Gói thầu: Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220783312-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220756832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:39:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,227,601,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 273,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.520 triệu đồng. Trong đó 25.520 triệu đồng = 2 x 12.760 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 11.661 triệu đồng và giá trị phần thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng ≥ 1.099 triệu đồng); Ghi chú: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 11.661 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1.099 triệu đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng(tất cả nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tạo ren ống kẽm
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thử áp
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Chi phí xây dựng + Xây lắp PCCC + thiết bị PCCC
Trường mầm non Nam Tiến B
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D Việt Nam (Địa chỉ: Xóm Đồng Tiến, thôn Vạn Điểm, xã Vạn Điểm, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) và Công ty TNHH đầu tư xây dựng cơ điện Quang Minh (Địa chỉ: Số 14, ngách 54/1 Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). + Thẩm duyệt thiết kế PCCC: Phòng cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ - Công an Thành phố Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư¬ vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á (Địa chỉ: Số nhà 45, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (Cả hai tài liệu trên scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình Chứng chỉ và Giấy xác nhận trên. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ và Giấy xác nhận hoặc Chứng chỉ hoặc Giấy xác nhận không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 273.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên (Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào san đất, đất cấp IChương V7,203100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V7,203100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V14,196100m
4Phên nứa giữ thành móngChương V202,8m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V270,112100m
6Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V18,915100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,949100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,743100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V49,396m3
10Ván khuôn móng dàiChương V2,507100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,629tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,713tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V11,951tấn
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V146,831m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,544100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V1,426100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V18,256m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V68,833m3
19Ván khuôn móng cộtChương V0,042100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,64m3
21Ván khuôn móng cộtChương V0,038100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,128tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,24m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V11,616m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,6m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,106m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,6m2
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,082100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,15tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,792m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V201 cấu kiện
32Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V66,106m2
33Ngâm chống thấm bể phốtChương V17,952m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,059100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,621tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,202tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,038tấn
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V25,977m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,202100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,102tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,293tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,202tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V70,241m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,213100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V15,559tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V125,989m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,774100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,141tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,489tấn
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,54m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V0,304100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,412tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,111tấn
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,242m3
55Ván khuôn móng dàiChương V0,007100m2
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,142m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,372100m2
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,34tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,093m3
61Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
62Ván khuôn móng dàiChương V0,065100m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,754m3
64Ván khuôn móng cộtChương V0,202100m2
65Ván khuôn móng dàiChương V0,39100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,286tấn
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,94tấn
68Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,172tấn
69Bê tông móng, chiều rộng Chương V11,246m3
70Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,236tấn
71Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,236tấn
72Gia công thang sắtChương V5,498tấn
73Lắp dựng thang sắtChương V5,498tấn
74Sản xuất và lắp dựng bulong M20x700Chương V48cái
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V233,942m2
76Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V194,465m3
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V61,307m3
78Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,776m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,33100m2
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,012tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,115tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,425m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V975,848m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V993,969m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V455,358m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V570,23m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V989,956m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V123,6m
89Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V137,8m
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.991,392m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V993,969m2
92Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V907,672m2
93Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V158,7m2
94Ốp gạch Ceramic 150x600 vào chân tườngChương V9,132m2
95Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V353,136m2
96Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V251,52m2
97Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,454m2
98Thi công trần nhôm 600x600Chương V131,344m2
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,092100m2
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
101Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,648m3
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V203,629m2
103Gia công xà gồ thépChương V3,754tấn
104Lắp dựng xà gồ thépChương V3,754tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V351,705m2
106Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V5,677100m2
107Tôn úp nóc, úp biênChương V78,363m
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V137,51m2
109Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,258m3
110Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,955m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V24,893m2
112Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V16,068m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,44m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,44m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V88,56m2
116Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V63,6m2
117Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V29,12m2
118Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V8,64m2
119Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V59,32m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V1,641tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaChương V86,4m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V59,726m2
123Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3Chương V0,6tấn
124Gia công lan can bằng Inox 304 D40x1.5Chương V0,06tấn
125Gia công lan can bằng Inox 304 D20x1Chương V0,002tấn
126Gia công lan can bằng Inox 304 20x20x1.5Chương V0,136tấn
127Lắp dựng lan can InoxChương V49,986m2
128Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 80x80x2Chương V4cái
129Sản xuất và lắp dựng bản mã Inox 60x60x2Chương V20cái
130Sản xuất và lắp dựng Bulong Inox M10Chương V16cái
131Sản xuất và lắp dựng Bulong Inox M8Chương V80cái
132Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V1bộ
133Gia công lan can bằng thép hộp 40x80x3Chương V0,224tấn
134Gia công lan can bằng thép lập là 50x5Chương V0,782tấn
135Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x3Chương V0,447tấn
136Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.5Chương V0,632tấn
137Lắp dựng lan can sắtChương V110,362m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,913m2
139Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,637100m3
140Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V55,774m3
141Ván khuôn móng dàiChương V0,024100m2
142Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,504m3
143Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,924m3
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,76m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,76m2
146Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
147Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 750x900Chương V1bộ
148Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20Chương V1bộ
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,437100m2
150Lắp đặt tủ điện 900x600x250, tôn sơn tĩnh điệnChương V1tủ
151Lắp đặt tủ điện 600x400x200, tôn sơn tĩnh điệnChương V2bộ
152Lắp đặt hộp điện phòng Module 6, âm tườngChương V8hộp
153Lắp đặt aptomat MCCB 3P 125AChương V1cái
154Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AChương V4cái
155Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20AChương V1cái
156Lắp đặt aptomat MCCB 3P 15AChương V1cái
157Lắp đặt aptomat MCB 2P 40AChương V8cái
158Lắp đặt aptomat MCB 1P 20AChương V8cái
159Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V32cái
160Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V2cái
161Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng học đường Led Tube T8 120 - 1x18WChương V104bộ
162Lắp đặt Led Tube T8 (1x18W), dài 1,2mChương V8bộ
163Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-12WChương V64bộ
164Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V26cái
165Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
166Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
167Lắp đặt công tắc cầu thangChương V2cái
168Lắp đặt ổ cắm đôiChương V48cái
169Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V92cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
171Vị trí lắp dây chờ điều hòaChương V16vị trí
172Vị trí lắp dây chờ bình đun nước nóngChương V8vị trí
173Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V100m
174Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V150m
175Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V50m
176Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V1.200m
177Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V1.650m
178Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2Chương V50m
179Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V60m
180Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V350m
181Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V50m
182Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V600m
183Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D40/30Chương V100m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V100m
185Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.300m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.650m
187Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
189Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V100m
190Thép dẹt 40x4Chương V80m
191Gia công và đóng cọc chống sétChương V12cọc
192Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4Chương V30cái
193Giá đỡ dây D10Chương V30cái
194Kẹp kiểm traChương V4cái
195Bulong đai ốc, vành đệmChương V8bộ
196Đệm chì lá 40x120Chương V1m
197Cáp đồng bọc PVC - 35mm2Chương V15m
198Đầu cốt đồngChương V2cái
199Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,32100m3
200Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,32100m3
201Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítChương V8bộ
202Lắp đặt vòi rửa tay LavaboChương V32bộ
203Lắp đặt chậu xí bệtChương V32bộ
204Lắp đặt hộp đựng cuộn giấyChương V32cái
205Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V2,4100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V2,4100m
207Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V40cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V32cái
210Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20Chương V32cái
211Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V8cái
212Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V24cái
213Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Chương V48cái
214Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/25Chương V8cái
215Lắp đặt van khóa D32Chương V8cái
216Lắp đặt Cút nhựa PPR ren ngoài D20Chương V96cái
217Lắp đặt Tê nhựa PPR ren ngoài D20Chương V16cái
218Lắp đặt Tê nhựa PPR ren ngoài D25/20Chương V16cái
219Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V32cái
220Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V24cái
221Lắp đặt van khóa D20Chương V8cái
222Lắp đặt vòi xịt xíChương V32cái
223Kép nốiChương V96cái
224Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V2100m
225Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,2100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Chương V2,4100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V1,2100m
228Lắp đặt Tê chéo uPVC D110Chương V24cái
229Lắp đặt Tê chéo uPVC D90Chương V16cái
230Lắp đặt Tê chéo uPVC D76Chương V32cái
231Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/90Chương V32cái
232Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/76Chương V16cái
233Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V32cái
234Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V96cái
235Lắp đặt Cút uPVC D76Chương V112cái
236Lắp đặt Cút uPVC D48Chương V16cái
237Lắp đặt tê uPVC D110Chương V24cái
238Lắp đặt tê uPVC D90Chương V16cái
239Siphong uPVC D90Chương V40cái
240Lắp đặt bịt thông tắc uPVC D110Chương V24cái
241Lắp đặt phễu thu Inox D90Chương V40cái
242Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V2bể
243Van phao điệnChương V2cái
244Cầu chắn rác Inox D120Chương V14cái
245Máy bơm (Q=40m3/h; H=25m)Chương V1cái
246Đai Inox giữ ốngChương V200cái
247Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V3,5100m
248Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V1,5100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V0,3100m
250Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V55cái
251Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V28cái
252Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V8cái
253Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V14cái
254Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V8cái
255Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/20Chương V10cái
256Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32Chương V32cái
257Lắp đặt Côn nhựa PPR D40/32Chương V8cái
258Lắp đặt van khóa D40Chương V10cái
259Lắp đặt van khóa D32Chương V16cái
260Lắp nút bịt nhựa D40Chương V4cái
261Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V50cái
262Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V50cái
263Van phao D32Chương V8cái
264Van điệnChương V8cái
265Lắp đặt ống nhựa uPVC D140Chương V0,4100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,5100m
268Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,5100m
269Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,7100m
270Lắp đặt tê uPVC D110Chương V4cái
271Lắp đặt tê uPVC D90Chương V4cái
272Lắp đặt Cút uPVC D140Chương V4cái
273Lắp đặt Cút uPVC D125Chương V4cái
274Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V20cái
275Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V68cái
276Lắp đặt Cút uPVC D48Chương V24cái
277Lắp đặt côn uPVC D110/48Chương V4cái
278Lắp đặt côn uPVC D90/48Chương V4cái
279Lắp đặt côn uPVC D140/110Chương V4cái
280Lắp đặt côn uPVC D125/90Chương V4cái
281Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V8cái
282Chụp thông hơiChương V4cái
283Lắp đặt phễu thu Inox D90Chương V16cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào san đất, đất cấp IChương V2,833100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,833100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V8,507100m
4Phên nứa giữ thành móngChương V121,53m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V106,227100m
6Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,564100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,388100m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,278100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,656m3
10Ván khuôn móng dàiChương V0,826100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,086tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,253tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,694tấn
14Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V46,732m3
15Ván khuôn móng cộtChương V0,169100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V0,625100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,836m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,444m3
19Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,66m3
21Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,56m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,904m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,4m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,526m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,4m2
28Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,02100m2
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,037tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,448m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V51 cấu kiện
32Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V16,526m2
33Ngâm chống thấm bể phốtChương V4,488m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,236100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,715tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,041tấn
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,793m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,902100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,442tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,084tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,519tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V21,263m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,068100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,367tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V44,702m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,491100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,15tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,156tấn
50Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,152m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangChương V0,266100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,27tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,091tấn
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,205m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,147100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,621m3
58Ván khuôn móng cộtChương V0,032100m2
59Ván khuôn móng dàiChương V0,032100m2
60Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,877m3
61Ván khuôn móng cộtChương V0,1100m2
62Ván khuôn móng dàiChương V0,193100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,471tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,086tấn
66Bê tông móng, chiều rộng Chương V5,623m3
67Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,118tấn
68Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,118tấn
69Gia công thang sắtChương V2,75tấn
70Lắp dựng thang sắtChương V2,75tấn
71Sản xuất và lắp dựng bulong M20x700Chương V24cái
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V116,97m2
73Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V107,946m3
74Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,207m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,825m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,167100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,005tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,096tấn
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,59m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V525,168m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V409,375m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V217,267m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V168,042m2
84Trát trần, vữa XM mác 75Chương V406,8m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V216,32m
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V82,04m
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.317,277m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V409,375m2
89Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V270,509m2
90Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V47,452m2
91Ốp gạch Ceramic 150x600 vào chân tườngChương V15,57m2
92Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V140,256m2
93Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,544m2
94Thi công trần nhôm 600x600Chương V49,728m2
95Sản xuất và lắp dựng vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V9,6m2
96Sản xuất và lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox 304Chương V4bộ
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V24,864m2
98Gia công xà gồ thépChương V0,859tấn
99Lắp dựng xà gồ thépChương V0,859tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,012m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,133100m2
102Tôn úp nóc, úp biênChương V38,328m
103Bulong xà gồ M10Chương V168cái
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V49,569m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V49,569m2
106Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,3m3
107Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V26,75m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V26,698m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,935m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,935m2
111Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V15,84m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V14,08m2
113Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V21,06m2
114Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V1,44m2
115Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V19,8m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V0,564tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V30,6m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,509m2
119Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3Chương V0,185tấn
120Gia công lan can bằng Inox 20x20x1.4Chương V0,1tấn
121Lắp dựng lan can InoxChương V18,641m2
122Sản xuất và lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng Inox 304Chương V1bộ
123Gia công lan can bằng thép hộp 50x50x3Chương V0,222tấn
124Gia công lan can bằng thép hộp 20x20x1.5Chương V0,316tấn
125Lắp dựng lan can sắtChương V36,334m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,262m2
127Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V16,721m3
128Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,785100m3
129Đắp chi tết gật gùChương V5cái
130Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 880x800Chương V1bộ
131Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20Chương V1bộ
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,866100m2
133Lắp đặt tủ điện 300x200x150, tôn sơn tĩnh điệnChương V2hộp
134Lắp đặt hộp điện Module 4 , âm tườngChương V4hộp
135Lắp đặt hộp điện Module 5 , âm tườngChương V1hộp
136Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AChương V1cái
137Lắp đặt aptomat MCB 2P 63AChương V1cái
138Lắp đặt aptomat MCB 2P 32AChương V1cái
139Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V16cái
140Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V9cái
141Lắp đặt Máng đèn Led đôi 1,2m 2x36WChương V36bộ
142Lắp đặt đèn Led ốp trần D220-12WChương V19bộ
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
144Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
145Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
146Lắp đặt ổ cắm đôiChương V29cái
147Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V41cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V12cái
149Thanh cái đồng 15x3Chương V1,5m
150Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V100m
151Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V50m
152Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Chương V75m
153Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Chương V50m
154Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Chương V200m
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V400m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V160m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V300m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V350m
159Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
160Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V3cái
161Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V60m
162Thép dẹt 40x4Chương V21m
163Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
164Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4Chương V15cái
165Giá đỡ dây D10Chương V15cái
166Kẹp kiểm traChương V2cái
167Bulong đai ốc, vành đệmChương V2bộ
168Đệm chì lá 40x120Chương V1m
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,084100m3
170Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,084100m3
171Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V4bộ
172Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V4bộ
173Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
174Lắp đặt vòi xịt xíChương V4cái
175Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
176Xả tiểu namChương V6cái
177Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
178Lắp đặt vòi tiểu nữChương V6bộ
179Lắp đặt thoát sàn D90Chương V12cái
180Cầu chắn rác Inox D120Chương V6cái
181Van phao điệnChương V1cái
182Máy bơm (Q=40m3/h; H=25m)Chương V1cái
183Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
184Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,6100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V1,2100m
188Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V10cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V15cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V10cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V30cái
192Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V5cái
193Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V5cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V5cái
195Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V15cái
196Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V15cái
197Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V15cái
198Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Chương V35cái
199Lắp đặt van khóa D32Chương V2cái
200Lắp đặt van khóa D25Chương V7cái
201Lắp đặt van khóa D40Chương V3cái
202Lắp đặt van khóa D20Chương V4cái
203Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D40Chương V20cái
204Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V25cái
205Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V10cái
206Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Chương V15cái
207Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Chương V10cái
208Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32Chương V15cái
209Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25Chương V15cái
210Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D20Chương V25cái
211Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,364100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,273100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,455100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,455100m
215Lắp đặt Cút uPVC D110Chương V40cái
216Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V25cái
217Lắp đặt Cút uPVC D60Chương V20cái
218Lắp đặt Cút uPVC D42Chương V20cái
219Lắp đặt côn uPVC D60/42Chương V25cái
220Lắp đặt côn uPVC D90/60Chương V25cái
221Lắp đặt côn uPVC D110/90Chương V15cái
222Lắp đặt Tê uPVC D110Chương V20cái
223Lắp đặt Tê uPVC D90Chương V20cái
224Lắp đặt Măng sông uPVC D110Chương V30cái
225Lắp đặt Măng sông uPVC D90Chương V20cái
226Lắp đặt Măng sông uPVC D60Chương V20cái
227Lắp đặt Măng sông uPVC D42Chương V20cái
228Lắp đặt Tê chéo uPVC D110Chương V35cái
229Lắp đặt Tê chéo uPVC D90Chương V25cái
230Lắp đặt Tê chéo uPVC D60Chương V20cái
231Lắp đặt Tê chéo uPVC D42Chương V25cái
232Lắp đặt Chếch uPVC D110Chương V30cái
233Lắp đặt Chếch uPVC D90Chương V25cái
234Lắp đặt Chếch uPVC D60Chương V20cái
235Lắp đặt Chếch uPVC D42Chương V35cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đất móng công trình, rộng Chương V74,13m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,517100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,224100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V25,92100m
5Ván khuôn móng dàiChương V0,089100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,344m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,346100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,624tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,242tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,77tấn
11Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V17,088m3
12Ván khuôn móng cộtChương V0,067100m2
13Ván khuôn móng dàiChương V0,104100m2
14Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,569m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,268m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,29100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,357tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,901m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,402100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,625tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V4,569m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,051100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,127tấn
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V10,716m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,122100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
29Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,784m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,061100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,017tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,391m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,068100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,062tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,744m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,183m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,265m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,539m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,314m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,322m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V43,974m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V105,1m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V58,4m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V40m
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V246,935m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V146,314m2
47Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V59,489m2
48Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V61,056m2
49Ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V5,584m2
50Gia công xà gồ thépChương V0,354tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V0,354tấn
52Bulong xà gồ M12Chương V96cái
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,122m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,901100m2
55Tôn úp nócChương V24,425md
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21,736m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,736m2
58Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,913m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,189100m3
60Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V11,34m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V4,32m2
62Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V6,24m2
63Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V2,4m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Chương V0,162tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V8,64m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,914m2
67Ván khuôn móng dàiChương V0,012100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,771m3
69Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,149m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V13,02m2
71Sản xuất và lắp dựng nắp đậy tôn kích thước 800x900Chương V1bộ
72Sản xuất và lắp dựng thang sắt lên mái bằng thép tròn D20Chương V1bộ
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,517100m2
74Lắp đặt tủ điện 600x400x200Chương V1tủ
75Lắp đặt aptomat MCCB 2P 63AChương V1cái
76Lắp đặt aptomat MCB 2P 30AChương V4cái
77Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V3cái
78Lắp đặt máng đèn Led đôi 2x18W - 220VChương V8bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
82Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V15cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
84Vị trí lắp dây chờ điều hòaChương V2vị trí
85Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V100m
86Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V335m
87Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V160m
88Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Chương V5m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V160m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V100m
91Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
92Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V30m
94Thép dẹt 40x4Chương V12m
95Gia công và đóng cọc chống sétChương V5cọc
96Giá đỡ dây thu thép dẹt 25x4Chương V20cái
97Giá đỡ dây D12Chương V5cái
98Kẹp kiểm traChương V2cái
99Bulong đai ốc, vành đệmChương V4bộ
100Đệm chì lá 40x120Chương V0,5m
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,048100m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,048100m3
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V1bể
104Máy bơm (Q=2,7m3/h; H=30m)Chương V1cái
105Rọ chắn rác Inox D150Chương V4cái
106Van phao điệnChương V1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,25100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
109Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V5cái
110Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V5cái
111Lắp đặt van khóa D32Chương V3cái
112Lắp đặt van khóa D25Chương V1cái
113Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V5cái
114Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V5cái
115Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32Chương V5cái
116Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Chương V5cái
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,2100m
118Lắp đặt Cút uPVC D90Chương V8cái
119Đai giữ ống InoxChương V12cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V15,84m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,087100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,071100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,014100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,017100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,786m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,074100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V0,033100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,326m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,939m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,051m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,102100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,013tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,581m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,079100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,11tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,789m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,18100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,129tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,492m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,022100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,01tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,092m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,994m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,194m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,878m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,704m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,892m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,452m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V18m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V49,92m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,878m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,048m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V7,728m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,028100m3
40Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,876m3
41Ván khuôn móng dàiChương V0,009100m2
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,32m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,248m3
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,457m2
45Láng granitô tam cấpChương V5,666m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,92m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V12,32m2
48Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,752m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V0,116100m2
52Tôn úp nócChương V9,08md
53Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V1,92m2
54Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V5,4m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Chương V0,092tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V3cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
62Lắp đặt hộp aptomat 4PChương V1hộp
63Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Chương V35m
65Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V35m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V35m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,066100m
68Cầu chắn rác Inox D90Chương V2cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V6cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V2,28m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,015100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,008100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,02100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,25m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,072100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
8Sản xuất và lắp đặt Bulong M16x500Chương V40cái
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,188tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,188tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,372tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,372tấn
13Gia công giằng mái thépChương V0,179tấn
14Lắp dựng giằng thépChương V0,179tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,305tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,305tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,114tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,114tấn
19Sản xuất và lắp dựng bản mã thépChương V110,21kg
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmChương V0,759100m2
21Tôn úp nócChương V13m
22Máng thu nướcChương V13m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,159m2
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V6,5m3
25Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,5m3
27Rọ chắn rác D80Chương V3cái
28Phễu thuChương V3cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,09100m
30Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V6cái
31Cô lê sắtChương V9cái
F BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V591,47m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,582100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V4,333100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,046100m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V46,905100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V9,381m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,991100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,697100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,145100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,68tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,077tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,011tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V6,726tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,264tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,671tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,242tấn
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V35,7m3
19Bê tông tường, chiều dày Chương V63,62m3
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,689m3
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V2,124m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,96m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V175,96m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V214,7m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V214,7m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,92m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V116,023m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V175,96m2
29Ngâm chống thẩm bể nướcChương V306,768m3
30Băng cản nước PVC V200Chương V87,6m
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,336m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,916m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,916m2
34Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng tôn dày 0.5mm, khung Inox hộp 10x10, kích thước 1.07x1.07mChương V2bộ
35Khóa nắp bể PCCCChương V2cái
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,048100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,099100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,868m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,773m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,541m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,528m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,55m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,9m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V13,32m
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,519m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,773m2
52Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,745m3
53Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m3
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,672m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,412m2
56Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
57Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,498m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,072m2
59Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp, khung xương 50x50x1.5, khung bao 80x50x2, pano tôn dày 1,2mmChương V1,755m2
60Gia công thang Inox 304 60x60x1.4Chương V0,037tấn
61Gia công thang Inox 304 D20x1.2Chương V0,005tấn
62Lắp dựng thang InoxChương V3,298m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,312100m2
64Lắp đặt đèn Led dài 1,2m loại 1x18WChương V1bộ
65Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
66Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V1cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V1cái
68Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V1cái
69Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V10m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V10m
G CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V11,42m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,069100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,045100m3
4Ván khuôn móng cộtChương V0,021100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,838m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,033100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V0,014100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,233m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,486m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,06100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,017100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,05tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,001tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,329m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,111m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,248m3
22Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,364m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,388m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,388m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V43,254m2
26Ốp đá thẻ 10x20Chương V0,8m2
27Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " TRƯỜNG MẦM NON NAM TIẾN B "Chương V1bộ
28Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN PHÚ XUYÊN " và " ĐỊA CHỈ: XÃ NAM TIẾN - HUYỆN PHÚ XUYÊN - THÀNH PHỐ HÀ NỘI "Chương V1bộ
29Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x3Chương V0,164tấn
30Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 16x16Chương V0,134tấn
31Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc 12x12Chương V0,027tấn
32Gia công cổng sắt bằng thép dẹt 20x3Chương V0,006tấn
33Tôn bọc cổng dày 0.8mmChương V6,048m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V13,84m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,44m2
36Bánh xe cổngChương V3cái
37Bản lề cổngChương V9cái
38Khóa cổngChương V2cái
39Chốt cổngChương V2cái
40Mũi mác đỉnh cổng sắtChương V37cái
41Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,037tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,036tấn
43Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V12,8m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,065100m3
45Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,063100m3
46Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
47Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,938m3
48Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,003m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,558m3
50Ván khuôn móng dàiChương V0,028100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
52Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,462m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,084m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,035100m2
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,308m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,337m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,09m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,734m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,127m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V43,76m
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V12,96m
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,951m2
64Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2Chương V0,043tấn
65Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14Chương V0,364tấn
66Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V21,632m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,443m2
68Sản xuất và lắp dựng Cánh hoa bằng tôn lá dày 5mm, sơn màu xanh ghi, kích thước 0,7x0,7mChương V8bộ
69Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắtChương V48cái
70Ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V17,752m2
71Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V230,38m3
72Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V1,054100m3
73Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,25100m3
74Ván khuôn móng dàiChương V0,46100m2
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,41m3
76Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V56,925m3
77Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V56,511m3
78Ván khuôn móng dàiChương V0,46100m2
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,734tấn
80Bê tông móng, chiều rộng Chương V7,59m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V52,46m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,575100m2
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,373tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,06m3
85Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V27,355m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V730,584m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V69,516m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V280,276m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V1.886,992m
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V265,68m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.080,376m2
92Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp 20x20x2Chương V0,255tấn
93Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép đặc 14x14Chương V0,631tấn
94Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V44,647m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,187m2
96Sản xuất và lắp dựng mũi mác đỉnh hoa sắtChương V1.863cái
97Ốp gạch thẻ 24x6cm vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V284,116m2
H SÂN VƯỜN VÀ CÂY XANH
1Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V4,87m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,013100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,036100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,043100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,918m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,679m3
7Ốp gạch thẻ 24x6cm, vữa XM mác 75Chương V4,699m2
8Đất màu trồng câyChương V3,869m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,869m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V130,5m3
11Cắt sân bê tôngChương V52,210m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V52,2m2
13Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.305m2
I CẤP ĐIỆN VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V209,55m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,825100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,271100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,47100m2
5Ván khuôn móng cộtChương V0,05100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,333m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V31,02m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V4,996m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V383,93m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,113100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,028tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,836m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,632100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,219tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V11,938m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V2471 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmChương V0,8100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mmChương V2,059100m
19Lắp đặt van khoá, đường kính van 32mmChương V4cái
20Kép D32Chương V4cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE D32mmChương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mmChương V3cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
24Phao cơ D50Chương V1cái
25Máy bơm nước sinh hoạt (Q=10m3/h; H=20m)Chương V3cái
26Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V15,44m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,103100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,062100m3
29Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,092100m3
30Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x180Chương V1hộp
31Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x200x150Chương V2hộp
32Lắp đặt aptomat MCCB 3P 500AChương V1cái
33Lắp đặt aptomat MCCB 3P 150AChương V1cái
34Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100AChương V1cái
35Lắp đặt aptomat MCCB 3P 75AChương V2cái
36Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50AChương V2cái
37Lắp đặt aptomat MCCB 3P 20AChương V1cái
38Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V1cái
39Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V175m
40Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V10m
41Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V115m
42Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V115m
43Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V15m
44Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V15m
45Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V68m
46Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V68m
47Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V75m
48Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Chương V75m
49Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Chương V60m
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V60m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Chương V45m
52Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V125m
53Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 32/25Chương V95m
54Gia công và đóng cọc tiếp đất 63x63x6; H=2500Chương V1cọc
55Thép dẹt 40x4Chương V10m
56Đào đất móng băng, rộng Chương V2,052m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,185100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,368100m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,684100m3
60Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,137100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,137100m3
62Gạch không nung bảo vệ cáp ngầmChương V1.520m
63Băng báo hiệu cáp ngầmChương V152m
64Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,5m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,024100m3
66Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,031100m3
67Ván khuôn móng cộtChương V0,018100m2
68Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,433m3
69Ván khuôn móng cộtChương V0,143100m2
70Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,695m3
71Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V4bộ
72Thép D10Chương V6kg
73Khung móng cột đèn M24x700Chương V4bộ
74Khung móng tủ điện M16x450Chương V1bộ
75Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 7mChương V4cột
76Lắp choá đèn ở độ cao Chương V4bộ
77Bóng đèn Led cao áp 100WChương V4cái
78Lắp bảng điện cửa cột 220x85x5Chương V4bảng
79Lắp đặt aptomat 1P 6AChương V4cái
80Que hàn 4 lyChương V1,6kg
81Dây đồng M10Chương V4m
82Sơn đen đánh số cộtChương V0,12kg
83Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V36m
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,735m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,735m2
J BÓC HỮU CƠ VÀ SAN NỀN
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IChương V295,72m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V2,957100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V32,611100m3
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V101,369m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V47,628m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V268,386m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,777tấn
5Tháo dỡ cửaChương V40,275m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V110,4m
7Đào xúc đất, đất cấp IIChương V1,062100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,062100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V1,49100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V15,938m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,904m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,042100m3
13Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V42,441m2
14Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V0,251tấn
15Tháo dỡ cửaChương V8,88m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V22,6m
17Tháo dỡ trầnChương V22,208m2
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,042100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,188100m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V6,036m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V1,801m3
22Tháo dỡ cửaChương V2,88m2
23Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,007100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,007100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,078100m3
26Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V32,327m3
27Phá dỡ hàng rào thépChương V160,925m2
28Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVChương V0,323100m3
L HẠNG MỤC: TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V102,733100m3
2Bốc lên - xi măng baoChương V260,505tấn
3Bốc xuống - xi măng baoChương V260,505tấn
4Bốc lên - gạch xây các loạiChương V464,7311000v
5Bốc xuống - gạch xây các loạiChương V464,7311000v
6Vận chuyển vật liệu (cát, đá, xi măng, gạch xây) trong phạm vi 1000mChương V10.805,864m3
M HẠNG MỤC THI CÔNG LẮP ĐẶT PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khóiChương V4,110 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệtChương V0,410 đầu
4Linh kiện báo cháy (đế đầu báo các loại)Chương V45bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,65 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V1,65 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,65 chuông
8Lắp đặt điện trở cuối đường dây (10K)Chương V16bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V2.482m
10Rải cáp ngầm cho hệ thống báo cháy 10x2x0.5mmChương V2,72100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V2.482m
12Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mmChương V8cái
13Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V52hộp
14Lắp đặt măng xông D20Chương V1.241cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D40/32Chương V2,72m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây PVC 160x160x80mmChương V8hộp
17Đào xúc đất đi dây tín hiệu báo cháy, đất cấp IIChương V21,76m3
18Đắp đất hoàn trả mặt bằng (đất tận dụng)Chương V21,76m3
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điệnChương V5,85 đèn
20Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướngChương V4,25 đèn
21Lắp đặt đèn Exit chỉ 1 hướngChương V15 đèn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V1.532m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V1.532m
24Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V55hộp
25Lắp đặt măng xông D20Chương V766cái
26Lắp đặt Ổ cắm đèn Exit, đèn sự cố kèm đếChương V55hộp
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V8cái
28Khoan rút lõiChương V281 lỗ khoan
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện chữa cháyChương V11 máy
30Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel chữa cháyChương V11 máy
31Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháyChương V11 máy
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V160m
34Lắp đặt dây đơn = 6mm2Chương V60m
35Lắp đặt dây đơn = 4mm2Chương V60m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm dày 3,2mmChương V3,24100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm dày 2,9mmChương V0,84100m
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm dày 2,5mmChương V0,42100m
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 40mm dày 2,3mmChương V0,12100m
40Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm dày 2,3mmChương V0,24100m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây cáp nguồn phòng bơm, D40/32Chương V160m
42Lắp đặt Bình tích áp 100 lítChương V1bể
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V70cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mmChương V32cái
45Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V28cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D100, D100/65Chương V21cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50, D65Chương V24cái
48Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2m3
49Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,8m3
50Lắp đặt rọ hút D100Chương V2cái
51Lắp đặt rọ hút D40Chương V1cái
52Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V8cái
53Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lựcChương V3cái
54Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmChương V8cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmChương V3cái
56Lắp đặt van mặt bích, ĐK32mmChương V3cái
57Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mmChương V1cái
58Lắp đặt van xả khí D25Chương V1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmChương V7cái
60Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mmChương V3cái
61Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mmChương V2cái
62Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mmChương V1cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V2cái
65Lắp bích thép rống , ĐK 100mmChương V28cặp bích
66Lắp bích thép đặc , ĐK 100mmChương V6cặp bích
67Lắp bích thép, ĐK 65mmChương V6cặp bích
68Lắp bích thép, ĐK 40mmChương V12cặp bích
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V48,6m3
70Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V14,58m3
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V148,3272m2
72Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm dày 1mmChương V7hộp
73Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V2bộ
74Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65Chương V2bộ
75Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmChương V4,86100m
76Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180mm có chân có máiChương V1hộp
77Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 áp lực 16bar, dài 20m đã bao gồm khớp nốiChương V7bộ
78Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19Chương V7bộ
79Lắp đặt van góc D50Chương V7cái
80Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmChương V1cái
81Lắp đặt Trụ tiếp nước D100mmChương V1cái
82Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8KgChương V431 bộ
83Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCChương V161 bộ
84Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường 1200x800x220mm, tôn dày 1mm, sơn màu đỏChương V1bộ
85Bộ dụng cụ phá dỡ: 01 Búa tạ 5kg, 01 rìu 600 gr , 01 xà beng 60 cm, 01 kìm cộng lực 60cmChương V1bộ
N PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 16 kênhChương V1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V1máy
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=66m3/h; H=58,6m;Chương V1máy
4Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Công suất : 2.2KWChương V1máy
5Tủ điều khiển bơm và thiết bị đồng bộChương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7341E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.520 triệu đồng. Trong đó 25.520 triệu đồng = 2 x 12.760 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó giá trị thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ 11.661 triệu đồng và giá trị phần thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng ≥ 1.099 triệu đồng); Ghi chú: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị ≥ 11.661 triệu đồng và 01 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy trong công trình xây dựng dân dụng có giá trị ≥ 1.099 triệu đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy); Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng(tất cả nhân sự trên kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia trực tiếp phụ trách thanh quyết toán khối lượng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, CMTND hoặc CCCD, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn tốt, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn còn tốt, sẵn sàng huy động2
3 Đầm cóc còn tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L, còn tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L, còn tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi còn tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép còn tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn còn tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá còn tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan còn tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ 2
13 Máy tạo ren ống kẽm còn tốt, sẵn sàng huy động1
14 Đồng hồ vạn năng còn tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thử áp còn tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy phát điện còn tốt, sẵn sàng huy động1
17 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình còn tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->