Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:36:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,263,479,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (xét đối với thi công công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng (không bao gồm chi phí chống mối) + chi phí thiết bị PCCC) DA: Trường TH Ngọc Hiệp (điểm Lư Cấm) - Hạng mục: Xây dựng 08 phòng học chức năng, sửa chữa khối 16 phòng học. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Số 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3822104) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Nha Trang, Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: 30 Hoàng Hoa Thám, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 8,521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,715 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 20,077 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,901 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 5,77 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,172 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,231 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo BVTK | 0,401 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,517 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 15,001 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 7,56 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,255 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,369 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,955 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 17,698 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,384 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,486 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,64 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 32,448 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,426 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 6,747 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,392 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,313 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 58,328 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,07 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,834 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 0,913 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,337 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,155 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 16,155 | m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,36 | m2 |
| 36 | Đóng lưới thép liên kết giữa cột và tường | Theo BVTK | 42,96 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 368,077 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 221,068 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 68,18 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 170,88 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 300,8 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 125,82 | m2 |
| B | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm đã bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 210,438 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 79,1 | m |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 67,44 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 44,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 67,44 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 302,765 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 12,635 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 4,14 | m2 |
| 9 | Gia công & lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 2,887 | tấn |
| 10 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 1,543 | 100m2 |
| 11 | Gia công & lắp dựng cột bằng thép hình | Theo BVTK | 0,139 | tấn |
| 12 | Gia công & lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTK | 0,1 | tấn |
| 13 | SX & LD khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 112 | m cấu kiện |
| 14 | SX & LD cửa vào khuôn | Theo BVTK | 55,68 | m2 cấu kiện |
| 15 | SX & LD hoa sắt cửa | Theo BVTK | 27,6 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 111,36 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 18 | Nẹp cửa gỗ (gỗ tự nhiên) | Theo BVTK | 112 | m |
| 19 | Lan can sắt hộp 50x50x2,0 (sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 17,65 | m |
| 20 | Tay vịn inox 304 đk34 | Theo BVTK | 29,6 | m |
| 21 | Kính tráng thủy dày 5mm | Theo BVTK | 50,32 | m2 |
| 22 | Bulông đk16 a=300 (bao gồm con tán) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 23 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK | 2,426 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC đk90 | Theo BVTK | 0,447 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC đk50 | Theo BVTK | 0,008 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC đk21 | Theo BVTK | 0,02 | 100m |
| 28 | Cầu chắn rác đk114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Tube Led đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 4 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ác qui hoạt động 2h) + ổ cắm | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 32 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 20 | cái |
| 9 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 20 | cái |
| 10 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 17 | hộp |
| 11 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 52 | hộp |
| 12 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x8mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 35 | m |
| 13 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 14 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 470 | m |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 850 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây đk20 | Theo BVTK | 310 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây đk25 | Theo BVTK | 50 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây TFP đk50 | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 19 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 20 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 4 | cái |
| 21 | MCB: 10A/2P/250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 22 | MCB: 25A/2P/250V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 23 | MCB: 40A/4P/415V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 24 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 25 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 31 | m |
| 26 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,245 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,125 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,098 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo BVTK | 0,147 | 100m3 |
| D | XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (CÓ KHU WC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,206 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 10,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,902 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 25,172 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,149 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 18,598 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 8,139 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,364 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,701 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo BVTK | 0,505 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,536 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 16,191 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 7,776 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,272 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,341 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 18,63 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,417 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,612 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,51 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 35,708 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,831 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 5,838 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,187 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,453 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 68,692 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 11,163 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,77 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,924 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 1,523 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,355 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 16,935 | m2 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 16,935 | m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,16 | m2 |
| 36 | Đóng lưới thép liên kết giữa cột và tường | Theo BVTK | 48,2 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 417,763 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 320,996 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 51,75 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 215,05 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 286,77 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 119,22 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 981,513 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 300,271 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 101,7 | m |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 116,93 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 63,15 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 116,93 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 283,87 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 16,52 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 42,135 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 128,16 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 6,368 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhựa phẳng có nẹp gằng nhôm KT 800x800 | Theo BVTK | 42,945 | m2 |
| 55 | Gia công & lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 3,037 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BVTK | 1,664 | 100m2 |
| 57 | SX & LD khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 118,4 | m cấu kiện |
| 58 | SX & LD cửa vào khuôn | Theo BVTK | 57,8 | m2 cấu kiện |
| 59 | SX & LD hoa sắt cửa | Theo BVTK | 35,6 | m2 |
| 60 | SX & LD cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 23,44 | m2 |
| 61 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 127,36 | m2 |
| 62 | Nẹp cửa gỗ | Theo BVTK | 120 | m |
| 63 | Khóa cửa đi | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 64 | Khung hoa sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 35,6 | m2 |
| 65 | Lan can sắt hộp 50x50x2,0 (sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 15,7 | m |
| 66 | Cửa khung nhôm hệ 700 kính mờ 8ly cường lực | Theo BVTK | 23,44 | m2 |
| 67 | Đất màu trồng cây | Theo BVTK | 2,004 | m3 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,028 | 100m2 |
| 69 | Ống nhựa PVC đk90 | Theo BVTK | 0,447 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC đk50 | Theo BVTK | 0,01 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC đk21 | Theo BVTK | 0,021 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác đk114 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Rải bạc ni lông chống mất nước | Theo BVTK | 3,96 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 39,6 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,257 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 2,117 | m3 |
| 77 | Lát gạch không nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,75 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 5,635 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,8 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 28,261 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 1,128 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,092 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 84 | Buy đk 1m cao 1m có nắp đậy (vận chuyển + thả buy) | Theo BVTK | 6 | buy |
| 85 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,029 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình, đất cấp III | Theo BVTK | 0,228 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn Tube Led đơn máng sắt sơn trắng 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 2 | Đèn Tube Led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Tube Led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led âm trần 12W-220V | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 5 | Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 16 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ác qui hoạt động 2h) + ổ cắm | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm 15W-220V + ổ cắm | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 38 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 20 | cái |
| 10 | Cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 20 | cái |
| 11 | Hộp đấu dây | Theo BVTK | 19 | hộp |
| 12 | Hộp nhựa ngầm tường | Theo BVTK | 54 | hộp |
| 13 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 105 | m |
| 14 | Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x16mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 45 | m |
| 15 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 16mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 45 | m |
| 16 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 80 | m |
| 17 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 270 | m |
| 18 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 200 | m |
| 19 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2; 0,6/1kV | Theo BVTK | 1.000 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây đk20 | Theo BVTK | 390 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây đk25 | Theo BVTK | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây TFP đk65 | Theo BVTK | 1,45 | 100m |
| 23 | Tủ điện kim loại chống nổ chứa 10 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 24 | RCBO: 25A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 4 | cái |
| 25 | MCB: 10A/2P/250V | Theo BVTK | 4 | cái |
| 26 | MCB: 32A/2P/250V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 27 | MCB: 63A/4P/415V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 28 | MCB: 80A/4P/415V | Theo BVTK | 2 | cái |
| 29 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 30 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 31 | m |
| 31 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,707 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,227 | 100m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,098 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất thừa ra lho3i công trình đất cấp III | Theo BVTK | 0,609 | 100m3 |
| 37 | Ống nhựa uPVC đk34 | Theo BVTK | 0,37 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC đk27 | Theo BVTK | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC đk21 | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 40 | Tê nhựa uPVC 90-đk34x27 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 41 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 42 | Tê nhựa uPVC 90-đk21x21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 43 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 44 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Theo BVTK | 19 | cái |
| 45 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 46 | Cút nhựa uPVC răng trong 90-đk21 | Theo BVTK | 17 | cái |
| 47 | Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-đk21 | Theo BVTK | 17 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 49 | Van khóa đk27-34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 50 | Van 1 chiều đk34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 51 | Ống nhựa uPVC đk114 | Theo BVTK | 0,22 | 100m |
| 52 | Ống nhựa uPVC đk90 | Theo BVTK | 0,13 | 100m |
| 53 | Ống nhựa uPVC đk60 | Theo BVTK | 0,17 | 100m |
| 54 | Ống nhựa uPVC đk50 | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 55 | Ống nhựa uPVC đk42 | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 56 | Tê nhựa PVC 90-đk114x114 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC 90-đk90x60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC 45-đk114x114 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC 45-đk90x60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC 45-đk60x50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC 90-đk50x50 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC45-đk114 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC45-đk60 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC90-đk50 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 65 | Côn nhựa PVC đk90x60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC đk60x50 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 67 | Côn nhựa PVC đk50x42 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 68 | Phểu thu inox đk60 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 69 | Xí bệt kể cả két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 70 | Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 71 | Bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo BVTK | 8 | cái |
| 72 | Vòi nước bằng đồng loại gạt + phụ kiện | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 73 | Âu tiểu treo nam + phụ kiện | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 74 | Bồn inox 2,0m3 + phụ kiện | Theo BVTK | 1 | bể |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM + CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 2,577 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 10,519 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 30,225 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 24,867 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 1,188 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 11,996 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,421 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 3,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,544 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,941 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,579 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,029 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 93,1 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 105,543 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 105,543 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 198,643 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 198,643 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng thang inox đk16a300 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 23 | Thi công mạch ngừng bằng tấm Waterstop | Theo BVTK | 43,2 | m |
| 24 | Nước ngâm bể | Theo BVTK | 170,805 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,104 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo BVTK | 2,473 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 0,868 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,868 | m3 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 13,3 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 13,3 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 9,9 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (bao gồm SX&LD ván khuôn) | Theo BVTK | 0,534 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,069 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,593 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 2,813 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 36,44 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 29,28 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,1 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 42,069 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà gồm bả ma tíc bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 36,44 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 0,033 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 0,116 | 100m2 |
| 43 | SX & LD cửa Cửa sắt hộp kính trắng 8ly có khung bảo vệ (sơn hoàn thiện) | Theo BVTK | 2,64 | m2 |
| 44 | Ô khóa cửa | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 45 | Van khóa DN100 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 47 | Khớp nối chống rung DN100 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 48 | Crepin DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa | Theo BVTK | 1 | cái |
| 50 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xđk65 | Theo BVTK | 7 | cái |
| 51 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2xđk65 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 52 | Ống thép tráng kẽm đk100 dày 4,78mm | Theo BVTK | 3,7 | 100m |
| 53 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Theo BVTK | 30 | cái |
| 54 | Tê thép DN100 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 55 | Lọc chữ Y DN100 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Bích thép DN100 | Theo BVTK | 25 | cái |
| 57 | Bu lông + êcu | Theo BVTK | 158 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 15,7 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,63 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (bao gồm SX & LD và khuôn) | Theo BVTK | 2,308 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,002 | tấn |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 1,05 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,445 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,578 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình đất cấp III | Theo BVTK | 0,605 | 100m3 |
| 66 | Bu lông M14 a=400 | Theo BVTK | 28 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét phát xạ sớm Cirprotec Nimbus Rp=79m, Hp=5,0m bảo vệ cấp 1 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 2 | Ống thép STK đk60 (trụ đỡ kim thu sét) | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,156 | m3 |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk 4mm neo trụ đỡ (neo 3 dây) | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 5 | Đai inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp dây cáp vào trụ đỡ) | Theo BVTK | 5 | bộ |
| 6 | Dây đất cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 7 | Kẹp inox hoặc thép tráng kẽm (kẹp giữ cáp thoát sét) | Theo BVTK | 10 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC đk21mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng (kẹp kiểm tra và hộp chứa) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk16, L=2,4m | Theo BVTK | 12 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng (kẹp liên kết cáp đồng vào cọc tiếp đất) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 (dây nối tiếp đất) | Theo BVTK | 50 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,081 | 100m3 |
| H | SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG HỌC _CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông để chống thấm | Theo BVTK | 323,044 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 323,044 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 323,044 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 323,044 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh mái | Theo BVTK | 3 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo BVTK | 375,84 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa có nẹp gang KT 600x600 | Theo BVTK | 375,84 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic tầng 2 | Theo BVTK | 512,818 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 512,818 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công (tháo để sửa chữa và sơn) | Theo BVTK | 223,46 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn(tháo để sửa 50%) | Theo BVTK | 532,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn, cửa thay mới | Theo BVTK | 4,3 | m |
| 13 | Khuôn ngoại cửa gỗ 50x100 (sửa chữa 50%) | Theo BVTK | 266,2 | md |
| 14 | Khuôn ngoại cửa gỗ 50x100 (thay mới) cửa D4 | Theo BVTK | 4,3 | |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ gỗ (sửa chữa 50%) | Theo BVTK | 111,73 | m2 |
| 16 | Thay mới cửa đi gỗ D4 | Theo BVTK | 1,08 | m2 |
| 17 | Khóa cửa gỗ D4 | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 263,39 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗ | Theo BVTK | 529,585 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo BVTK | 536,7 | m cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 224,54 | m2 cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công( tháo cửa nhôm kính để sửa chữa 50%) | Theo BVTK | 24,24 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính | Theo BVTK | 6,72 | m2 |
| 24 | Cửa sổ lật khung nhôm –kính | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 24,24 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khung hoa sắt cửa, tháo để thay mới | Theo BVTK | 24,4 | m2 |
| 27 | Khung hoa sắt bảo vệ | Theo BVTK | 24,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 24,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn khung hoa sắt thay mới) | Theo BVTK | 24,4 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (khung hoa sắt cũ) | Theo BVTK | 139,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn khung hoa sắt cũ) | Theo BVTK | 139,84 | m2 |
| 32 | Đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tay vịn cầu thang, tam cấp, lan can tầng 1 | Theo BVTK | 119,385 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường | Theo BVTK | 42,365 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 40,905 | m2 |
| 35 | Tháo toàn bộ hệ thống điện | Theo BVTK | 5 | công |
| 36 | Vệ sinh, chà rửa bề mặt đá rửa để bả mattit và sơn trụ, lan can | Theo BVTK | 178,788 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, chà rửa bề mặt đá rửa để bả mattit và sơn dầm, sê nô | Theo BVTK | 86,434 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trát vị trí trát đá rửa) | Theo BVTK | 265,222 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường(vị trí trát đá rửa) | Theo BVTK | 178,788 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần(vị trí trát đá rửa) | Theo BVTK | 86,434 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(vị trí trát đá rửa) | Theo BVTK | 265,222 | m2 |
| 42 | Sủi lớp sơn cũ để sơn mới (tường ngoài nhà) | Theo BVTK | 611,356 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 546,488 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (30% diện tích cạo sơn) | Theo BVTK | 262,01 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M50 (30% diện tích cạo sơn dầm) | Theo BVTK | 234,209 | m2 |
| 46 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 262,01 | 1m2 |
| 47 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 234,209 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.654,06 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 891,639 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trong nhà | Theo BVTK | 517,998 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50( trát 30% DT cạo sơn trong nhà) | Theo BVTK | 382,131 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M50 (30% khối lượng dầm) | Theo BVTK | 64,974 | m2 |
| 53 | Trát trần trong nhà, vữa XM M50 (30% khối lượng trần) | Theo BVTK | 157,025 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo BVTK | 382,131 | 1m2 |
| 55 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 221,999 | 1m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.013,77 | 1m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch thông gió ô cầu thang | Theo BVTK | 3,145 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm(gạch bánh ú), vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 15,725 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can) | Theo BVTK | 10,943 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 10,943 | m2 |
| 61 | Nẹp nhôm khe lún | Theo BVTK | 65,4 | md |
| 62 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo BVTK | 28,73 | m3 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led máng thép sơn trắng 1.2m, bóng led 18W-220V | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m, bóng led 1x18W-220V | Theo BVTK | 44 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tube led đôi 1.2m, bóng led 2x18W-220V | Theo BVTK | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V(kèm Dimmer) | Theo BVTK | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V (kèm remote control) | Theo BVTK | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A | Theo BVTK | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Theo BVTK | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo BVTK | 91 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây CV 6mm2 | Theo BVTK | 390 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CV 2.5mm2 | Theo BVTK | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 1.5mm2 | Theo BVTK | 1.860 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựạ luồn dây dẹt 20x40 | Theo BVTK | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựạ luồn dây dẹt 15x30 | Theo BVTK | 350 | m |
| 15 | Thép treo quạt trần, thép Phi 14 | Theo BVTK | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt RCBO 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Theo BVTK | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 32A/2P/250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| J | SỬA CHỮA KHỐI 4 PHÒNG HỌC _CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công (tháo sơn) | Theo BVTK | 66,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo BVTK | 151,88 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa gỗ | Theo BVTK | 151,88 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo BVTK | 66,4 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại( khung hoa sắt cửa) | Theo BVTK | 46,92 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ( sơn hoa sắt cửa) | Theo BVTK | 46,92 | m2 |
| 7 | Đánh bóng đá mài bậc cầu thang, tay vịn cầu thang, tam cấp | Theo BVTK | 35,852 | m2 |
| 8 | Sủi lớp sơn cũ để sơn mới (tường, trụ ngoài nhà) | Theo BVTK | 460,464 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK | 279,996 | m2 |
| 10 | Sơn tường, bê tông ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 740,46 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, tay vịn lan can và tay vịn cầu thang | Theo BVTK | 8,461 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 8,461 | m2 |
| 13 | Sủi bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 280,14 | m2 |
| 14 | Sủi bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 249,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 529,26 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q=54m3/h, h=50m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Điện Q=54m3/h, h=50m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy trọn bộ (khởi động sao/tam giác) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Hệ thống nước mồi | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Tủ chữa cháy treo tường ngoài nhà (tủ + 2 cuộn vòi DN65 L=20m 16bar + 2lăng phun D19) | Theo BVTK | 7 | cái |
| 6 | Bình bột ABC (8kg/bình) | Theo BVTK | 12 | cái |
| 7 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo BVTK | 4 | cái |
| 8 | Chăn chữa cháy | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Xẻng xúc cát | Theo BVTK | 4 | cái |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo BVTK | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (xét đối với thi công công trình dân dụng, cấp III); Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.300.000.000 đồng.Loại công trình:Công trình dân dụng.Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC hoặc Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (trong đó phải có lĩnh vực Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC theo quy định.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng, cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: ≥ 10T (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8m³ (Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: 70kg | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW | 4 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW | 2 |
| 11 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 100 |
| 12 | Loại thiết bị: Coppha thép (đơn vị: m²); | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt. | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi