Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:33:00 đến ngày 2022-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,120,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,671,800 VNĐ ((Ba mươi hai triệu sáu trăm bảy mươi mốt nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267180234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53436046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình: xây dựng mới/cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế/ TBA có cấp điện đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.684.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.049.368.218 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện.Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia Giám sát thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Palăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2 - Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Nâng cấp, phát triển đường dây trung hạ thế và các TBA khu vực phường Long Bình, Long Bình Tân năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.671.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công Ty TNHH Một Thành Viên Điện Lực Đồng Nai.
Địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Chi nhánh điện lực Biên Hòa 2- Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210457
Fax: 0251.221.0879. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHKT- Chi nhánh Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CN Điện lực Biên Hòa 2, địa chỉ: Số 117, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Biên, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.2210457 Fax: 0251.221.0879 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng và tiếp địa | |||
| B | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M8 | 4 | Bộ | |
| C | Móng bê tông trụ 8,5m đơn (M8BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT | 3 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 0,888 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,888 | m3 | |
| D | Móng bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x400VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M8BT2 | 9 | Bộ | |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 4,302 | m3 | |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 4,302 | m3 | |
| E | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M12 | 13 | Bộ | |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT | 10 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 7,29 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 7,29 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M12BT2 | 15 | Bộ | |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 12,375 | m3 | |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 12,375 | m3 | |
| H | Móng trụ BTLT 14m chôn trực tiếp (M14) | |||
| 1 | Đào, đắp đất hố móng M14 | 5 | Bộ | |
| I | Móng bê tông trụ BTLT 14m đơn (M14BT) | |||
| 1 | Đào và Đắp đất hố móng M14BT | 3 | Bộ | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 2,157 | m3 | |
| 3 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 2,157 | m3 | |
| J | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép (M14BT2) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Đào và Đắp đất hố móng M14BT2 | 5 | Bộ | |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá, ván khuôn) | 7,18 | m3 | |
| 6 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 7,18 | m3 | |
| K | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 20 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 20 cọc 02 đầu ren - 20 cọc 01 đầu ren và một đầu hàn bass - 40 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | 60 | Cọc | |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 60 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 20 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-70/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | 20 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 60 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D49x2,4mm | 40 | m | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 60 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 60 | Cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 75,58 | kg | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 20 | Bộ | |
| L | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 07 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 07 cọc 02 đầu ren - 07 cọc 01 đầu ren và 01 đầu hàn bass - 14 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | 21 | Cọc | |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 7 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 21 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | 7 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 28 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D49x2,4mm | 14 | m | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 28 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 21 | Cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 32,018 | kg | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 7 | Bộ | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m mạ kẽm (bao gồm: - 01 cọc một đầu nhọn và 1 đầu ren - 01 cọc 02 đầu ren - 01 cọc 01 đầu ren và 01 đầu hàn bass - 02 khớp nối cọc tiếp địa phi ngoài 20 ren răng trong 16 dài 65) | 3 | Cọc | |
| 2 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 1 | Thanh | |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 3 | Thanh | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | 1 | Cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 4 | Bộ | |
| 7 | Ống PVC D49x2,4mm | 2 | m | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | Cọc | |
| 10 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 4,35 | kg | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| N | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 25 | Trụ | |
| O | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 53 | Trụ | |
| P | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT | 18 | Trụ | |
| Q | Phần xà, néo | |||
| R | Xà composite 110x80x5x2400 lệch lắp trụ ghép: XCOM-24KL | |||
| 1 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 kép trên cột BTLT (8,64kg) | 4 | Bộ | |
| S | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 1,1m: X-11ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 đơn trên cột BTLT ( | 15 | Bộ | |
| T | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m: X-11KL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 90 | Bộ | |
| U | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 1,1m lắp trụ ghép: X-11KL-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1100 kép trên cột BTLT (24,904kg) | 15 | Bộ | |
| V | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 1 | Bộ | |
| W | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 4 | Bộ | |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m lắp trụ ghép: X-21KL-K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x600+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 2 | Bộ | |
| Y | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 2 | Bộ | |
| Z | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 8 | Bộ | |
| AA | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AB | Phân trung thế 3 pha XD mới | |||
| 1 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 1,248 | Km | |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng thủ công kết hợp cơ giới, trong thành phố | 3,7755 | Km | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | m | |
| AC | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Dth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Rack 1 sứ + sứ hạ thế bằng thủ công | 35 | Sứ | |
| AD | Bộ Khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| AE | Bộ cách điện đứng+ty sứ | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 238 | Sứ | |
| AF | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 78 | Bộ | |
| AG | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : | |||
| 1 | Móc treo chữ U loại dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 2 | Khánh tam giác | 54 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép dây dẫn, U | 27 | Bộ | |
| AH | Bộ giáp níu dừng dây bọc | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 96 | Cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 96 | Cái | |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc 240mm2 + Mắc nối yếm giáp + Yếm móng U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| AI | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite PTT 1202SC-C cỡ dây ≤50mm2, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Sợi |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 2175SC-C cỡ dây ≤50mm2, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | Bộ |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi composite PDLT 3140SC-C cỡ dây 185-240mm2, bán dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| AJ | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO, LA | 18 | Bộ | |
| 5 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 7 | Ống co nhiệt D60(65) | 6 | m | |
| 8 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9.1) | 12 | Cuộn | |
| 9 | Dây chảy 20K | 12 | Sợi | |
| AK | Phần hạ thế XDM | |||
| AL | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x95mm2, chiều cao | 0,0885 | Km | |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 3,0015 | Km | |
| AM | Hộp phân phối | |||
| 1 | Hộp phân phối 9CB (không có CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT | 56 | Hộp | |
| AN | Kẹp dừng Cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 3 | Thanh la giao lưới (bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m) | 29 | Cái | |
| AO | Kẹp treo Cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp treo Cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | Cái |
| AP | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-95/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-240/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 3 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 4 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Cái |
| 5 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Bộ |
| 6 | Boulon móc 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | 18 | Cuộn | |
| AQ | Phần hạ thế cải tạo | |||
| AR | Phần dây cáp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 2,2525 | Km | |
| AS | Hộp phân phối | |||
| 1 | Hộp phân phối 9CB (không có CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 2 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Lắp hộp phân phối domino (ĐM203), trụ BTLT | 65 | Hộp | |
| AT | Kẹp dừng Cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp dừng Cáp ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 2 | Thanh la giao lưới (bằng thép dẹt 50x5 dài 0,5m) | 16 | Cái | |
| AU | Kẹp treo Cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp treo Cáp ABC4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ A | 22 | Cái | |
| AV | Đầu cosse | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 16mm2 | 260 | Cái | |
| AW | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-240/120-240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 2 | Ghíp nối IPC 120-35 (2 boulon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | Cái |
| 3 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | Bộ |
| 4 | Boulon móc 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Bộ |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | Cuộn | |
| AX | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 12 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 6 | Cái | |
| AY | Phần cáp ngầm | |||
| AZ | Mương cáp, hố ga kéo cáp | |||
| 1 | Cát san lấp: 0.261m3/m x 1,22 độ sụt | 8,12 | m3 | |
| 2 | Gạch tàu: 3 viên/m | 77 | Viên | |
| 3 | Tấm nilong màu cảnh báo: 0,15m2/m | 3,825 | m2 | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D150/125 dày 2,4mm | 25,6 | m | |
| 5 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | 77 | Viên | |
| 6 | Rải lưới ni lông đánh dấu đường cáp ngầm | 3,825 | m2 | |
| 7 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | 6,6555 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp đường kính ống ≤150mm | 25,5 | m | |
| 9 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3: 0,36m3/m | 1 | Bộ | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,02 | m3 | |
| 11 | Bê tông M200 đá 1x2(Đã bao gồm xi măng, cát, đá) | 1,02 | m3 | |
| 12 | Đổ Bê tông móng M200 đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| BA | Khoan ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa trơn HDPE D125 dày 9,2mm | 24,12 | m | |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE D150-200 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | 24 | m | |
| BB | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 2 | Thanh | |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 6 | Bộ | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 2 | Bộ | |
| 9 | Ống PVC D49x2,4mm | 2 | m | |
| 10 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 1 | Bộ | |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 3 | cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 4,174 | kg | |
| BC | Dây cáp điện | |||
| BD | Cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC-24kV-3x50mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 109,5 | m | |
| BE | Cáp CV25mm2 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 93,5 | m | |
| BF | Cáp C/XLPE25mm2 xuống thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 60 | m | |
| BG | Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 outdoor | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | 4 | Bộ | |
| 2 | Làm đầu cáp 24kV-3x50mm2 | 4 | Bộ | |
| BH | Gía đỡ cáp ngầm vào trụ | |||
| 1 | Gía đỡ cáp ngầm (V63x6) | 4 | Bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 4 | Bộ | |
| BI | Ống sắt tráng kiẽm D114 | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D114 | 24 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp đường kính D >100mm | 24 | m | |
| BJ | Cổ dê kẹp ống D114 trên trụ | |||
| 1 | Cổ dê ốp ống D114 | 12 | Bộ | |
| 2 | Lắp cổ dê cột chiều cao | 12 | Bộ | |
| BK | Vật tư phụ | |||
| 1 | Địa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | 4 | Cái | |
| 2 | Bass I composit bat LA | 12 | Bộ | |
| 3 | Ống co nhiệt D60(65) | 8 | m | |
| BL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BM | XÂY DỰNG MỚI TBA 12 TRẠM 400KVA | |||
| BN | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV | 12 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 36 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 36 | Bộ | |
| BO | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BP | Bộ Đà TBA ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | Bộ |
| 2 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 12 | Bộ | |
| BQ | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT ( | 12 | Bộ | |
| BR | Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 11 | Bộ | |
| BS | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 1 | Bộ | |
| BT | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Kẹp ép WR cỡ dây 25-50/25-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 3 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 2m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 24 | Thanh | |
| 4 | Sắt tròn Þ8 thanh dài 3m (hàn bass 2 đầu, mạ kẽm) | 48 | Thanh | |
| 5 | Đầu cosse ép cu 25mm2 | 108 | Cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | 12 | Cái | |
| 7 | Boulon 8x30+2 long đền vuông | 96 | Bộ | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 48 | Bộ | |
| 9 | Ống PVC D49x2,4mm | 24 | m | |
| 10 | Khoan giếng tiếp địa (TC kết hợp máy khoan địa chất nhỏ) - 20m | 24 | Giếng | |
| 11 | Đào, đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | 12 | Bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 36 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 456 | m | |
| BU | Tủ MCCB | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | 12 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 12 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm ngồi | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 12 | Tủ | |
| BV | Tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | 12 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 300x280 dày 5mm | 12 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ | 24 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kế | 12 | Tủ | |
| BW | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 225 | m | |
| BX | Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 192 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 120 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 32 | Cái | |
| 5 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 52 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 516 | m | |
| 7 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 120 | m | |
| BY | Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | 192 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 144 | m | |
| 4 | Ống ruột gà ø D100 loại mềm | 24 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | 24 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | 24 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | 24 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 46 | Bộ | |
| 9 | Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (1 bộ gồm 04 cái) | 24 | Bộ | |
| 10 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,384 | Km | |
| 11 | Ép đầu cosse 120mm2 | 192 | Cái | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 144 | m | |
| BZ | Vật tư phụ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 192 | Cái | |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm2 | 192 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D49x2,4mm | 72 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 49 | 36 | Cái | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 12 | Cuộn | |
| 6 | Khâu ven răng trong D49 | 12 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D49 | 12 | Cái | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 36 | Bộ | |
| 9 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc | 12 | Bộ | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 12 | cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 24 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 252 | m | |
| CA | VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 36 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 36 | Bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 12 | Cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 12 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 24 | Cuộn | |
| 10 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 12 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 48 | chai | |
| CB | XÂY DỰNG MỚI TBA KP2 LONG BÌNH 2- TĂNG CÔNG SUẤT TỪ 3X100KVA LÊN 400KVA | |||
| CC | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 400KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 3 | Bộ | |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CE | Bộ Đà TBA ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 1 | Bộ | |
| CF | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT ( | 1 | Bộ | |
| CG | Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 1 | Bộ | |
| CH | Tủ MCCB | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | 1 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 1 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm ngồi | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| CI | Tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | 1 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 300x280 dày 5mm | 1 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kế | 1 | Tủ | |
| CJ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 18 | m | |
| CK | Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 10 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 6 | Cái | |
| 5 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 43 | m | |
| 7 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | m | |
| CL | Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 12 | m | |
| 4 | Ống ruột gà ø D100 loại mềm | 2 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | 2 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | 2 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | 2 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 4 | Bộ | |
| 9 | Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (1 bộ gồm 04 cái) | 2 | Bộ | |
| 10 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,032 | Km | |
| 11 | Ép đầu cosse 120mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 12 | m | |
| CM | Vật tư phụ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 16 | Cái | |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D49x2,4mm | 6 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 49 | 3 | Cái | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 6 | Khâu ven răng trong D49 | 1 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D49 | 1 | Cái | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 9 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc | 1 | Bộ | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 2 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| CN | VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Dây chảy 15K | 3 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | Bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | Cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 10 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 1 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 4 | chai | |
| CO | XÂY DỰNG MỚI TBA LONG BÌNH 5A-3: TCS TỪ 2x50KVA LÊN 250kVA | |||
| CP | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 250KVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | 3 | Bộ | |
| CQ | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CR | Bộ Đà TBA ngồi | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 2 | Boulon móc 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 1 | Bộ | |
| CS | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x200+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT ( | 1 | Bộ | |
| CT | Xà kép L75x75x8x1100 (1 ốp) đỡ đà composite | |||
| 1 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp xà thép trong TBA | 1 | Bộ | |
| CU | Tủ MCCB | |||
| 1 | Tủ MCCB trạm ngồi 3 pha | 1 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 1 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm ngồi | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | Tủ | |
| CV | Tủ điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế 3 pha điện tử | 1 | Tủ | |
| 2 | Bakelit 300x280 dày 5mm | 1 | Cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện kế | 1 | Tủ | |
| CW | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 18 | m | |
| CX | Bộ Cáp suất MBA xuống MCCB | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 10 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 114 | 6 | Cái | |
| 5 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 43 | m | |
| 7 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | m | |
| CY | Bộ Cáp suất từ MCCB lên lưới hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D114x4,9mm | 12 | m | |
| 4 | Ống ruột gà ø D100 loại mềm | 2 | m | |
| 5 | Co 90 độ PVC 114 | 2 | Cái | |
| 6 | Khâu ven răng trong D114 | 2 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D114 | 2 | Cái | |
| 8 | Cổ dê ốp Ống D114 vào trụ ghép | 4 | Bộ | |
| 9 | Đầu tiếp địa cố định IPC, võ cách điện 1-3mm, 50-120mm (1 bộ gồm 04 cái) | 2 | Bộ | |
| 10 | Lăp đặt cáp văn xoắn ABC4x120mm2, chiều cao | 0,032 | Km | |
| 11 | Ép đầu cosse 120mm2 | 16 | Cái | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 12 | m | |
| CZ | Vật tư phụ đo điếm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 16 | Cái | |
| 2 | Chụp đầu cosse ép Cu hạ thế 5mm2 | 16 | Cái | |
| 3 | Ống PVC D49x2,4mm | 6 | m | |
| 4 | Co 90 độ PVC 49 | 3 | Cái | |
| 5 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | Cuộn | |
| 6 | Khâu ven răng trong D49 | 1 | Cái | |
| 7 | Khâu ven răng ngoài D49 | 1 | Cái | |
| 8 | Đai Inox + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 9 | Cọc tiếp đất mạ đồng Þ16-2,4m+kẹp cọc | 1 | Bộ | |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 1 | cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 2 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| DA | VẬT TƯ PHỤ KHÁC | |||
| 1 | Dây chảy 10K | 3 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Chụp cách điện LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | Bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | Cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | Cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | Cuộn | |
| 10 | Keo dán Ống PVC (100gr) | 1 | tuýp | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 4 | chai | |
| DB | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 3 ruột, chiều dài | 1 | đoạn | |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ cáp ngầm trung thế 1 sợi 3 ruột, chiều dài | 1 | đoạn | |
| 3 | Tiếp địa TBA | 12 | Vị trí | |
| 4 | Tiếp địa thiết bị | 1 | Vị trí | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế | 8 | Vị trí | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | 20 | Vị trí | |
| DC | THU HỒI | |||
| DD | TBA TBA khu phố 2 Long Bình 2 | |||
| DE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | Máy | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi FCO 27kV-100A-12kA | 3 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA | 3 | Bộ | |
| DF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thu hồi giá treo MBA-3x100 | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà Xcom-22ĐL+ thanh chống | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ MCCB trạm treo + cổ dê bắt tủ | 1 | Tủ | |
| 4 | Thu hồi cáp CXV-24kV-25mm2 | 4 | m | |
| 5 | thu hôi cáp đồng bọc CV300 | 16,5 | m | |
| 6 | thu hôi cáp đồng bọc CV150 | 9 | m | |
| 7 | Thu hồi Ống PVC D114x4,9mm | 5 | m | |
| DG | TBA Long Bình 5A-3 | |||
| DH | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu hồi máy biến áp 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | Máy | |
| 2 | Thu hồi cầu chì tự rơi FCO 27kV-100A-12kA | 2 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi chống sét van LA 18kV-10kA | 2 | Bộ | |
| DI | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thu hồi giá treo MBA-2x50 | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà Xcom-22ĐL+ thanh chống | 1 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi tủ MCCB trạm treo + cổ dê bắt tủ | 1 | Tủ | |
| 4 | Thu hồi cáp CXV-24kV-25mm2 | 4 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp đồng bọc CV185 | 15 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp đồng bọc CV150 | 7,5 | m | |
| 7 | Thu hồi cáp đồng bọc CV70 | 12 | m | |
| 8 | Thu hôi cáp đồng bọc CV50 | 6 | m | |
| 9 | Thu hồi Ống PVC D114x4,9mm | 10 | m | |
| DJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo cáp 24kV ACXV50mm2 | 0,069 | Km | |
| 2 | Tháo cáp AC50mm2 | 0,069 | Km | |
| 3 | Nhổ trụ 8,4m | 39 | Trụ | |
| 4 | Nhổ trụ 12m | 3 | Trụ | |
| 5 | Tháo xà X-8K | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà X-2.1Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà X-2.1Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Tháo xà X-2.2K | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp xà X-2.2K | 1 | Bộ | |
| 10 | Tháo sứ đứng + chân sứ | 5 | Bộ | |
| 11 | Lắp sứ đứng + chân sứ | 5 | Bộ | |
| 12 | Tháo sứ treo polymer | 9 | Bộ | |
| 13 | Lắp lại sứ treo polymer | 6 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi sứ ống chỉ + Uclevit | 6 | Bộ | |
| DK | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ 8,4m | 6 | trụ | |
| 2 | Tháo dây ABC4x95 | 0,115 | km | |
| 3 | Lắp dây ABC4x95 | 0,115 | km | |
| 4 | Thu hồi dây ABC4x95 | 0,006 | km | |
| 5 | Thu hồi dây ABC3x95 | 0,2315 | km | |
| 6 | Thu hồi dây ABC4x50 | 0,0525 | km | |
| 7 | Thu hồi dây ABC4x70 | 0,527 | km | |
| 8 | Thu hồi dây ABC3x70 | 0,0335 | km | |
| 9 | Tháo, lắp tụ bù trên cột (U=0,4kV) | 1 | Tụ | |
| 10 | Tháo hộp Domino | 34 | Hộp | |
| 11 | Tháo hộp điện kế | 26 | Hộp | |
| 12 | Lắp hộp điện kế | 26 | Hộp | |
| 13 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ hạ thế: CX.ht | 2 | Bộ | |
| DL | Phần đấu nối hotline | |||
| DM | Trụ đấu nối lắp TBA Long Bình DA-1 | |||
| 1 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 3 | Bộ | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | 1 | Cò lèo | |
| 3 | Thay xà đôi tại trụ góc đường dây 3 pha | 1 | Bộ | |
| DN | Trụ đấu nối lắp TBA Tam Hòa 9A-1 | |||
| 1 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | 3 | Bộ | |
| 2 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | 1 | Cò lèo | |
| 3 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.267180234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.53436046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình: xây dựng mới/cải tạo nâng cấp đường dây trung hạ thế/ TBA có cấp điện đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.524.684.109 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.049.368.218 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện.Yêu cầu: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | kỹ sư điện.Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia Giám sát thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 10 tấn | Xe cẩu 10 tấn | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Giá ra dây | 2 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây | 20 |
| 5 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 2 |
| 6 | Palăng | Palăng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi