Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720280-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:35:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,822,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.734366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46873E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.276.037.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Trường THPT Yên Dũng số 1; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà B, Nhà C
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Dũng số 1 - Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Thành Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Dũng số 1 - Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường THPT Yên Dũng số 1 - Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phòng số 8,9Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,752m2
2Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt746,5718m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.328,8068m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.524,836m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,5298m2
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,522910m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,522910m³/1km
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,752m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.524,836m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.328,8068m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện Gạch ceramic lát nền KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt746,5718m2
12Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,5298m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,48m
14Lắp đặt các Aptomat 2P MCCB 150ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các Aptomat 2P MCCB 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
16Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
17Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48cái
18Lắp đặt Hộp nối 3, 4 đường DK25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19hộp
19Lắp đặt Công tắc đơn hai chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
21Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt413,3m
25Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84cái
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Ống nhựa luồn dây D16Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt900m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCTFK 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt581m
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51bộ
29Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN05 160/9W SSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,324100m
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,5812m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,5812m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3722100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt317,9027m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt392,8011m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3524m3
4Phá dỡ nền gạch đất nungTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.163,9408m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt149,379m2
6Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,246m2
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,436210m³/1km
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,436210m³/1km
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt317,9027m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt392,8011m2
11Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,2656m2
12Lát nền, sàn - Gạch ceramic lát nền KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.111,6988m2
13Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic lát nền KT: 300x300mm,, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,0238m2
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,63m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2m2
16Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic ốp tường kích thước: 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt183,924m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.823,3847m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tường ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.847,9985m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.216,1858m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.165,9012m2
21Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,84m2
22Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Bộ
23Vách ngăn bằng tấm compact HPL, Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,0517m2
24Làm trần tôn lõi PU 3 lớp dày 16mm (tôn +PU+giấy bạc) (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63,246m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
28Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
29Lắp đặt Côn thu uPVC D90-42 miệng bátTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
30Lắp đặt Chếch PVC D90-42nhựa miệng bátTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
31Lắp đặt Cút uPVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
32Lắp đặt Cút uPVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6100m
35Lắp đặt Đầu nối ren trong nhựa PP-R D25 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60cái
36Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75cái
37Lắp đặt Côn nhựa PPR D42-25 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
38Lắp đặt Van xoayTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
39Lắp đặt Vòi đồngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
40Lắp đặt Bàn cầu 2 khối nắp êm màu trắngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
41Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
42Lắp đặt Lavabô âm bànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
43Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0163tấn
44Đá Granit tự nhiên màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,863m2
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
47Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
49Lắp đặt các Aptomat 2P MCCB 150ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
50Lắp đặt các Aptomat 2P MCCB 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
51Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 30ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
52Lắp đặt các Aptomat 1P MCB 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt66cái
53Lắp đặt Hộp nối 3, 4 đường DK25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32hộp
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
56Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x25mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt170m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt611m
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108cái
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt785m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78bộ
67Lắp đặt Đèn LED ốp trần LN03 270/14W SSTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48bộ
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,1186m2
69Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,1186m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3212100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.734366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46873E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.276.037.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->