Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719833-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hương Mạc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220770397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:18:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,612,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4187815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83756E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.257.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Hương Mạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Điểm trường mầm non Hương Mạc 2 khu phố Đồng Hương, phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, kho và các hạng mục phụ trợ khác
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại CNK Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Hương Mạc , địa chỉ: Xã Hương Mạc - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hương Mạc/ Địa chỉ: Phường Hương Mạc, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT4,027100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT2,388100m2
3Tháo tấm lợp fibrô xi măngChương V - E HSMT0,758100m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT119,728m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT416,269m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT363,929m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT144,116m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiChương V - E HSMT57,128m2
9Phá dỡ nền gạchChương V - E HSMT206,864m2
10Phá dỡ granito cầu thang, tam cấpChương V - E HSMT19,322m2
11Tháo dỡ cửa gỗChương V - E HSMT24,552m2 cấu kiện
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V - E HSMT63,6m cấu kiện
13Tháo dỡ cửa nhôm kínhChương V - E HSMT23,25m2
14Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT7,68m2
15Tháo dỡ lan canChương V - E HSMT15,75m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT3,278m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT1,855m3
18Tháo dỡ con tiện bê tôngChương V - E HSMT96cấu kiện
19Tháo dỡ hoa văn trang tríChương V - E HSMT29,8m
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT23,664m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT23,664m3
22Tháo dỡ đường điện, thiết bị điện cũChương V - E HSMT1ct
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - E HSMT2bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - E HSMT2bộ
25Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 600x300, vữa XM mác 75, ốp mặt ngoàiChương V - E HSMT77,904m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT3,8m2
27Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 600x300, vữa XM mác 75 trong nhàChương V - E HSMT323,124m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT334,565m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT160,533m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT54,28m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT89,836m2
32Làm trần nhôm Clip-in KT 600x600mmChương V - E HSMT142,758m2
33Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT195,8m2
34Lát nền, sàn, gạch ceramic KT300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT11,064m2
35Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày Chương V - E HSMT0,324m3
36Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V - E HSMT22,562m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT57,128m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT57,128m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT304,649m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT334,565m2
41Làm sạch và sơn chống gỉ hệ vì kèo, xà gồ máiChương V - E HSMT1ct
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,758100m2
43Tay vịn cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) KT 60x80mmChương V - E HSMT10,05m
44Lan can inox 304 cầu thangChương V - E HSMT54,76kg
45Hoa sắt cửa sổ inox 304Chương V - E HSMT276,7kg
46Lan can inox 304 hành langChương V - E HSMT289,605kg
47Cửa sổ lùa nhôm hệ V2600Chương V - E HSMT17,76m2
48Cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT3,6m2
49Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: Bản lề chữ A+tay càiChương V - E HSMT2bộ
50Phụ kiện cửa sổ lùa bánh xe, sòChương V - E HSMT8bộ
51Cửa đi 2 cánh nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT24,96m2
52Cửa đi 1 cánh nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT2,856m2
53Phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khoá tay bẻChương V - E HSMT10bộ
54Vách kính nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT3,84m2
55Vách ngăn compac dày 12mmChương V - E HSMT6,8m2
56Cửa xếp có lá gió mạ màu dày 0,28mm, tôn dàyChương V - E HSMT3,696m2
57Khóa cửa xếpChương V - E HSMT1cái
58Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150Chương V - E HSMT1hộp
59Lắp đặt tủ điện chứa 8 modulChương V - E HSMT4hộp
60Lắp đặt MCP 2P 80A -10KAChương V - E HSMT1cái
61Lắp đặt MCP 2P 32A -10KAChương V - E HSMT8cái
62Lắp đặt MCP 1P 20A -6KAChương V - E HSMT4cái
63Lắp đặt MCP 1P 16A -6KAChương V - E HSMT8cái
64Lắp đặt MCP 1P 10A -6KAChương V - E HSMT9cái
65Lắp đặt MCP 1P 10A -4.5KAChương V - E HSMT1cái
66Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600Chương V - E HSMT16bộ
67Lắp đặt đèn led ốp trần KT 275x275Chương V - E HSMT7bộ
68Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT8cái
69Lắp đặt công tắc đơn xoay chiềuChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT24cái
73Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC, 2x10mm2Chương V - E HSMT50m
74Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT160m
75Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT500m
76Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT500m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT250m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT250m
79Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Chương V - E HSMT8máy
80Ống đồng đường kính 6,5mmChương V - E HSMT25m
81Ống đồng đường kính 9,5mmChương V - E HSMT25m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,5mmChương V - E HSMT0,25100m
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V - E HSMT0,25100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V - E HSMT0,05100m
85Lắp đặt chậu LavaboChương V - E HSMT2bộ
86Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
87Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E HSMT2bộ
88Lắp đặt vòi tắm hương senChương V - E HSMT2bộ
B NHÀ BẾP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT0,854100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT0,213100m2
3Tháo tấm lợp tônChương V - E HSMT0,221100m2
4Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT21,251m2
5Tháo dỡ cửa gỗChương V - E HSMT5,98m2 cấu kiện
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V - E HSMT0,38m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - E HSMT1,069m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT64,04m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT77,797m2
10Phá dỡ nền gạchChương V - E HSMT21,47m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,221m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT4,221m3
13Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E HSMT2,172m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT75,592m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT20,591m2
16Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, KT 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT64,483m2
17Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT21,47m2
18Làm trần nhôm Clip-in KT 600x600mmChương V - E HSMT21,251m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT20,591m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT75,592m2
21Mua thép hộp độ dày>2mm làm sàn máiChương V - E HSMT799,816kg
22Mua thép tấm dày 6mmChương V - E HSMT1.030,927kg
23Gia công hệ sànChương V - E HSMT1,777tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ sànChương V - E HSMT1,777tấn
25Mua thép hộp độ dày>2mm làm khung nhàChương V - E HSMT438,842kg
26Gia công hệ khung nhàChương V - E HSMT0,426tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhàChương V - E HSMT0,426tấn
28Mua thép hộp độ dày>2mm làm xà gồChương V - E HSMT139,892kg
29Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,136tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,136tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT100,349m2
32Làm vách tường bằng tônChương V - E HSMT0,378100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E HSMT0,259100m2
34Cửa sổ lùa nhôm hệ V2600Chương V - E HSMT0,72m2
35Cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT1,35m2
36Phụ kiện cửa sổ hệ V4400: Bản lề chữ A+tay càiChương V - E HSMT1bộ
37Phụ kiện cửa sổ lùa bánh xe, sòChương V - E HSMT2bộ
38Cửa đi 2 cánh nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT2,76m2
39Cửa đi 1 cánh nhôm hệ V4400Chương V - E HSMT3,518m2
40Phụ kiện cửa đi hệ V4400: Bản lề + khoá tay bẻChương V - E HSMT3bộ
41Cắt sân bê tôngChương V - E HSMT0,7410m
42Phá dỡ nền gạch sânChương V - E HSMT1,6m2
43Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,24m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,291m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,291m3
46Lát gạch đỏ KT 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT1,6m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,008100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,008100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,008100m3
50Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,062100m2
51Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,6m3
52Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,868tấn
53Lắp thang sắtChương V - E HSMT0,868tấn
54Lắp đặt tủ điện 200x300x150Chương V - E HSMT1hộp
55Lắp đặt MCP 2P 20A -6KAChương V - E HSMT1cái
56Lắp đặt MCP 1P 10A -6KAChương V - E HSMT2cái
57Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2mChương V - E HSMT6bộ
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E HSMT3cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
60Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E HSMT20m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT80m
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT40m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E HSMT80m
64Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,25100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT6cái
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT1bộ
C BỂ NƯỚC
1Cắt sân bê tôngChương V - E HSMT1,110m
2Phá dỡ nền gạch sânChương V - E HSMT7,5m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,125m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT5,418m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT5,418m3
6Lát gạch đỏ KT 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT7,5m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,128100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,128100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - E HSMT0,128100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,011100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,75m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,037100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmChương V - E HSMT0,007tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,131tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmChương V - E HSMT0,053tấn
16Bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT1,367m3
17Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT2,672m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E HSMT6,006m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT6,006m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT5,274m2
21Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,068100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmChương V - E HSMT0,112tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmChương V - E HSMT0,003tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,027m3
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,002100m2
26Cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,005tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,046m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
D CẢI TẠO SÂN, TƯỜNG RÀO
1Cỏ nhân tạo trải sân Loại cỏ : APH - Golf 15 Chiều cao sợi cỏ : 15 mm Cự ly khoảng cách hàng cỏ : 3/8 Inch Số mũi khâu : 30 mũi / 10 cm Mật độ mũi khâu/m2 : 31500 mũi /m2 Detex : 15000 Số lớp đế : 3 lớp đế. Chất lượng tiêu chuẩn Fifa Tuổi thọ TB 6 năm, Chuyên sử dụng cho sân golf mini, sân chơi trẻ em…Chương V - E HSMT37,16m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - E HSMT73,987m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E HSMT73,987m2
4Làm sạch và sơn lại hoa sắt tường ràoChương V - E HSMT32,865m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Tivi Led 55" 4K-Ultra HDChương V - E HSMT4cái
2Máy tính PC + màn hìnhChương V - E HSMT4cái
3Loa kéoChương V - E HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4187815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.83756E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.128.764.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.257.528.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->