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,061 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 314,0766 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 92,6747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 997,2674 | m2 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9165 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,8664 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 211,683 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 701,6 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.960,43 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 532,69 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 580,79 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.433,55 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.116,84 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 583,52 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.188,63 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 872,32 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7.385,1 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 375,48 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 310,28 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,74 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 255,01 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 121,81 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 789,51 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 607,59 | kg |
| 30 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,0091 | m3 |
| 31 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,3627 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,8183 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38,8483 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34,7589 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch chỉ dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,7579 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,4095 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20,0659 | m3 |
| 38 | Xây gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15,9613 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.033,6273 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.033,6273 | kg |
| 41 | SXLD thanh gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 129,8943 | kg |
| 42 | SXLD tay vịn cầu thang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 43 | SXLD tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,728 | m2 |
| 44 | Lợp mái tôn đỏ dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 456,784 | m2 |
| 45 | Máng tôn, tôn úp nóc dày 0,47ly rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 64,2 | md |
| 46 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59 | cái |
| 47 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 99,2 | m |
| 48 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt logo trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt câu khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng vách kính cố định Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,4295 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở quay Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,046 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở hất Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 35,328 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,134 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 31,968 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa 50x120 gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,48 | 1m |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6996 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83,7 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6048 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 140,9103 | 1m2 |
| 63 | SXLD cữa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Gia công thang sắt lên mái fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | kg |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 684,1132 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,5376 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 84,72 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,0019 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 116,265 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 457,364 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.211,9795 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 314,0766 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 935,9842 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 497,3814 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 355,6 | m |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 158,573 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 158,573 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2.443,186 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 741,6147 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.060,8566 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT220x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 570 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 24 | LĐ ống nhựa đàn hồi, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 25 | Móc và khoá néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Đào móng chôn dây chống sét, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,42 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,42 | m3 |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55 | m |
| 30 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cọc |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 38 | m |
| 33 | SXLD thép bản 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51 | m |
| 34 | SXLD kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 94 | cái |
| 36 | SXLD bu lon đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt két treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm D49xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren 90 độ, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co góc 4 hướng ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren đồng, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ĐK 49x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 25x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt Xiphông chữ U D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 110x3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 90x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 75 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | m |
| 33 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co ren đồng 90 độ, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối góc 45 độ , ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối góc 45 độ , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm, ĐK 90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối chữ Y, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối chữ Y, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,216 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,011 | m3 |
| 47 | Lấp đất hố móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,4053 | m3 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,3251 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0788 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,229 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 107,48 | kg |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,5964 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,0272 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,0272 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,0272 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Đổ lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2688 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,3882 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 3 | Lấp đát hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,1294 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0039 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18,252 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,77 | kg |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: sâu 40 cm rộng 30cm, xử lý bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,28 | m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền tầng 1, bằng dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 436,4 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Chất liệu: Tôn chống gỉ, in chữ màu; Xuất xứ VN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC. Model: MFZL4; Xuất xứ: Trung Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy. Model: CO2-MT5; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Giá đựng bình chữa cháyChất liệu: Thép không gỉ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bộ loaÂm thanh phòng học AK800 + Mic không dây. Âm thanh Loa tích hợp Amply. Công suất: 100W (RMS). Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | MÁY TÍNH XÁCH TAY tương đương DELL V3590 h(Hàng chính hãng) Màu đen Intel Core I3-10110U /RAM 4G DR4/ SSD 256GB /DVDRW/ Màn hình 15.6' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế học tiếng 2 chổ ngồi - KT bàn : 1200 x 500 x 1200- KT ghế: 350x330x370mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 8 | Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Máy vi tính tương đương FPT ELEAD PI20iBộ xử lý Intel® Celeron® G4930 2M bộ nhớ đệm 3,20 GHzBộ nhớ trong 4GB 2400/2666MHz DDR4 Ổ cứng SSD 128GB SATA Tốc độ sao chép dữ liệu nhanh vượt trội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17 | Bộ |
| 12 | Bộ bàn ghế tin học 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200 - KT ghế: 350x330x370mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 13 | Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Smart Tivi tương đương Sony 4k 55 inch Model: KD-55X7000G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Bộ bàn ghế 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200. - KT ghế: 350x330x370mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 18 | Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | 12 Tủ đựng sản phẩm của học sinhKT: 800x400x900(mm)Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Giá đựng sản phẩm của học sinh KT: 2000x600x400(mm)Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Smart Tivi tương đương Sony 4k 55 inch Model: KD-55X7000G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bộ bàn ghế 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200. - KT ghế: 350x330x370mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 24 | Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 26 | Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Giá treo tranhKT: 1450x400x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 28 | Tủ đựng thiết bị Hòa Phát thoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 29 | Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Bộ bàn ghế xếp hình vòng cung (đặt giữa phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ đến 07 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi