Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720112-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220720034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:36:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,263,479,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (xét đối với thi công công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 100
12-Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²);
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
DA: Trường TH Ngọc Hiệp (điểm Lư Cấm) - Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học chức năng, sửa chữa khối 16 phòng học.
150 Ngày
E-CDNT 3 NS Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Vinh (Địa chỉ: 6 Trần Nhật Duật, Phước Tiến, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Kiến Việt Nha Trang (Địa chỉ: 23 Phòng Không, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 18 Trần Hưng Đạo, Lộc Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang , địa chỉ: 24 Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Nha Trang, Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,975100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK8,521m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,715m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK20,077m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,901tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK14,772m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK5,77m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,172tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,456tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,231tấn
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,574100m3
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo BVTK0,401100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,517100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK15,001m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK7,56m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,255tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,369tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK1,955tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK17,698m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,384tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,486tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,64tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK32,448m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK3,426tấn
25Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK6,747m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,392tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,313tấn
28Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK58,328m3
29Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,07m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,834m3
31Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK0,913m3
32Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK1,337m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,155m2
34Láng granitô cầu thangTheo BVTK16,155m2
35Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK1,36m2
36Đóng lưới thép liên kết giữa cột và tườngTheo BVTK42,96m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK368,077m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK221,068m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK68,18m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK170,88m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK300,8m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK125,82m2
B Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK210,438m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK79,1m
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK67,44m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK44,4m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK67,44m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK302,765m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK12,635m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK4,14m2
9Gia công & lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK2,887tấn
10Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK1,543100m2
11Gia công & lắp dựng cột bằng thép hìnhTheo BVTK0,139tấn
12Gia công & lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTK0,1tấn
13SX & LD khuôn cửa đơnTheo BVTK112m cấu kiện
14SX & LD cửa vào khuônTheo BVTK55,68m2 cấu kiện
15SX & LD hoa sắt cửaTheo BVTK27,6m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK111,36m2
17Khóa cửa điTheo BVTK8bộ
18Nẹp cửa gỗ (gỗ tự nhiên)Theo BVTK112m
19Lan can sắt hộp 50x50x2,0 (sơn hoàn thiện)Theo BVTK17,65m
20Tay vịn inox 304 đk34Theo BVTK29,6m
21Kính tráng thủy dày 5mmTheo BVTK50,32m2
22Bulông đk16 a=300 (bao gồm con tán)Theo BVTK8bộ
23Đất màu trồng câyTheo BVTK2,426m3
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK0,026100m2
25Ống nhựa PVC đk90Theo BVTK0,447100m
26Ống nhựa PVC đk50Theo BVTK0,008100m
27Ống nhựa PVC đk21Theo BVTK0,02100m
28Cầu chắn rác đk114Theo BVTK6cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn Tube Led đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK4bộ
2Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK6bộ
3Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo BVTK24bộ
4Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK16cái
5Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ác qui hoạt động 2h) + ổ cắmTheo BVTK4bộ
6Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắmTheo BVTK2bộ
7Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK32cái
8Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo BVTK20cái
9Cầu chì 10A-250VTheo BVTK20cái
10Hộp đấu dâyTheo BVTK17hộp
11Hộp nhựa ngầm tườngTheo BVTK52hộp
12Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x8mm2; 0,6/1kVTheo BVTK35m
13Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2; 0,6/1kVTheo BVTK80m
14Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2; 0,6/1kVTheo BVTK470m
15Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2; 0,6/1kVTheo BVTK850m
16Ống nhựa luồn dây đk20Theo BVTK310m
17Ống nhựa luồn dây đk25Theo BVTK50m
18Ống nhựa luồn dây TFP đk50Theo BVTK0,35100m
19Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 moduleTheo BVTK1tủ
20RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK4cái
21MCB: 10A/2P/250VTheo BVTK4cái
22MCB: 25A/2P/250VTheo BVTK6cái
23MCB: 40A/4P/415VTheo BVTK2cái
24Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
25Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK31m
26Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo BVTK5m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,245100m3
28Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,125100m3
29Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo BVTK7m2
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,098100m3
31Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo BVTK0,147100m3
D XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (CÓ KHU WC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,206100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK10,752m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,902m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK25,172m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,149tấn
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK18,598m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK8,139m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,635tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,364tấn
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,701100m3
12Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo BVTK0,505100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,536100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK16,191m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK7,776m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,272tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK2,341tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK18,63m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,417tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,612tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,51tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK35,708m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK3,831tấn
24Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK5,838m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,187tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,453tấn
27Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK68,692m3
28Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK11,163m3
29Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo BVTK22,77m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,924m3
31Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK1,523m3
32Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo BVTK1,355m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK16,935m2
34Láng granitô cầu thangTheo BVTK16,935m2
35Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK3,16m2
36Đóng lưới thép liên kết giữa cột và tườngTheo BVTK48,2m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK417,763m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK320,996m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK51,75m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK215,05m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK286,77m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK119,22m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK981,513m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK300,271m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK101,7m
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK116,93m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK63,15m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK116,93m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK283,87m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK16,52m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK42,135m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK128,16m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK6,368m2
54Thi công trần nhựa phẳng có nẹp gằng nhôm KT 800x800Theo BVTK42,945m2
55Gia công & lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK3,037tấn
56Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BVTK1,664100m2
57SX & LD khuôn cửa đơnTheo BVTK118,4m cấu kiện
58SX & LD cửa vào khuônTheo BVTK57,8m2 cấu kiện
59SX & LD hoa sắt cửaTheo BVTK35,6m2
60SX & LD cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK23,44m2
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK127,36m2
62Nẹp cửa gỗTheo BVTK120m
63Khóa cửa điTheo BVTK8bộ
64Khung hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện)Theo BVTK35,6m2
65Lan can sắt hộp 50x50x2,0 (sơn hoàn thiện)Theo BVTK15,7m
66Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 8ly cường lựcTheo BVTK23,44m2
67Đất màu trồng câyTheo BVTK2,004m3
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK0,028100m2
69Ống nhựa PVC đk90Theo BVTK0,447100m
70Ống nhựa PVC đk50Theo BVTK0,01100m
71Ống nhựa PVC đk21Theo BVTK0,021100m
72Cầu chắn rác đk114Theo BVTK6cái
73Rải bạc ni lông chống mất nướcTheo BVTK3,96100m2
74Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK39,6m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,257100m3
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK2,117m3
77Lát gạch không nung 5x10x20, vữa XM mác 75Theo BVTK3,75m2
78Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK5,635m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,8m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK28,261m2
81Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK1,128m3
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,092tấn
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK121 cấu kiện
84Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy)Theo BVTK6buy
85Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,029100m3
86Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, đất cấp IIITheo BVTK0,228100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ
1Đèn Tube Led đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK8bộ
2Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220VTheo BVTK6bộ
3Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220VTheo BVTK24bộ
4Đèn Led âm trần 12W-220VTheo BVTK16bộ
5Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK16cái
6Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ác qui hoạt động 2h) + ổ cắmTheo BVTK4bộ
7Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắmTheo BVTK2bộ
8Công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK38cái
9Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo BVTK20cái
10Cầu chì 10A-250VTheo BVTK20cái
11Hộp đấu dâyTheo BVTK19hộp
12Hộp nhựa ngầm tườngTheo BVTK54hộp
13Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2; 0,6/1kVTheo BVTK105m
14Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2; 0,6/1kVTheo BVTK45m
15Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 16mm2; 0,6/1kVTheo BVTK45m
16Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2; 0,6/1kVTheo BVTK80m
17Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2; 0,6/1kVTheo BVTK270m
18Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2; 0,6/1kVTheo BVTK200m
19Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2; 0,6/1kVTheo BVTK1.000m
20Ống nhựa luồn dây đk20Theo BVTK390m
21Ống nhựa luồn dây đk25Theo BVTK50m
22Ống nhựa luồn dây TFP đk65Theo BVTK1,45100m
23Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 moduleTheo BVTK1tủ
24RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK4cái
25MCB: 10A/2P/250VTheo BVTK4cái
26MCB: 32A/2P/250VTheo BVTK6cái
27MCB: 63A/4P/415VTheo BVTK1cái
28MCB: 80A/4P/415VTheo BVTK2cái
29Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo BVTK8cọc
30Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK31m
31Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Theo BVTK5m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,707100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,227100m3
34Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo BVTK29m2
35Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,098100m3
36Vận chuyển đất thừa ra lho3i công trình đất cấp IIITheo BVTK0,609100m3
37Ống nhựa uPVC đk34Theo BVTK0,37100m
38Ống nhựa uPVC đk27Theo BVTK0,12100m
39Ống nhựa uPVC đk21Theo BVTK0,4100m
40Tê nhựa uPVC 90-đk34x27Theo BVTK3cái
41Tê nhựa uPVC 90-đk27x21Theo BVTK12cái
42Tê nhựa uPVC 90-đk21x21Theo BVTK12cái
43Cút nhựa uPVC 90-đk34Theo BVTK9cái
44Cút nhựa uPVC 90-đk27Theo BVTK19cái
45Cút nhựa uPVC 90-đk21Theo BVTK12cái
46Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21Theo BVTK17cái
47Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21Theo BVTK17cái
48Côn thu nhựa uPVC đk27x21Theo BVTK14cái
49Van khóa đk27-34Theo BVTK4cái
50Van 1 chiều đk34Theo BVTK2cái
51Ống nhựa uPVC đk114Theo BVTK0,22100m
52Ống nhựa uPVC đk90Theo BVTK0,13100m
53Ống nhựa uPVC đk60Theo BVTK0,17100m
54Ống nhựa uPVC đk50Theo BVTK0,2100m
55Ống nhựa uPVC đk42Theo BVTK0,08100m
56Tê nhựa PVC 90-đk114x114Theo BVTK9cái
57Tê nhựa PVC 90-đk90x60Theo BVTK6cái
58Tê nhựa PVC 45-đk114x114Theo BVTK8cái
59Tê nhựa PVC 45-đk90x60Theo BVTK6cái
60Tê nhựa PVC 45-đk60x50Theo BVTK6cái
61Tê nhựa PVC 90-đk50x50Theo BVTK12cái
62Cút nhựa PVC45-đk114Theo BVTK10cái
63Cút nhựa PVC45-đk60Theo BVTK9cái
64Cút nhựa PVC90-đk50Theo BVTK10cái
65Côn nhựa PVC đk90x60Theo BVTK6cái
66Côn nhựa PVC đk60x50Theo BVTK8cái
67Côn nhựa PVC đk50x42Theo BVTK20cái
68Phểu thu inox đk60Theo BVTK12cái
69Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiệnTheo BVTK8bộ
70Lavabo kể cả xi phông + phụ kiệnTheo BVTK8bộ
71Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo BVTK8cái
72Vòi nước bằng đồng loại gạt + phụ kiệnTheo BVTK4bộ
73Âu tiểu treo nam + phụ kiệnTheo BVTK6bộ
74Bồn inox 2,0m3 + phụ kiệnTheo BVTK1bể
F BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK2,577100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK10,519m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK30,225m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Theo BVTK24,867m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK1,188m3
6Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK11,996m3
7Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK0,421m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK41 cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK3,011tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,105tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,544tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,013tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK2,941tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK1,579tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,029tấn
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK93,1m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK105,543m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK105,543m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK198,643m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK198,643m2
22Gia công lắp dựng thang inox đk16a300Theo BVTK2bộ
23Thi công mạch ngừng bằng tấm WaterstopTheo BVTK43,2m
24Nước ngâm bểTheo BVTK170,805m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,104100m3
26Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo BVTK2,473100m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK0,868m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK0,868m3
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK13,3m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK13,3m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK9,9m2
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn)Theo BVTK0,534m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,069tấn
34Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,593m3
35Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK2,813m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK36,44m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK29,28m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK2,1m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK42,069m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK36,44m2
41Gia công và lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK0,033tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK0,116100m2
43SX & LD cửa Cửa sắt hộp kính trắng 8ly có khung bảo vệ (sơn hoàn thiện)Theo BVTK2,64m2
44Ô khóa cửaTheo BVTK1bộ
45Van khóa DN100Theo BVTK12cái
46Van 1 chiều DN100Theo BVTK2cái
47Khớp nối chống rung DN100Theo BVTK4cái
48Crepin DN100Theo BVTK2cái
49Đồng hồ đo áp lực + van khóaTheo BVTK1cái
50Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xđk65Theo BVTK7cái
51Họng tiếp nước ngoài nhà 2xđk65Theo BVTK1cái
52Ống thép tráng kẽm đk100 dày 4,78mmTheo BVTK3,7100m
53Cút thép tráng kẽm DN100Theo BVTK30cái
54Tê thép DN100Theo BVTK15cái
55Lọc chữ Y DN100Theo BVTK2cái
56Bích thép DN100Theo BVTK25cái
57Bu lông + êcuTheo BVTK158bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK15,7m2
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,63m3
60Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bao gồm SX & LD và khuôn)Theo BVTK2,308m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,002tấn
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK1,05100m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,445100m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,578100m3
65Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp IIITheo BVTK0,605100m3
66Bu lông M14 a=400Theo BVTK28bộ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét phát xạ sớm Cirprotec Nimbus Rp=79m, Hp=5,0m bảo vệ cấp 1Theo BVTK1bộ
2Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét)Theo BVTK0,05100m
3Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK0,156m3
4Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây)Theo BVTK1bộ
5Đai inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ)Theo BVTK5bộ
6Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2Theo BVTK25m
7Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữ cáp thoát sét)Theo BVTK10cái
8Ống nhựa PVC đk21mmTheo BVTK0,2100m
9Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa)Theo BVTK1cái
10Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4mTheo BVTK12cọc
11Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất)Theo BVTK12cái
12Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (dây nối tiếp đất)Theo BVTK50m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,081100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,081100m3
H SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG HỌC _CẢI TẠO
1Đục nhám mặt bê tông để chống thấmTheo BVTK323,044m2
2Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK323,044m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK323,044m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK323,044m2
5Dọn dẹp vệ sinh máiTheo BVTK3công
6Tháo dỡ trần nhựaTheo BVTK375,84m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa có nẹp gang KT 600x600Theo BVTK375,84m2
8Phá dỡ nền gạch ceramic tầng 2Theo BVTK512,818m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK512,818m2
10Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công (tháo để sửa chữa và sơn)Theo BVTK223,46m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(tháo để sửa 50%)Theo BVTK532,4m
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa thay mớiTheo BVTK4,3m
13Khuôn ngoại cửa gỗ 50x100 (sửa chữa 50%)Theo BVTK266,2md
14Khuôn ngoại cửa gỗ 50x100 (thay mới) cửa D4Theo BVTK4,3
15Cửa đi, cửa sổ gỗ (sửa chữa 50%)Theo BVTK111,73m2
16Thay mới cửa đi gỗ D4Theo BVTK1,08m2
17Khóa cửa gỗ D4Theo BVTK1bộ
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK263,39m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗTheo BVTK529,585m2
20Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo BVTK536,7m cấu kiện
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK224,54m2 cấu kiện
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công( tháo cửa nhôm kính để sửa chữa 50%)Theo BVTK24,24m2
23Cửa đi nhôm kínhTheo BVTK6,72m2
24Cửa sổ lật khung nhôm –kínhTheo BVTK5,4m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK24,24m2
26Tháo dỡ khung hoa sắt cửa, tháo để thay mớiTheo BVTK24,4m2
27Khung hoa sắt bảo vệTheo BVTK24,4m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK24,4m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn khung hoa sắt thay mới)Theo BVTK24,4m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (khung hoa sắt cũ)Theo BVTK139,84m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn khung hoa sắt cũ)Theo BVTK139,84m2
32Đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tay vịn cầu thang, tam cấp, lan can tầng 1Theo BVTK119,385m2
33Phá lớp vữa trát tườngTheo BVTK42,365m2
34Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75Theo BVTK40,905m2
35Tháo toàn bộ hệ thống điệnTheo BVTK5công
36Vệ sinh, chà rửa bề mặt đá rửa để bả mattit và sơn trụ, lan canTheo BVTK178,788m2
37Vệ sinh, chà rửa bề mặt đá rửa để bả mattit và sơn dầm, sê nôTheo BVTK86,434m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trát vị trí trát đá rửa)Theo BVTK265,222m2
39Bả bằng bột bả vào tường(vị trí trát đá rửa)Theo BVTK178,788m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(vị trí trát đá rửa)Theo BVTK86,434m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(vị trí trát đá rửa)Theo BVTK265,222m2
42Sủi lớp sơn cũ để sơn mới (tường ngoài nhà)Theo BVTK611,356m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK546,488m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (30% diện tích cạo sơn)Theo BVTK262,01m2
45Trát xà dầm, vữa XM M50 (30% diện tích cạo sơn dầm)Theo BVTK234,209m2
46Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK262,011m2
47Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK234,2091m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.654,061m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK891,639m2
50Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhàTheo BVTK517,998m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50( trát 30% DT cạo sơn trong nhà)Theo BVTK382,131m2
52Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M50 (30% khối lượng dầm)Theo BVTK64,974m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM M50 (30% khối lượng trần)Theo BVTK157,025m2
54Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo BVTK382,1311m2
55Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK221,9991m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.013,771m2
57Phá dỡ tường xây gạch thông gió ô cầu thangTheo BVTK3,145m3
58Xây tường gạch thông gió 20x20 cm(gạch bánh ú), vữa XM mác 75Theo BVTK15,725m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can)Theo BVTK10,943m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK10,943m2
61Nẹp nhôm khe lúnTheo BVTK65,4md
62Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo BVTK28,73m3
I ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led máng thép sơn trắng 1.2m, bóng led 18W-220VTheo BVTK8bộ
2Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, bóng led 1x18W-220VTheo BVTK44bộ
3Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, bóng led 2x18W-220VTheo BVTK17bộ
4Lắp đặt quạt trần 80W-220V(kèm Dimmer)Theo BVTK34cái
5Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V (kèm remote control)Theo BVTK8cái
6Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10ATheo BVTK73cái
7Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VTheo BVTK18cái
8Lắp đặt cầu chì 10A-250VTheo BVTK18cái
9Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, aptomatTheo BVTK91hộp
10Lắp đặt dây CV 6mm2Theo BVTK390m
11Lắp đặt dây CV 2.5mm2Theo BVTK600m
12Lắp đặt dây CV 1.5mm2Theo BVTK1.860m
13Lắp đặt ống nhựạ luồn dây dẹt 20x40Theo BVTK80m
14Lắp đặt ống nhựạ luồn dây dẹt 15x30Theo BVTK350m
15Thép treo quạt trần, thép Phi 14Theo BVTK15m
16Lắp đặt RCBO 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiTheo BVTK8cái
17Lắp đặt MCB 32A/2P/250VTheo BVTK3cái
J SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG HỌC _CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công (tháo sơn)Theo BVTK66,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo BVTK151,88m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗTheo BVTK151,88m2
4Lắp dựng cửa vào khuônTheo BVTK66,4m2 cấu kiện
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại( khung hoa sắt cửa)Theo BVTK46,92m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ( sơn hoa sắt cửa)Theo BVTK46,92m2
7Đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tay vịn cầu thang, tam cấpTheo BVTK35,852m2
8Sủi lớp sơn cũ để sơn mới (tường, trụ ngoài nhà)Theo BVTK460,464m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo BVTK279,996m2
10Sơn tường, bê tông ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK740,461m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, tay vịn lan can và tay vịn cầu thangTheo BVTK8,461m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK8,461m2
13Sủi bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK280,14m2
14Sủi bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK249,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK529,26m2
K THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy Diesel Q=54m3/h, h=50mTheo BVTK1cái
2Máy bơm chữa cháy Điện Q=54m3/h, h=50mTheo BVTK1cái
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy trọn bộ (khởi động sao/tam giác)Theo BVTK1cái
4Hệ thống nước mồiTheo BVTK2cái
5Tủ chữa cháy treo tường ngoài nhà (tủ + 2 cuộn vòi DN65 L=20m 16bar + 2lăng phun D19)Theo BVTK7cái
6Bình bột ABC (8kg/bình)Theo BVTK12cái
7Tủ đựng bình chữa cháyTheo BVTK4cái
8Chăn chữa cháyTheo BVTK8cái
9Xẻng xúc cátTheo BVTK4cái
10Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo BVTK11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (xét đối với thi công công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3 Phụ trách PCCC 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu.2
2 Loại thiết bị: Cần trục ô tô Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
3 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu).1
4 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít4
5 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW2
6 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW2
7 Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt1
8 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: 70kg2
9 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW4
10 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW2
11 Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.100
12 Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt.1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->