Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719360-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220719220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Quang Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:31:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,942,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ đến 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Xây dựng dãy phòng học chức năng và phòng học bộ môn Trường Tiểu học Quang Phú
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã Quang Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Gia Phát. Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình, địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng QBCC, Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới Địa chỉ: số 88 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232. 3822091 - Fax: 0232. 3820888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Bình Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 02323821299 - Fax: 02323821298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.810010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CẤP 4
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt223,14m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt930,4134kg
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,3294m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt59,9138m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,632m2
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt78,369m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt162,6122m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt214,979m3
2Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt71,6597m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,4718m3
4Lót cát móng đá đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,1635m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,6472m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,0392m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,092m3
8Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,12m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,744m2
10Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,9904m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt960,69kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.097,1kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt323,16kg
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,7018m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,4143m3
16Xây móng bằng gạch 2 lổ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1678m3
17Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6168m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,688m2
19Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,431m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt187,1049m3
2Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,5255m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,4266m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt305,56m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,061m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt314,0766m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt92,6747m3
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt997,2674m2
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9165m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,8664m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,195m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211,683m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt701,6kg
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.960,43kg
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt532,69kg
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt580,79kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.433,55kg
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.116,84kg
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt583,52kg
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.188,63kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt872,32kg
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7.385,1kg
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt375,48kg
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt310,28kg
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,74kg
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt255,01kg
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt121,81kg
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt789,51kg
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt607,59kg
30Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,0091m3
31Xây tường ngoài gạch 2 lổ câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,3627m3
32Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,8183m3
33Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38,8483m3
34Xây tường gạch 2 lổ dày 220cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34,7589m3
35Xây tường gạch chỉ dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,7579m3
36Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4095m3
37Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20,0659m3
38Xây gạch 2 lổ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15,9613m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.033,6273kg
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.033,6273kg
41SXLD thanh gia cố vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt129,8943kg
42SXLD tay vịn cầu thang thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,18m2
43SXLD tay vịn lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,728m2
44Lợp mái tôn đỏ dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt456,784m2
45Máng tôn, tôn úp nóc dày 0,47ly rộng 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt64,2md
46Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt59cái
47LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt99,2m
48Lắp đặt co nhựa ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
49Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
50Lắp rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
51Lắp đặt logo trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
52Lắp đặt câu khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
53Lắp dựng vách kính cố định XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,4295m2
54Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở quay XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,046m2
55Lắp dựng cửa sổ 1, 2 cánh mở hất XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt35,328m2
56Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,134m2
57Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt31,968m2
58Lắp dựng khuôn cửa 50x120 gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,481m
59Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,69961m2
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt83,7m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6048m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt140,91031m2
63SXLD cữa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
64Gia công thang sắt lên mái fi18Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18kg
65Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt684,1132m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,5376m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt84,72m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,0019m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt116,265m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt457,364m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.211,9795m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt314,0766m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt935,9842m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt497,3814m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt355,6m
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt158,573m2
77Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt158,573m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2.443,186m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt741,6147m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.060,8566m2
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32bộ
2Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần KT220x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11bộ
4Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
5Lắp đặt quạt xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt + ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt34cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt tủ điện tôn KT300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
17Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20m
18Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
19Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC , loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15m
20Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt200m
21Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt570m
22Lắp đặt hộp nối dây, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9hộp
23Lắp đặt hộp nối dây, KT 60x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18hộp
24LĐ ống nhựa đàn hồi, D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt480m
25Móc và khoá néo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
26Đào móng chôn dây chống sét, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,421m3
27Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,42m3
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt140m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55m
30Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cọc
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt38m
33SXLD thép bản 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51m
34SXLD kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
35Giá đỡ dây thép CT3 fi10, L150mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt94cái
36SXLD bu lon đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8Bộ
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
2Lắp đặt két treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
4Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
8Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
9Lắp đặt rắc co, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
10Lắp đặt rắc co, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
11Lắp đặt nối giảm D49xD25Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
12Lắp đặt van 2 chiều, ĐK49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
13Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
14Lắp đặt van 2 chiều, ĐK21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
15Lắp đặt co 90 độ, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
16Lắp đặt co 90 độ, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
17Lắp đặt co 90 độ, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
18Lắp đặt co ren 90 độ, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
19Lắp đặt co góc 4 hướng ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
20Lắp đặt tê, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
21Lắp đặt tê, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt tê, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
23Lắp đặt tê ren đồng, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
24Lắp đặt tê ĐK 49x21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
25LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
26LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 25x2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
27LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bể
29Lắp đặt Xiphông chữ U D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
30LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 110x3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20m
31LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 90x2,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt75m
32LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất hoặc tương đương, đk 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8m
33Lắp đặt co 90 độ, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
34Lắp đặt co 90 độ, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
35Lắp đặt co ren đồng 90 độ, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
36Lắp đặt tê, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
37Lắp đặt tê, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
38Lắp đặt nối góc 45 độ , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
39Lắp đặt nối góc 45 độ , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44cái
40Lắp đặt nối giảm, ĐK 90x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
41Lắp đặt nối chữ Y, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
42Lắp đặt nối chữ Y, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
43Lắp đặt tê, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
44Lắp đặt tê, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,216m3
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,011m3
47Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,4053m3
48Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,3251m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0788m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,229m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt107,48kg
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt211 cấu kiện
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,5964m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,0272m2
55Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,0272m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,0272m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5m
58Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
59Đổ lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2688m3
F HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rảnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,38821m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,756m3
3Lấp đát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,1294m3
4Xây móng bằng 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0039m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18,252m2
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,648m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,32m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,77kg
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt181 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: sâu 40 cm rộng 30cm, xử lý bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,28m3
2Xử lý mặt nền tầng 1, bằng dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt436,4m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC
Chất liệu: Tôn chống gỉ, in chữ màu; Xuất xứ VN
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
2Bình bột chữa cháy ABC. Model: MFZL4; Xuất xứ: Trung Quốc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bình
3Bình CO2 chữa cháy. Model: CO2-MT5; Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bình
4Giá đựng bình chữa cháyChất liệu: Thép không gỉ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
5Bộ loaÂm thanh phòng học AK800 + Mic không dây. Âm thanh Loa tích hợp Amply. Công suất: 100W (RMS). Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
6MÁY TÍNH XÁCH TAY tương đương DELL V3590 h(Hàng chính hãng) Màu đen Intel Core I3-10110U /RAM 4G DR4/ SSD 256GB /DVDRW/ Màn hình 15.6'Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
7Bộ bàn ghế học tiếng 2 chổ ngồi - KT bàn : 1200 x 500 x 1200- KT ghế: 350x330x370mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20Bộ
8Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
9Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
10Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
11Máy vi tính tương đương FPT ELEAD PI20iBộ xử lý Intel® Celeron® G4930 2M bộ nhớ đệm 3,20 GHzBộ nhớ trong 4GB 2400/2666MHz DDR4 Ổ cứng SSD 128GB SATA Tốc độ sao chép dữ liệu nhanh vượt trộiMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17Bộ
12Bộ bàn ghế tin học 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200 - KT ghế: 350x330x370mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20Bộ
13Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
14Smart Tivi tương đương Sony 4k 55 inch Model: KD-55X7000GMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
15Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
16Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
17Bộ bàn ghế 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200. - KT ghế: 350x330x370mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20Bộ
18Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
1912 Tủ đựng sản phẩm của học sinhKT: 800x400x900(mm)Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
20Giá đựng sản phẩm của học sinh KT: 2000x600x400(mm)Chất liệu gỗ cn nhập khẩu phủ MFCMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3Cái
21Smart Tivi tương đương Sony 4k 55 inch Model: KD-55X7000GMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
22Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
23Bộ bàn ghế 2 chổ ngồi- KT bàn : 1200 x 500 x 1200. - KT ghế: 350x330x370mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10Bộ
24Bàn ghế giáo viên- KT Bàn: 1200x600x750 mm - KT ghế: 400 x 400 x 150mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
25Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
26Bảng học sinh chống lóaHệ bảng trượt chia làm 4 tấm Chất liệu: Khung bảng thép hộp sơn tĩnh điện 30x30x1mm. KT khung: 4 m x1 m: 2 bảng. Bo khung bằng nhôm định hình, khay phấn 30cm. 2 lớp: 2 bảng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
27Giá treo tranhKT: 1450x400x1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2Cái
28Tủ đựng thiết bị Hòa Phát thoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3Cái
29Tủ đựng tài liệu Hoà Phát hoặc tương đươngKT : 1830 x 1000 x 450mm chất liệu bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Cái
30Bộ bàn ghế xếp hình vòng cung (đặt giữa phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và Hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11)năm trở lại đây, đáp ứng: - Hợp đồng được ký trong thời gian 03 năm gần đây, cụ thể: tính ngày ký hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm mở thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.800 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình xây dựng dân dụng. (Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ sư chuyên ngành ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát phù hợp gói thầu đang còn hạn sử dụng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
3 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng phù hợp gói thầu;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* CCCD/CMND* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
4 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu:≥ 15 NgườiTài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm:- Dánh sách trích ngang Công nhân- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ (Tài liệu khác tương đương)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ đến 07 tấn Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy kinh vĩ (hoặc Máy thuỷ bình) Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm bàn 1.5kw Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm Còn sử dụng tốt2
13 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->