Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715750-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220682129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng toàn bộ dự án bằng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại của Quỹ đặc biệt Hợp tác Mê Công - Lan Thương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,870,942,969 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,11 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
Nâng cấp hệ thống cấp nước tại địa phương đảm bảo an ninh nước sạch cho người dân khu vực khó khăn xã Thanh Nưa và xã Hua Thanh, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
12 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng toàn bộ dự án bằng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại của Quỹ đặc biệt Hợp tác Mê Công - Lan Thương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Phương Nguyên tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Linh Sơn tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 672, tổ 1, phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây Dựng
B Tuyến ống chính + nhánh bản Na Hý
1Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,109100m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V425,9m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V686m3
5Phá dỡ bê tông lề đường thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
6Đổ bù bê tông lề đường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
7Phá dỡ bê tông đường thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Đổ bù bê tông đường M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
9Ống HDPE D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V25,583100m
10Ống HDPE D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,773100m
11Ống HDPE D63 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V5,609100m
12Ống HDPE D50 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,853100m
13Ống HDPE D40 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,736100m
14Ống HDPE D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,229100m
15Ống HDPE D25 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,973100m
16Ống thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
17Ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Đai khởi thủy D110-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đai khởi thủy D75-20Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
20Đai khởi thủy D75-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Đai khởi thủy D63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Đai khởi thủy D63-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đai khởi thủy D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Đai khởi thủy D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Đai khởi thủy D40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Đai khởi thủy D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đai khởi thủy D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Đai khởi thủy D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Đai khởi thủy D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Cút cong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Cút cong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Cút cong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Cút cong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Cút cong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cút cong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Cút cong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Côn thu HDPE D75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Côn thu HDPE D73-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Côn thu HDPE D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Đầu nối D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
48Đầu nối D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Đầu nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Đầu nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đầu nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Hố van điều tiết loại 1 (4 hố)
1Đào móng đất C3 thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
3Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
6Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
7Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1239tấn
8Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
9Tê thép D32-25-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Tê thép D25-25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép D65-65-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê thép D40-40-40.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu thép D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu thép D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thu thép D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn thu thép D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Rắc co thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Ống TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
31Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
33Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
34Ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
35Khâu nối ống ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Khâu nối ống ren ngoài D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khâu nối ống ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Khâu nối ống ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Khâu nối ống ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Măng sông thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Hố van điều tiết loại 2 (3 hố)
1Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,62m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
5BTCT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
6Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
7Thép hố van D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1212tấn
8Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
9Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m2
10Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Côn thu thép D100-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn thu thép D100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5cặp bích
17Rắc co thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Rắc co thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Ống TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
24Ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Khâu nối ống ren ngoài D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Khâu nối ống ren ngoài D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Khâu nối ống ren ngoài D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Măng sông thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
E Điểm đấu nối (103 ĐN)
1Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
2Khâu nối ren trong PPR 20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
3Nối góc 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V309cái
4Nối góc 90 độ PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
5Hộp đồng hồ nhựa PolypropylenMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
6Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
7Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
8Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
9Ván khuôn thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
10Đào đất bệ đỡ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
11Đào đất tuyến ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V92,7m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V86,52m3
13Ống PPr d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,695100m
14Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V103cái
F Tuyến ống a+b
1Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,4638100m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V239,76m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3339100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.133,39m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
6Đổ bù BT đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m3
7Ống HDPE D180 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0006100m
8Ống HDPE D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0207100m
9Ống HDPE D110 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
10Ống HDPE D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1203100m
11Ống HDPE D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6395100m
12Ống HDPE D63 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2859100m
13Ống HDPE D50 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5514100m
14Ống HDPE D40 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V12,077100m
15Ống HDPE D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6506100m
16Ống HDPE D25PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5712100m
17Đầu nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Đầu nối D75Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
19Đầu nối D63Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
20Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Đầu nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Đầu nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Đầu nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Côn thu HDPE D180-160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Côn thu HDPE D160-110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Côn thu HDPE D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Côn thu HDPE D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Côn thu HDPE D75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Côn thu HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Côn thu HDPE D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Côn thu HDPE D63-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Côn thu HDPE D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Côn thu HDPE D110-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Côn thu HDPE D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Cút cong D180Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Cút cong D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Cút cong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Cút cong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Cút cong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Cút cong D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
44Cút cong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
45Cút cong D40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Cút cong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Cút cong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
48Đai khởi thuỷ D90-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Đai khởi thuỷ D75-20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
50Đai khởi thuỷ D63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
51Đai khởi thuỷ D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
52Đai khởi thuỷ D40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
53Đai khởi thuỷ D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
54Đai khởi thuỷ D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
55Đai khởi thuỷ D90-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đai khởi thuỷ D90-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đai khởi thuỷ D75-32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Đai khởi thuỷ D75-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Đai khởi thuỷ D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Néo ống vào thành cống cọc B8.10, B9.10, B23, B11.4
1Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
2Lỗ khoan bê tông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
3Đai ômegaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H Hố van điều tiết loại 1 (2 hố)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m3
3Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
4BTCT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
5Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
7Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
8Tê thép D32-32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tê thép D40-40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Côn thu thép D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Côn thu thép D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn thu thép D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Kép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
24Ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
25Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
26Ống TTK D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
27Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Măng sông thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
I Hố van điều tiết loại 2 ( 6 hố)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V19,24m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
3Bê tông lót đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
4BTCT tấm nắp hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51m3
5Bê tông hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,87m3
6Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0983tấn
7Thép hố van D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
8Gia công thép V70x70x7 bo cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5845tấn
9Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m2
10Tê thép D150-150-150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tê thép D100-100-100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Tê thép D80-80-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê thép D65-65-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu thép D150-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thu thép D150-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Côn thu thép D150-100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Côn thu thép D150-65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu thép D100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn thu thép D100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn thu thép D65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Côn thu thép D80-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
30Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
31Rắc co thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Rắc co thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Rắc co thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Rắc co thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Rắc co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Kép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Ống TTK D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
44Ống TTK D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Ống TTK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
46Ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
47Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
48Ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
49Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
50Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Măng sông thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Măng sông thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Măng sông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
J Điểm đấu nối (292ĐN)
1Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V584cái
2Khâu nối ren trong PPR 20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
3Nối góc 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V876cái
4Nối góc 90 ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
5Hộp đồng hồ nhựa PolypropylenMô tả kỹ thuật theo chương V292cái
6Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
7Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
8Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
9Ván khuôn thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4672100m2
10Đào đất bệ đỡ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
11Đào đất tuyến ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V262,95m3
12Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V262,6m3
13Ống PPr d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,98100m
14Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V292cái
K KL tuyến ống nhánh C và Co Rốm
1Đào móng đất C3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V18,2363100m3
2Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V59,17m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3394100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V933,94m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V51,45m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
7Bê tông đổ bù đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
10Ống HDPE D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4408100m
11Ống HDPE D140 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4001100m
12Ống HDPE D90 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9546100m
13Ống HDPE D75 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4002100m
14Ống HDPE D63 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4332100m
15Ống HDPE D50 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2648100m
16Ống HDPE D40 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0748100m
17Ống HDPE D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72100m
18Ống HDPE D25 PN12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2421100m
19Đai khởi thuỷ D90-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Đai khởi thuỷ D75-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đai khởi thuỷ D63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
22Đai khởi thuỷ D50-20Mô tả kỹ thuật theo chương V75cái
23Đai khởi thuỷ D40-20Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
24Đai khởi thuỷ D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
25Đai khởi thuỷ D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
26Đai khởi thuỷ D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đai khởi thuỷ D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Đai khởi thuỷ D160-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đai khởi thuỷ D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Đai khởi thuỷ D90-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đai khởi thuỷ D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Đai khởi thuỷ D63-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Đai khởi thuỷ D75-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Tê 50-50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Tê 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Côn thu HDPE D90-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Côn thu HDPE D90-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Côn thu HDPE D75-63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Côn thu HDPE D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Côn thu HDPE D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Côn thu HDPE D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Côn thu HDPE D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Côn thu HDPE D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Côn thu HDPE D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Côn thu HDPE D140-90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn thu HDPE D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn thu HDPE D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Ống TTK D200 t=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Ống TTK D150 t=4.25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
53Ống TTK D100 t=3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
54Ống TTK D80 t=2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
55Ống TTK D65 t=2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
56Ống TTK D50 t=2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
57Ống TTK D40 t=2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
58Đầu nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Đầu nối D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Đầu nối D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
61Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
62Đầu nối D40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Đầu nối D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
L Hố van điều tiết loại 1 (8 hố)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
3BTCT tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
5Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801tấn
6Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
7Lắp đặt thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
8Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
9Tê thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Tê thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu thép D80-65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Côn thu thép D80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Côn thu thép D80-40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Côn thu thép D65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Côn thu thép D65-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn thu thép D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Côn thu thép D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Côn thu thép D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Rắc co thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Rắc co thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Rắc co thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Rắc co thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Rắc co thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Kép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
34Kép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Kép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ống TTK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
40Ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
41Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
42Ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
43Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
44Ống TTK D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
45Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Măng sông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
52Măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Măng sông thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cấu kiện
M Hố van điều tiết loại 2 ( 2 hố)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
3Bê tông lót đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
5Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
7Thép hố van D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0809tấn
8Gia công thép V70x70x7 bo cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0974tấn
9Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2172100m2
10Tê thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn thu thép D150-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Côn thu thép D125-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu thép D125-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
20Bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5cặp bích
21Bích nhựa D=180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Bích nhựa D=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5bộ
23Bích nhựa D=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Kép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Ống TTK D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
30Ống TTK D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
31Ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
32Ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
33Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
34Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Măng sông thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Măng sông thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
N Hố van điều tiết loại 3 (4 hố)
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m3
3Bê tông lót đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Bê tông hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
6Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
7Thép hố van D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1617tấn
8Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
9Lắp đặt thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
10Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4343100m2
11Tê thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Côn thu thép D150-80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Côn thu thép D150-125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Côn thu thép D150-40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Côn thu thép D125-80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
22Bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
23Bích nhựa D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5bộ
24Bích nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Rắc co thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Rắc co thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Kép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Kép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Ống thép TTK D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
30Ống thép TTK D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
31Ống thép TTK D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Ống thép TTK D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
33Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Măng sông thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Măng sông thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
O Hố ga đặt bơm tăng áp
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V25,34m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
3Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
4Bê tông hố van đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
7Ván khuôn thép hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4896100m2
8Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
9Gia công thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
10Lắp đặt thép V70x70x7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5249tấn
P Phụ kiện bổ sung cho hố van cọc HV
1Tê thép D200-200-180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tê thép D200-200-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bích HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bích HDPE D180Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
9Lắp bích thép, đường kính ống 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
10Kép D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Rắc co HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Khâu nối ren trong HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Roăng cao su D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Roăng cao su D180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt BU đường kính 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt BU đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q Cột điện
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V125m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
3Cáp điện lực hạ thế 3x8+1x6 /1KW ( 3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
4cột điện ly tâm 8.5m không sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Hòm công tơ, công tơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6BT đế cột đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
7Ván khuôn thép đế cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
8Pu nuy neo ống đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cáp dây dẫn thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
R Phần phụ kiện hố van trước, sau bơm tăng áp
1Lắp đặt BU đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Côn thu thép D200-150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bích thép D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
4Bích thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
5Lắp đặt van ren, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đồng hồ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ống TTK D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
8Ống TTK D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
S Điểm đấu nối (277 ĐN)
1Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V554cái
2Khâu nối ren trong PPR 20-1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
3Nối góc 90 độ PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V831cái
4Nối góc ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
5Hộp đồng hồ nhựa PolypropylenMô tả kỹ thuật theo chương V277cái
6Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
7Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
8Lắp đặt cút ren trong HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
9Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
10Ván khuôn thép bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,4432100m2
11Đào đất bệ đỡ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
12Đào đất tuyến ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V243m3
13Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V242,23m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
15Đổ bù BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
16Ống PPr d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,62100m
17Ống PPr d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,385100m
18Ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
19Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V277cái
T Thiết bị
U Hệ thống bơm tăng áp trong ống lồng
1+ Bộ bơm tăng áp lồng trong ống
- Model: UG 95-5
- Lưu lượng: 95 m3/h
- Cột áp: 60 m
- CS: 22 kw, 3 Pha
- Sensor nhiệt độ PT 100 bảo vệ động cơ
- Vật liệu bơm, ống lồng: Inox
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
V Phụ kiện lắp đặt cụm bơm theo bản vẽ
Tiêu chuẩn BS
1Tê thép BBB – DN200/150mm -Tê 3 mặt bích hàn sơn phủ chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Y lọc DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Đồng hồ đo áp lực nước đầu bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Van cổng DN200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Van một chiều 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bulong inox, gioăng cao su lắp đặt kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V100Bộ
W Hệ thống giám sát và điều khiển bơm
1Phần mềm hiển thị và điều khiển hệ thống bơm tăng áp
Phần mềm hiển thị và điều khiển HT bơm tăng áp lồng trong ống (Tên riêng có
thể đặt theo yêu cầu của khách hàng). Phần mềm do công ty PID lập trình
Đặc tính:
Chế độ điều khiển:- Từ xa tại máy tính: tự động theo áp lực/chủ động bằng nút
tăng - giảm tần số trân phần mềm
-Tại tủ điện: Tự động theo áp lực/chỉnh áp tăng giảm tần số bằng tay
Thông tin hiện thị tại máy tính:
- Áp lực vận hành bơm
- Thông số điện vận hành bơm: U,I, tần số
- Trạng thái vận hành: Bật/tắt, từ xa/tại tủ
Chế độ bảo vệ bơm: Bảo vệ mất pha, quá dòng, quá điện áp, cạn nước
Chế độ điều khiển:
- Từ xa tại máy tính: Tự động theo áp
lực/chủ động bằng nút tăng – giảm tần số
trên phần mềm
- Tại tủ điện: Tự động theo áp lực/ chỉnh
chiết áp tăng giảm tần số bằng tay
Thông tin hiển thị tại máy tính
- Áp lực vận hành bơm
- Thông số điện vận hành bơm: U, I, tần số
- Trạng thái vận hành: Bật/tắt, từ xa/tại tủ.
Chế độ bảo vệ bơm
- Bảo vệ: Mất pha, quá dòng, quá điện áp, cạn
nước.
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Tủ điện điều khiển đặt ngoài trờiKT: 1800x900x700mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh tôn dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Biến tần 22KwMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bộ truyền dữ liệu và điều khiển Pidog- Input: 220VAC- Output: 2 cổng Analog output,4 cổng digital output - Chế độ hiển thị: - Dòng điện, áp lực bơm, tần số chạy bơm - Chế độ chạy: on. off từ xa, - Kích thước: 110x200x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Sensor áp lực và cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Phụ kiện đấu nối kèm theo:- MCCB 50A 3P50A –- MCB 1P9A, Cầu trì, rờ le trung gian 220V, Rơ le thời gian, biến dòng: - Nút nhấn, đền báo, công tắc chuyển mạch, Nút dừng khẩn, Đồng hồ báo dòng, điện áp, Quạt hút: - Cầu đấu, dây điện nội tủ, chiết áp chỉnh tần số- Bộ điều khiển quá nhiệt:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cáp điện từ tủ điện tới bơm4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Bộ máy tính điều khiển hệ thốngBộ máy tính để bàn: I3 11100B/4GB/512GB/Bàn phím, chuột/Win11/ RAM 4GB DDR4 2khe (1khe 4GB + 1 khe trống) 3200 MHz 2khe. (BA076W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
X Vận chuyển, lắp đặt, đào tạo
1Vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng tại hiện trường (Không bao gồm cắt ống, xây hố ga, giải phóng mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,11 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,4m3 Máy đào ≤ 0,4m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L2
3 Máy phát điện Máy phát điện2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt4
8 Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->