Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:17:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,766,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa Trường Tiểu học Bình Thành 2 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861 020. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753822149. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,278 | m3 |
| 2 | Rải cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,586 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m2 |
| 7 | Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,189 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 1000kg |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 1000kg |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1000kg |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 1000kg |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 1000kg |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | 1000kg |
| 36 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,266 | m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 39 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,402 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (72,28 - 51,90 = 20,38 / 1,07 = 19,05 x 50% = 9,52 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,596 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,878 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 54 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,604 | m3 |
| 56 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 1000kg |
| 57 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,05 | m2 |
| 58 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 59 | Lát gạch xi măng 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 60 | Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 61 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 63 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 64 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,59 | m2 |
| 67 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,165 | m2 |
| 69 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,424 | m2 |
| 70 | Láng Granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 73 | Quét 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,9 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,25 | m |
| 81 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,955 | m2 |
| 82 | Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,729 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m |
| 87 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt niềng kẹp ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 90 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,05 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m |
| 93 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m |
| 94 | Bulon M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 95 | Bulon M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 96 | BỘ ĐÈN LED TUBE 1.2M - 2x 30W/220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 97 | BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG BẢNG ( GIẢNG DẠY ) 18W QUANG THÔNG 1400lm, VỎ NHÔM NHỰA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 98 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 99 | ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN (147x105x15) mm 12W / 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 101 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 102 | MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 104 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 105 | MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 108 | MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 109 | HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 110 | HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 111 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 112 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 113 | MCB 2P 32 A - 10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 114 | TỦ ĐIỆN ÂM 04 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 115 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 2 x 6 MM2 - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 116 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 117 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 118 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 119 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 120 | ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 121 | KHỚP NỐI TRƠN PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 122 | CO NỐI PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 123 | SẮT PHI 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 124 | TRỤ ĐIỆN ĐẦU HỒI THÉP L ( 63x63x5 ) mm, L=3M + RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | BÁT SẮT LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢNG, TẮC KÊ, ỐC VÍT , BĂNG KEO... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 126 | CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 127 | CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 129 | PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 134 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 135 | CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 136 | CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 137 | TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 138 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 139 | VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 140 | ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 141 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 142 | ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 143 | ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 ( KỂ CẢ ỐNG THOÁT HẦM PHÂN ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 144 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 145 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 146 | CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 147 | TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| B | CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,554 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,182 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,152 | m2 |
| 4 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,548 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,955 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,88 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,416 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,062 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,803 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,85 | m |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6 | m2 |
| 17 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 18 | ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 19 | QUẠT TRẦN ĐẢO ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 0.4 M 47W/ 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 21 | MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 23 | MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT VA DOMINO 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 25 | HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 26 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | MCB 1P 16 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | MCB 2P 16 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | MCB 2P 32 A - 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | MCB 2P 100 A - 10 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | TỦ ĐIỆN NHỰA NỔI 6 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | TỦ ĐIỆN NHỰA NỔI 4 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV- 25 MM2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 34 | DÂY CÁP ĐIỆN CV- 25 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 35 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6.0 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 36 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 37 | DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 38 | ỐNG RUỘT GÀ PVC CHỐNG CHÁY D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 39 | ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 40 x 25 CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 40 | ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 20 x 10 CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 41 | RACK SỨ HẠ THẾ CÁCH ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | VẬT LIỆU PHỤ (ỐC VIS, BĂNG QUẤN, TẮC KÊ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐÓNG TRẦN PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,516 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 4 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 5 | Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt quả cầu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bulông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,532 | m3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,612 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 1000kg |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,029 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 17 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,75 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5 | m3 |
| 19 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 10m |
| 20 | DÂY CÁP ĐIỆN CXV- 95 MM2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 21 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV- 16 MM2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 22 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 6.0 MM2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 4.0 MM2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 24 | ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 40 x 25 CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 25 | ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 20 x 10 CHỐNG CHÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | BỘ RACK 2 SỨ CÁCHĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 27 | TRỤ ĐIỆN ĐẦU HỒI THÉP L ( 63x63x5 ) mm, L=3M + RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | TRỤ ĐIỆN STK, h=6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, BĂNG QUẤN, TẮC KÊ ... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | MÓNG TRỤ BTCT (BAO GỒM VL + NC +MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 2 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép cột - trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1000kg |
| 9 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 1000kg |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Lắp dựng hoa gang đầu rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,955 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,708 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,508 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Công suất ≥7,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông ≥1 kW | Công suất ≥1 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250L | Dung tích ≥250L | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất ≥23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi