Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220783312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:39:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,227,601,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 273,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.520 triệu đồng. Trong đó 25.520 triệu đồng = 2 x 12.760 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 11.661 triệu đồng và giá trị phần thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng ≥ 1.099 triệu đồng); Ghi chú: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 11.661 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1.099 triệu đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng(tất cả nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC Trường mầm non Nam Tiến B 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 7,203 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 7,203 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V | 14,196 | 100m |
| 4 | Phên nứa giữ thành móng | Chương V | 202,8 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 270,112 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 18,915 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,949 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 49,396 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,507 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,629 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,713 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 11,951 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 146,831 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,426 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,256 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 68,833 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,128 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,616 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,6 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,106 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,6 | m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,792 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 66,106 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V | 17,952 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,059 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,621 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,202 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,038 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 25,977 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,202 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,102 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,293 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,202 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 70,241 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,213 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,559 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 125,989 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,774 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,141 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,489 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,54 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,412 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,111 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,242 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,142 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,34 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,093 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,754 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,286 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,94 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,172 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 11,246 | m3 |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,236 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,236 | tấn |
| 72 | Gia công thang sắt | Chương V | 5,498 | tấn |
| 73 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 5,498 | tấn |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bulong M20x700 | Chương V | 48 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 233,942 | m2 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 194,465 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 61,307 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,776 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,425 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 975,848 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 993,969 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 455,358 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 570,23 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 989,956 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,6 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,8 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.991,392 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 993,969 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 907,672 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 158,7 | m2 |
| 94 | Ốp gạch Ceramic 150x600 vào chân tường | Chương V | 9,132 | m2 |
| 95 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 353,136 | m2 |
| 96 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 251,52 | m2 |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,454 | m2 |
| 98 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 131,344 | m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 203,629 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,754 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,754 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 351,705 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 5,677 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 78,363 | m |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,51 | m2 |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,258 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,955 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,893 | m2 |
| 112 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 16,068 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,44 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,44 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 88,56 | m2 |
| 116 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 63,6 | m2 |
| 117 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 29,12 | m2 |
| 118 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 119 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 59,32 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 1,641 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 86,4 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,726 | m2 |
| 123 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 | Chương V | 0,6 | tấn |
| 124 | Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.5 | Chương V | 0,06 | tấn |
| 125 | Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1 | Chương V | 0,002 | tấn |
| 126 | Gia công lan can bằng Inox 304 20x20x1.5 | Chương V | 0,136 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 49,986 | m2 |
| 128 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2 | Chương V | 4 | cái |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2 | Chương V | 20 | cái |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng Bulong Inox M10 | Chương V | 16 | cái |
| 131 | Sản xuất và lắp dựng Bulong Inox M8 | Chương V | 80 | cái |
| 132 | Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x3 | Chương V | 0,224 | tấn |
| 134 | Gia công lan can bằng thép lập là 50x5 | Chương V | 0,782 | tấn |
| 135 | Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x3 | Chương V | 0,447 | tấn |
| 136 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.5 | Chương V | 0,632 | tấn |
| 137 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 110,362 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,913 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,637 | 100m3 |
| 140 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 55,774 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 142 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,504 | m3 |
| 143 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,924 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,76 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,76 | m2 |
| 146 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 147 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 750x900 | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20 | Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,437 | 100m2 |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 900x600x250, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp điện phòng Module 6, âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 153 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125A | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 15A | Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 32 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng học đường Led Tube T8 120 - 1x18W | Chương V | 104 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Led Tube T8 (1x18W), dài 1,2m | Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12W | Chương V | 64 | bộ |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 169 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 92 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 171 | Vị trí lắp dây chờ điều hòa | Chương V | 16 | vị trí |
| 172 | Vị trí lắp dây chờ bình đun nước nóng | Chương V | 8 | vị trí |
| 173 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 1.200 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 1.650 | m |
| 178 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 180 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 350 | m |
| 181 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 600 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40/30 | Chương V | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.300 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.650 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 100 | m |
| 190 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 80 | m |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 12 | cọc |
| 192 | Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4 | Chương V | 30 | cái |
| 193 | Giá đỡ dây D10 | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V | 8 | bộ |
| 196 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 1 | m |
| 197 | Cáp đồng bọc PVC - 35mm2 | Chương V | 15 | m |
| 198 | Đầu cốt đồng | Chương V | 2 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 201 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 8 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa tay Lavabo | Chương V | 32 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 32 | bộ |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng cuộn giấy | Chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 | Chương V | 32 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 48 | cái |
| 214 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V | 96 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren ngoài D20 | Chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren ngoài D25/20 | Chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 32 | cái |
| 220 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 32 | cái |
| 223 | Kép nối | Chương V | 96 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D76 | Chương V | 32 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/90 | Chương V | 32 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/76 | Chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V | 32 | cái |
| 234 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 96 | cái |
| 235 | Lắp đặt Cút uPVC D76 | Chương V | 112 | cái |
| 236 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Chương V | 16 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 239 | Siphong uPVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Chương V | 40 | cái |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 243 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 14 | cái |
| 245 | Máy bơm (Q=40m3/h; H=25m) | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Đai Inox giữ ống | Chương V | 200 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 3,5 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 55 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 28 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 254 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 255 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V | 10 | cái |
| 256 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32 | Chương V | 32 | cái |
| 257 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 16 | cái |
| 260 | Lắp nút bịt nhựa D40 | Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 50 | cái |
| 262 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 50 | cái |
| 263 | Van phao D32 | Chương V | 8 | cái |
| 264 | Van điện | Chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 270 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt Cút uPVC D140 | Chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt Cút uPVC D125 | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 275 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 68 | cái |
| 276 | Lắp đặt Cút uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn uPVC D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn uPVC D90/48 | Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn uPVC D140/110 | Chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn uPVC D125/90 | Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 282 | Chụp thông hơi | Chương V | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 2,833 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,833 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V | 8,507 | 100m |
| 4 | Phên nứa giữ thành móng | Chương V | 121,53 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 106,227 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,564 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,388 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,656 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,086 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,253 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,694 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 46,732 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,836 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,444 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,66 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,56 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,904 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,526 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4 | m2 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,037 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,448 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 16,526 | m2 |
| 33 | Ngâm chống thấm bể phốt | Chương V | 4,488 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,715 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,041 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,793 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,902 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,442 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,519 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,263 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,068 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,367 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 44,702 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,15 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,156 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,152 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,27 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,091 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,205 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,621 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,877 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,471 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,086 | tấn |
| 66 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,623 | m3 |
| 67 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,118 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,118 | tấn |
| 69 | Gia công thang sắt | Chương V | 2,75 | tấn |
| 70 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 2,75 | tấn |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng bulong M20x700 | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,97 | m2 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 107,946 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,207 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,825 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,096 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,59 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 525,168 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 409,375 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,267 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 168,042 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 406,8 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,32 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,04 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.317,277 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 409,375 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,509 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,452 | m2 |
| 91 | Ốp gạch Ceramic 150x600 vào chân tường | Chương V | 15,57 | m2 |
| 92 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,256 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,544 | m2 |
| 94 | Thi công trần nhôm 600x600 | Chương V | 49,728 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 9,6 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304 | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 24,864 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,859 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,859 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,012 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,133 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc, úp biên | Chương V | 38,328 | m |
| 103 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 168 | cái |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,569 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 49,569 | m2 |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,3 | m3 |
| 107 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,75 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,698 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,935 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,935 | m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 14,08 | m2 |
| 113 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 21,06 | m2 |
| 114 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 19,8 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,564 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 30,6 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,509 | m2 |
| 119 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 | Chương V | 0,185 | tấn |
| 120 | Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.4 | Chương V | 0,1 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 18,641 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x3 | Chương V | 0,222 | tấn |
| 124 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.5 | Chương V | 0,316 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 36,334 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,262 | m2 |
| 127 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 16,721 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 129 | Đắp chi tết gật gù | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 880x800 | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20 | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,866 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150, tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp điện Module 4 , âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp điện Module 5 , âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 63A | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt Máng đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Chương V | 36 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-12W | Chương V | 19 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 29 | cái |
| 147 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 41 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 149 | Thanh cái đồng 15x3 | Chương V | 1,5 | m |
| 150 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V | 75 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 160 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 300 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 159 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 60 | m |
| 162 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 21 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 164 | Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4 | Chương V | 15 | cái |
| 165 | Giá đỡ dây D10 | Chương V | 15 | cái |
| 166 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 1 | m |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 170 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 176 | Xả tiểu nam | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cầu chắn rác Inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 181 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Máy bơm (Q=40m3/h; H=25m) | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 30 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 35 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40 | Chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 205 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V | 25 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,364 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,273 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,455 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,455 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Cút uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cút uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn uPVC D60/42 | Chương V | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn uPVC D90/60 | Chương V | 25 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn uPVC D110/90 | Chương V | 15 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt Măng sông uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt Măng sông uPVC D42 | Chương V | 20 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D110 | Chương V | 35 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê chéo uPVC D42 | Chương V | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt Chếch uPVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 234 | Lắp đặt Chếch uPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt Chếch uPVC D42 | Chương V | 35 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, rộng | Chương V | 74,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 25,92 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,346 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,624 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,77 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 17,088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,569 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,357 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,901 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,625 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,569 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,127 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,716 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,391 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,744 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,183 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,265 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,539 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,314 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,322 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,974 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,1 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,4 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 246,935 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,314 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,489 | m2 |
| 48 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,056 | m2 |
| 49 | Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,584 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,354 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,354 | tấn |
| 52 | Bulong xà gồ M12 | Chương V | 96 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,122 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,901 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,425 | md |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,736 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,736 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,913 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 11,34 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 6,24 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 2,4 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,162 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,914 | m2 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,771 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,149 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,02 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 800x900 | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20 | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63A | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 30A | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt máng đèn Led đôi 2x18W - 220V | Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Vị trí lắp dây chờ điều hòa | Chương V | 2 | vị trí |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 335 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 100 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 30 | m |
| 94 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 12 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 96 | Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4 | Chương V | 20 | cái |
| 97 | Giá đỡ dây D12 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V | 4 | bộ |
| 100 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V | 0,5 | m |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Máy bơm (Q=2,7m3/h; H=30m) | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Rọ chắn rác Inox D150 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Cút uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 119 | Đai giữ ống Inox | Chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,786 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,326 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,939 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,051 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,013 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,581 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,789 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,492 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,092 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,994 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,194 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,878 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,704 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,892 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,452 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,92 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,878 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,048 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,728 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,876 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,248 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,457 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 5,666 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,92 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 12,32 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,752 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,08 | md |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,92 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,092 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp aptomat 4P | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,066 | 100m |
| 68 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt Bulong M16x500 | Chương V | 40 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,188 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,372 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,372 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bản mã thép | Chương V | 110,21 | kg |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Chương V | 0,759 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V | 13 | m |
| 22 | Máng thu nước | Chương V | 13 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,159 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,5 | m3 |
| 27 | Rọ chắn rác D80 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Chương V | 9 | cái |
| F | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 591,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 4,333 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 46,905 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,991 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,68 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,011 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 6,726 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,264 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,671 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,242 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 35,7 | m3 |
| 19 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V | 63,62 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,689 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,124 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,96 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,96 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,7 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,7 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,92 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,023 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 175,96 | m2 |
| 29 | Ngâm chống thẩm bể nước | Chương V | 306,768 | m3 |
| 30 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V | 87,6 | m |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,336 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,916 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,916 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn dày 0.5mm, khung Inox hộp 10x10, kích thước 1.07x1.07m | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Khóa nắp bể PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,868 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,773 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,541 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,528 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,55 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,32 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,519 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,773 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,745 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,672 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,412 | m2 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,498 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,072 | m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp, khung xương 50x50x1.5, khung bao 80x50x2, pano tôn dày 1,2mm | Chương V | 1,755 | m2 |
| 60 | Gia công thang Inox 304 60x60x1.4 | Chương V | 0,037 | tấn |
| 61 | Gia công thang Inox 304 D20x1.2 | Chương V | 0,005 | tấn |
| 62 | Lắp dựng thang Inox | Chương V | 3,298 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 10 | m |
| G | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 11,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,838 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,233 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,486 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,329 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,111 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,248 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,364 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,388 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,388 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 43,254 | m2 |
| 26 | Ốp đá thẻ 10x20 | Chương V | 0,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " TRƯỜNG MẦM NON NAM TIẾN B " | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN PHÚ XUYÊN " và " ĐỊA CHỈ: XÃ NAM TIẾN - HUYỆN PHÚ XUYÊN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI " | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x3 | Chương V | 0,164 | tấn |
| 30 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16 | Chương V | 0,134 | tấn |
| 31 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 12x12 | Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 20x3 | Chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Tôn bọc cổng dày 0.8mm | Chương V | 6,048 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 13,84 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,44 | m2 |
| 36 | Bánh xe cổng | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Bản lề cổng | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Chốt cổng | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Mũi mác đỉnh cổng sắt | Chương V | 37 | cái |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,037 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,036 | tấn |
| 43 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 12,8 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,938 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,003 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,558 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,462 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,084 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,308 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,337 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,09 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,734 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,127 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,76 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,96 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,951 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2 | Chương V | 0,043 | tấn |
| 65 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14 | Chương V | 0,364 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 21,632 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,443 | m2 |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7m | Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 48 | cái |
| 70 | Ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,752 | m2 |
| 71 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 230,38 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,25 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,41 | m3 |
| 76 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 56,925 | m3 |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,511 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,734 | tấn |
| 80 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,59 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 52,46 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,373 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,06 | m3 |
| 85 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 27,355 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 730,584 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,516 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 280,276 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.886,992 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 265,68 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.080,376 | m2 |
| 92 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2 | Chương V | 0,255 | tấn |
| 93 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14 | Chương V | 0,631 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V | 44,647 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,187 | m2 |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắt | Chương V | 1.863 | cái |
| 97 | Ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,116 | m2 |
| H | SÂN VƯỜN VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,918 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,679 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,699 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Chương V | 3,869 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,869 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 130,5 | m3 |
| 11 | Cắt sân bê tông | Chương V | 52,2 | 10m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 52,2 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.305 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 209,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,333 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,02 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,996 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 383,93 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,632 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,219 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,938 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V | 247 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Chương V | 2,059 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Kép D32 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Phao cơ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10m3/h; H=20m) | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 15,44 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 500A | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150A | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75A | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20A | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 175 | m |
| 40 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 115 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 68 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 68 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V | 75 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V | 125 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Chương V | 95 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6; H=2500 | Chương V | 1 | cọc |
| 55 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 10 | m |
| 56 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,052 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 62 | Gạch không nung bảo vệ cáp ngầm | Chương V | 1.520 | m |
| 63 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 152 | m |
| 64 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,433 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,695 | m3 |
| 71 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Thép D10 | Chương V | 6 | kg |
| 73 | Khung móng cột đèn M24x700 | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Khung móng tủ điện M16x450 | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7m | Chương V | 4 | cột |
| 76 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Bóng đèn Led cao áp 100W | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột 220x85x5 | Chương V | 4 | bảng |
| 79 | Lắp đặt aptomat 1P 6A | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Que hàn 4 ly | Chương V | 1,6 | kg |
| 81 | Dây đồng M10 | Chương V | 4 | m |
| 82 | Sơn đen đánh số cột | Chương V | 0,12 | kg |
| 83 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,735 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,735 | m2 |
| J | BÓC HỮU CƠ VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V | 295,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 2,957 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 32,611 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 101,369 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 47,628 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 268,386 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,777 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 40,275 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 110,4 | m |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 1,062 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,062 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 15,938 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,904 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 42,441 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V | 0,251 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8,88 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 22,6 | m |
| 17 | Tháo dỡ trần | Chương V | 22,208 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,036 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 1,801 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 2,88 | m2 |
| 23 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 32,327 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 160,925 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Chương V | 0,323 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V | 102,733 | 100m3 |
| 2 | Bốc lên - xi măng bao | Chương V | 260,505 | tấn |
| 3 | Bốc xuống - xi măng bao | Chương V | 260,505 | tấn |
| 4 | Bốc lên - gạch xây các loại | Chương V | 464,731 | 1000v |
| 5 | Bốc xuống - gạch xây các loại | Chương V | 464,731 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển vật liệu (cát, đá, xi măng, gạch xây) trong phạm vi 1000m | Chương V | 10.805,864 | m3 |
| M | HẠNG MỤC THI CÔNG LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V | 4,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Linh kiện báo cháy (đế đầu báo các loại) | Chương V | 45 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K) | Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 2.482 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mm | Chương V | 2,72 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 2.482 | m |
| 12 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 52 | hộp |
| 14 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 1.241 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32 | Chương V | 2,72 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mm | Chương V | 8 | hộp |
| 17 | Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy, đất cấp II | Chương V | 21,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng (đất tận dụng) | Chương V | 21,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướng | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 1.532 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 1.532 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 55 | hộp |
| 25 | Lắp đặt măng xông D20 | Chương V | 766 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đế | Chương V | 55 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Khoan rút lõi | Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 29 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy | Chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn = 6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn = 4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mm | Chương V | 3,24 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32 | Chương V | 160 | m |
| 42 | Lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V | 70 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65 | Chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65 | Chương V | 24 | cái |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2 | m3 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 50 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút D40 | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mm | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp bích thép rống , ĐK 100mm | Chương V | 28 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép đặc , ĐK 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 67 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 68 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V | 12 | cặp bích |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 48,6 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V | 14,58 | m3 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 148,3272 | m2 |
| 72 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mm | Chương V | 7 | hộp |
| 73 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65 | Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Chương V | 4,86 | 100m |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có mái | Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nối | Chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 | Chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | Chương V | 43 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 16 | 1 bộ |
| 84 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cm | Chương V | 1 | bộ |
| N | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m; | Chương V | 1 | máy |
| 4 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KW | Chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển bơm và thiết bị đồng bộ | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.520 triệu đồng. Trong đó 25.520 triệu đồng = 2 x 12.760 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 11.661 triệu đồng và giá trị phần thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng ≥ 1.099 triệu đồng); Ghi chú: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 11.661 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1.099 triệu đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng(tất cả nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm cóc | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | còn tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 13 | Máy tạo ren ống kẽm | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy thử áp | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy phát điện | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | còn tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi