Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719814-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220772563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:18:00 đến ngày 2022-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,575,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên , địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại CCTK; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Cường Phát;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên , địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN NGHĨA LỘ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,573m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,068m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,376m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,333m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V17,333m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,701m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215m3
15Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,984m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459100m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,965m3
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
27Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,396m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
31Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,971m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
35Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,047m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905tấn
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
41Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,068m3
42Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201m3
43Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,284tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,284tấn
45Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122100m2
46Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2chi tiết
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,672m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,235m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,944m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,046m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,722m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
54Đắp huỳnh trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20chi tiết
55Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V8chi tiết
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,545m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,711m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,949m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V63,949m2
61Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291m3
62Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
63Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,339m2
65Láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V12,339m2
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
68Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,265m2
69Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,715m2
71Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V10,617m2
73Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,234m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
77Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
79Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
82Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
84Đắp hoa văn toàn bộ ban thờMô tả kỹ thuật theo chương V1ban
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
96Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
98Chân bật thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
99Lắp đặt chụp kim thu sét sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
101Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
102Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
107Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
108Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
109Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
112Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m3
113Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
115Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
116Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
119Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
120Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,045tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
126Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
128Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,132m2
130Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,662m2
131Ngâm bể phốt bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Ống D110 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
137Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
140Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
141Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
144Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
145Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
147Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
148Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
150Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
151Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,719m3
152Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,269m2
155Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,708m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
157Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
158Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
159Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
161Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014m2
162Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,246m2
163Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
164Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
165Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,565m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
167Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
168Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
169Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
171Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
172Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
175Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
176Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
180Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
182Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
183Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
184Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
185Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
187Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
188Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
191Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
192Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
194Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
195Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
198Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
199Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,936m2
200Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,936m2
201Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
202Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m2
203Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
204Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
205Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
206Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
207Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
208Làm tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
209Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,984m2
210Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
211Khoan giếng cấp nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
212Hộp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
214Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
216Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
217Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
220Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
221Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
222Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
223Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
224Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Máy bơm tăng áp Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
227Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
228Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
230Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
231Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
233Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
237Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
242Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
244Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối , đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
247Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
248Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Lắp đặt côn miệng bát nối, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
251Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
252Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
253Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V7gốc cây
254Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
255Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,41m3
256Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
257Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,777100m3
258Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
260Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53100m3
261Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V737,845m3
262Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V12,425100m2
263Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m3
264Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,28m3
265Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
266Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V198,81m3
267Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
268Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
269Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
270Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
271Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
272Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
273Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,51m3
274Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,81m2
275Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461tấn
277Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m3
278Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,234tấn
280Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan )Mô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
282Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
283Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,016100m3
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m3
285Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
286Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V19,108m3
287Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
288Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m3
289Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,956100m3
290Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V41,21100m
291Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m3
292Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m3
293Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,09m3
294Quét nhựa và nhét dây đay tẩm nhựa đường, quét 3 lớp nhựa vào khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12,68m
295Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng kè)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305tấn
298Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
299Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,159100m3
300Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,678100m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,482100m3
303Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,75m3
304Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
305Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,33m3
306Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,35m2
307Đổ bê tông giằng kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,23m3
308Ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
309Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
310Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,115tấn
311Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,631m3
312Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,605m3
313Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,449m3
314Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,924100m2
315Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
316Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,899m3
317Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,135m2
318Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118,296m2
319Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,039m2
320Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V517,66m
321Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,47m2
322Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V390viên
323Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
324Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
325Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m2
326Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
327Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,594m3
B NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚC TRẠCH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,911m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V191,173m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,102m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
5Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,443m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,911m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,487m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,788m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,606m3
18Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,258m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
25Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
31Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
33Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,132m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,662m2
36Ngâm bể phốt bằng nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
37Ống D110 dài 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
42Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
45Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
46Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
52Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185m3
53Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
55Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
56Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,719m3
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
58Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,296m2
59Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,269m2
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,708m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,014m2
67Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,246m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
69Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,565m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,1m2
72Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
73Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
74Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
76Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m2
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
81Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
82Đế âm tường, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
87Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
88Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
89Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
90Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
92Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
96Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
97Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
99Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
100Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
103Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
104Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,936m2
105Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,936m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,557m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,442m2
110Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
111Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
112Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
113Làm tầng lọc sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
114Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,984m2
115Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,114m2
116Khoan giếng cấp nước sâu 30mMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
117Hộp bảo vệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
119Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Phễu thu sàn Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
129Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Máy bơm tăng áp Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
133Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
138Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
148Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,275100m3
158Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
160Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
162Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
163Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,396m3
164Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,848m3
165Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,868100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038tấn
168Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,184m3
169Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
170Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,769m3
171Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,915m3
172Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47tấn
174Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,457m3
175Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,582m2
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V845,72m2
177Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,983m2
178Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,96m
179Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,464m2
180Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V291viên
181Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
182Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
183Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
184Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
185Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,978m3
C NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÕNG NỘI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,669m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m3
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,1m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V13,581m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,211m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
16Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,923m3
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,435m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,798m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,917m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,321m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
35Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,646m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
42Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,501m3
43Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,373tấn
46Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,609100m2
47Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,828m2
48Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,666m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,789m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,397m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,338m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m
54Đắp huỳnh trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8chi tiết
55Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6chi tiết
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V227,59m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,552m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,585m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,585m2
61Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,774m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387m3
63Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,059m2
65Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,744m2
66Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
67Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249m3
68Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,318m2
69Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,618m2
71Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoángMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
73Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
77Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
78Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
79Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
81Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
82Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
84Đắp hoa văn toàn bộ ban thờMô tả kỹ thuật theo chương V1ban
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,248m2
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Bảng điện âm tường có 1 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
99Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
101Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
103Chân bật thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
104Lắp đặt chụp kim thu sét sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
106Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
107Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466100m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,253100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213100m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171m3
116Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,003m3
117Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,845m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
121Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,707m3
122Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,098m3
123Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m3
124Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,942m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422tấn
127Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
128Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,545m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V758,546m2
130Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,373m2
131Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,86m
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V980,464m2
133Gạch thông gió kt 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V231viên
134Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mmMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT 1
2 Máy đào dung tích 1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->