Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:18:00 đến ngày 2022-08-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo nghĩa trang nhân dân thôn Nghĩa Lộ, Phúc Trạch và Võng Nội xã Võng Xuyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ , năng lực kinh nghiệm , kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế đến hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Võng Xuyên. Địa chỉ: Xã Võng Xuyên, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phúc Thọ. Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN NGHĨA LỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,573 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,701 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,971 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,047 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,068 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 46 | Đắp hoa văn trang trí đầu tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chi tiết |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,672 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,235 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,944 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,046 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,722 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 54 | Đắp huỳnh trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chi tiết |
| 55 | Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,545 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,711 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,949 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,949 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m2 |
| 65 | Láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,339 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 68 | Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,715 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,617 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,234 | m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 84 | Đắp hoa văn toàn bộ ban thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ban |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 98 | Chân bật thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt chụp kim thu sét sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 101 | Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 102 | Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,314 | m3 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 128 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 130 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,662 | m2 |
| 131 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Ống D110 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 141 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 145 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 148 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 151 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,719 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,269 | m2 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,246 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 164 | Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,565 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 169 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 171 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 176 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Đế âm tường, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 182 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 184 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 188 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 191 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 195 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 198 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 199 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | m2 |
| 201 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 202 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 205 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 206 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 207 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 208 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 209 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 210 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 211 | Khoan giếng cấp nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 212 | Hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 216 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 224 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 233 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 244 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối , đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn miệng bát nối, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 253 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 254 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 255 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,53 | 100m3 |
| 261 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,845 | m3 |
| 262 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | 100m2 |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m3 |
| 264 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m3 |
| 265 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | 100m2 |
| 266 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,81 | m3 |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 269 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 270 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| 273 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,51 | m3 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,81 | m2 |
| 275 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 277 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,234 | tấn |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | 100m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m3 |
| 285 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 286 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,108 | m3 |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | 100m3 |
| 290 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,21 | 100m |
| 291 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 292 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,15 | m3 |
| 293 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,09 | m3 |
| 294 | Quét nhựa và nhét dây đay tẩm nhựa đường, quét 3 lớp nhựa vào khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,68 | m |
| 295 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn giằng kè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 298 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 299 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 100m3 |
| 303 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 304 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 305 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,33 | m3 |
| 306 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,35 | m2 |
| 307 | Đổ bê tông giằng kè, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 308 | Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 310 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | tấn |
| 311 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,631 | m3 |
| 312 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,605 | m3 |
| 313 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,449 | m3 |
| 314 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 316 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,899 | m3 |
| 317 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,135 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118,296 | m2 |
| 319 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,039 | m2 |
| 320 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,66 | m |
| 321 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,47 | m2 |
| 322 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | viên |
| 323 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 324 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 325 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 326 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 327 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,594 | m3 |
| B | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN PHÚC TRẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,173 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,102 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,443 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,487 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,788 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,606 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,132 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,662 | m2 |
| 36 | Ngâm bể phốt bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Ống D110 dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,219 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,719 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,296 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,269 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,708 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,246 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,565 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa sổ, nhôm hệ dày 1,2-2mm, kính dán an toàn việt nhật 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 74 | Vách ngăn compack dày 12mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 82 | Đế âm tường, mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 96 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 103 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,936 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,936 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,442 | m2 |
| 110 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 112 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 113 | Làm tầng lọc sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 114 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m2 |
| 115 | Lưới inox ngăn giữa các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | m2 |
| 116 | Khoan giếng cấp nước sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 117 | Hộp bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Vòi LFV -20S hoặc tương đương + xi phông dùng cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 129 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Máy bơm tăng áp Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,396 | m3 |
| 164 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,848 | m3 |
| 165 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,769 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,915 | m3 |
| 172 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 174 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m3 |
| 175 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,582 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,72 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,983 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,96 | m |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,464 | m2 |
| 180 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | viên |
| 181 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 182 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 183 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 184 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,978 | m3 |
| C | NGHĨA TRANG NHÂN DÂN THÔN VÕNG NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,669 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,581 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,923 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,435 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,646 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,501 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,828 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,666 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,789 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,397 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m |
| 54 | Đắp huỳnh trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chi tiết |
| 55 | Con sơn làm bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm cả sơn, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Hoa văn bằng thép hộp mạ kẽm trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chi tiết |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,59 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,552 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,585 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,585 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 66 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 68 | Sản xuất cửa xếp sắt (Gồm cả phụ kiện kim khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,318 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa khung thép, bịt tôn huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,618 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Sản xuất hoa cửa sổ, ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 79 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 84 | Đắp hoa văn toàn bộ ban thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ban |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,248 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Bảng điện âm tường có 1 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 103 | Chân bật thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chụp kim thu sét sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 106 | Thép dẹt 40x40 nối các cọc tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 107 | Ống sứ xuyên tường luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,003 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,845 | m3 |
| 118 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,707 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,098 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,942 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,993 | m3 |
| 128 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,545 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,546 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,373 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,86 | m |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,464 | m2 |
| 133 | Gạch thông gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | viên |
| 134 | Hoa sen bằng gốm, cao 200mm, đk 330mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ trực tiếp thi công công trình đó).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư trong lĩnh vực xây dựng, giao thông, thủy lợi….. :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (đối với kỹ sư không phải là kỹ sư bảo hộ lao động), còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi