Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng toàn bộ dự án bằng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại của Quỹ đặc biệt Hợp tác Mê Công - Lan Thương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:19:00 đến ngày 2022-08-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,870,942,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,11 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị Nâng cấp hệ thống cấp nước tại địa phương đảm bảo an ninh nước sạch cho người dân khu vực khó khăn xã Thanh Nưa và xã Hua Thanh, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng toàn bộ dự án bằng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại của Quỹ đặc biệt Hợp tác Mê Công - Lan Thương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File Excel đề xuất tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên; Tổ 5 – Phường Him Lam – TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3826.173; 0215.3833.841; fax: 0215.3833.841 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây Dựng | |||
| B | Tuyến ống chính + nhánh bản Na Hý | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông lề đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 6 | Đổ bù bê tông lề đường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông đường thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Đổ bù bê tông đường M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 9 | Ống HDPE D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,583 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,609 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D50 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D40 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,736 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,229 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D25 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,973 | 100m |
| 16 | Ống thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Đai khởi thủy D110-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy D75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy D75-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đai khởi thủy D63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đai khởi thủy D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Đai khởi thủy D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút cong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Cút cong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút cong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Cút cong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cút cong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút cong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Cút cong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn thu HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu HDPE D73-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Côn thu HDPE D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Đầu nối D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Đầu nối D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đầu nối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đầu nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đầu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Hố van điều tiết loại 1 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 6 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 7 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Tê thép D32-25-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép D25-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép D65-65-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D40-40-40. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D65-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu thép D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu thép D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu thép D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Ống TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 33 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 35 | Khâu nối ống ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Khâu nối ống ren ngoài D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khâu nối ống ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Khâu nối ống ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Khâu nối ống ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Măng sông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hố van điều tiết loại 2 (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 5 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 7 | Thép hố van D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 8 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | 100m2 |
| 10 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Côn thu thép D100-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | cặp bích |
| 17 | Rắc co thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Ống TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Khâu nối ống ren ngoài D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Khâu nối ống ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Khâu nối ống ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Măng sông thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| E | Điểm đấu nối (103 ĐN) | |||
| 1 | Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | cái |
| 2 | Khâu nối ren trong PPR 20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cái |
| 4 | Nối góc 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 5 | Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 7 | Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 8 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 10 | Đào đất bệ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 11 | Đào đất tuyến ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m3 |
| 13 | Ống PPr d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,695 | 100m |
| 14 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| F | Tuyến ống a+b | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4638 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3339 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,39 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 6 | Đổ bù BT đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m3 |
| 7 | Ống HDPE D180 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0006 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D160 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0207 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m |
| 10 | Ống HDPE D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1203 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6395 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2859 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D50 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5514 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D40 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6506 | 100m |
| 16 | Ống HDPE D25PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5712 | 100m |
| 17 | Đầu nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Đầu nối D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Đầu nối D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Đầu nối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Đầu nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Đầu nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Côn thu HDPE D180-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thu HDPE D160-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Côn thu HDPE D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Côn thu HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Côn thu HDPE D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn thu HDPE D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu HDPE D110-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu HDPE D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Cút cong D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Cút cong D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Cút cong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Cút cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút cong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Cút cong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Cút cong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Cút cong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Cút cong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cút cong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Đai khởi thuỷ D90-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Đai khởi thuỷ D75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 50 | Đai khởi thuỷ D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 51 | Đai khởi thuỷ D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 52 | Đai khởi thuỷ D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 53 | Đai khởi thuỷ D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 54 | Đai khởi thuỷ D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 55 | Đai khởi thuỷ D90-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Đai khởi thuỷ D90-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đai khởi thuỷ D75-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Đai khởi thuỷ D75-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đai khởi thuỷ D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Néo ống vào thành cống cọc B8.10, B9.10, B23, B11.4 | |||
| 1 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Lỗ khoan bê tông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 3 | Đai ômega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | Hố van điều tiết loại 1 (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Tê thép D32-32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê thép D40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Côn thu thép D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu thép D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu thép D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 26 | Ống TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Măng sông thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| I | Hố van điều tiết loại 2 ( 6 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | BTCT tấm nắp hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | tấn |
| 7 | Thép hố van D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 8 | Gia công thép V70x70x7 bo cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5845 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m2 |
| 10 | Tê thép D150-150-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê thép D100-100-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép D80-80-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thép D65-65-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu thép D150-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu thép D150-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu thép D150-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thu thép D150-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu thép D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn thu thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu thép D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu thép D80-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 30 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 31 | Rắc co thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Rắc co thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Rắc co thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống TTK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Ống TTK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Khâu nối ống ren ngoài nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Măng sông thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Măng sông thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Măng sông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| J | Điểm đấu nối (292ĐN) | |||
| 1 | Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | cái |
| 2 | Khâu nối ren trong PPR 20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876 | cái |
| 4 | Nối góc 90 ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 5 | Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 7 | Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| 8 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 10 | Đào đất bệ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 11 | Đào đất tuyến ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6 | m3 |
| 13 | Ống PPr d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,98 | 100m |
| 14 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | cái |
| K | KL tuyến ống nhánh C và Co Rốm | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2363 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,17 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3394 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,94 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ bù đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 10 | Ống HDPE D160 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4408 | 100m |
| 11 | Ống HDPE D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4001 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9546 | 100m |
| 13 | Ống HDPE D75 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4002 | 100m |
| 14 | Ống HDPE D63 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4332 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D50 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2648 | 100m |
| 16 | Ống HDPE D40 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0748 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D25 PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2421 | 100m |
| 19 | Đai khởi thuỷ D90-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Đai khởi thuỷ D75-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai khởi thuỷ D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Đai khởi thuỷ D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 23 | Đai khởi thuỷ D40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 24 | Đai khởi thuỷ D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 25 | Đai khởi thuỷ D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Đai khởi thuỷ D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đai khởi thuỷ D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Đai khởi thuỷ D160-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đai khởi thuỷ D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đai khởi thuỷ D90-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đai khởi thuỷ D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Đai khởi thuỷ D63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đai khởi thuỷ D75-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê 50-50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu HDPE D90-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Côn thu HDPE D90-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Côn thu HDPE D75-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Côn thu HDPE D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Côn thu HDPE D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Côn thu HDPE D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Côn thu HDPE D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Côn thu HDPE D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Côn thu HDPE D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Côn thu HDPE D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn thu HDPE D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn thu HDPE D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Ống TTK D200 t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Ống TTK D150 t=4.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 53 | Ống TTK D100 t=3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Ống TTK D80 t=2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 55 | Ống TTK D65 t=2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 56 | Ống TTK D50 t=2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Ống TTK D40 t=2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 58 | Đầu nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Đầu nối D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Đầu nối D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Đầu nối D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Đầu nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| L | Hố van điều tiết loại 1 (8 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 5 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | tấn |
| 6 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu thép D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn thu thép D80-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn thu thép D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu thép D65-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn thu thép D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thu thép D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn thu thép D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Rắc co thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Rắc co thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Rắc co thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Rắc co thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Kép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Kép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Ống TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Măng sông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Măng sông thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| M | Hố van điều tiết loại 2 ( 2 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 7 | Thép hố van D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 8 | Gia công thép V70x70x7 bo cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 10 | Tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu thép D150-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu thép D125-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D125-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 20 | Bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cặp bích |
| 21 | Bích nhựa D=180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bích nhựa D=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | bộ |
| 23 | Bích nhựa D=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống TTK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Ống TTK D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 31 | Ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Măng sông thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Măng sông thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| N | Hố van điều tiết loại 3 (4 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 6 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 7 | Thép hố van D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 8 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | 100m2 |
| 11 | Tê thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu thép D150-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn thu thép D150-125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thu thép D150-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thu thép D125-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 22 | Bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 23 | Bích nhựa D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | bộ |
| 24 | Bích nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Rắc co thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Rắc co thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Ống thép TTK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Ống thép TTK D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 31 | Ống thép TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống thép TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Khâu nối ren ngoài ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Măng sông thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Măng sông thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| O | Hố ga đặt bơm tăng áp | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 9 | Gia công thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép V70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | tấn |
| P | Phụ kiện bổ sung cho hố van cọc HV | |||
| 1 | Tê thép D200-200-180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tê thép D200-200-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bích HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bích HDPE D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Kép D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Khâu nối ren trong HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Roăng cao su D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Roăng cao su D180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Cột điện | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế 3x8+1x6 /1KW ( 3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng cách điện PVC, vỏ PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 4 | cột điện ly tâm 8.5m không sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Hòm công tơ, công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | BT đế cột đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Pu nuy neo ống đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp dây dẫn thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| R | Phần phụ kiện hố van trước, sau bơm tăng áp | |||
| 1 | Lắp đặt BU đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Côn thu thép D200-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bích thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 4 | Bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống TTK D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Ống TTK D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| S | Điểm đấu nối (277 ĐN) | |||
| 1 | Khâu nối ren ngoài PPR 20-3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554 | cái |
| 2 | Khâu nối ren trong PPR 20-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 3 | Nối góc 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831 | cái |
| 4 | Nối góc ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 5 | Hộp đồng hồ nhựa Polypropylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo nước vỏ nhựa cấp B, đa tia, model MAM P15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 7 | Van góc có van 1 chiều đồng trước và sau đồng hồ PN16 D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| 9 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4432 | 100m2 |
| 11 | Đào đất bệ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 12 | Đào đất tuyến ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,23 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 15 | Đổ bù BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 16 | Ống PPr d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | 100m |
| 17 | Ống PPr d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | 100m |
| 18 | Ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277 | cái |
| T | Thiết bị | |||
| U | Hệ thống bơm tăng áp trong ống lồng | |||
| 1 | + Bộ bơm tăng áp lồng trong ống - Model: UG 95-5 - Lưu lượng: 95 m3/h - Cột áp: 60 m - CS: 22 kw, 3 Pha - Sensor nhiệt độ PT 100 bảo vệ động cơ - Vật liệu bơm, ống lồng: Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | Phụ kiện lắp đặt cụm bơm theo bản vẽ Tiêu chuẩn BS | |||
| 1 | Tê thép BBB – DN200/150mm -Tê 3 mặt bích hàn sơn phủ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Y lọc DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo áp lực nước đầu bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van cổng DN200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Van một chiều 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bulong inox, gioăng cao su lắp đặt kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| W | Hệ thống giám sát và điều khiển bơm | |||
| 1 | Phần mềm hiển thị và điều khiển hệ thống bơm tăng áp Phần mềm hiển thị và điều khiển HT bơm tăng áp lồng trong ống (Tên riêng có thể đặt theo yêu cầu của khách hàng). Phần mềm do công ty PID lập trình Đặc tính: Chế độ điều khiển:- Từ xa tại máy tính: tự động theo áp lực/chủ động bằng nút tăng - giảm tần số trân phần mềm -Tại tủ điện: Tự động theo áp lực/chỉnh áp tăng giảm tần số bằng tay Thông tin hiện thị tại máy tính: - Áp lực vận hành bơm - Thông số điện vận hành bơm: U,I, tần số - Trạng thái vận hành: Bật/tắt, từ xa/tại tủ Chế độ bảo vệ bơm: Bảo vệ mất pha, quá dòng, quá điện áp, cạn nước Chế độ điều khiển: - Từ xa tại máy tính: Tự động theo áp lực/chủ động bằng nút tăng – giảm tần số trên phần mềm - Tại tủ điện: Tự động theo áp lực/ chỉnh chiết áp tăng giảm tần số bằng tay Thông tin hiển thị tại máy tính - Áp lực vận hành bơm - Thông số điện vận hành bơm: U, I, tần số - Trạng thái vận hành: Bật/tắt, từ xa/tại tủ. Chế độ bảo vệ bơm - Bảo vệ: Mất pha, quá dòng, quá điện áp, cạn nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện điều khiển đặt ngoài trờiKT: 1800x900x700mmVật liệu: Thép sơn tĩnh điện, 2 lớp cánh tôn dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biến tần 22Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu và điều khiển Pidog- Input: 220VAC- Output: 2 cổng Analog output,4 cổng digital output - Chế độ hiển thị: - Dòng điện, áp lực bơm, tần số chạy bơm - Chế độ chạy: on. off từ xa, - Kích thước: 110x200x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sensor áp lực và cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện đấu nối kèm theo:- MCCB 50A 3P50A –- MCB 1P9A, Cầu trì, rờ le trung gian 220V, Rơ le thời gian, biến dòng: - Nút nhấn, đền báo, công tắc chuyển mạch, Nút dừng khẩn, Đồng hồ báo dòng, điện áp, Quạt hút: - Cầu đấu, dây điện nội tủ, chiết áp chỉnh tần số- Bộ điều khiển quá nhiệt: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp điện từ tủ điện tới bơm4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Bộ máy tính điều khiển hệ thốngBộ máy tính để bàn: I3 11100B/4GB/512GB/Bàn phím, chuột/Win11/ RAM 4GB DDR4 2khe (1khe 4GB + 1 khe trống) 3200 MHz 2khe. (BA076W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| X | Vận chuyển, lắp đặt, đào tạo | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, đào tạo hướng dẫn sử dụng tại hiện trường (Không bao gồm cắt ống, xây hố ga, giải phóng mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,11 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình (gói thầu) tương tự; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III (đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; Đã là phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình (gói thầu) tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,4m3 | Máy đào ≤ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L | Máy trộn bê tông dung tích 250 L-500L | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 4 |
| 8 | Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy kinh vĩ + Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi