Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719188-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:17:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,766,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học Bình Thành 2
75 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Anh, địa chỉ: số 267/1 đường 30/4, phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753818777; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM-XD Hoàng Lâm Cường Thịnh, địa chỉ: Số 28, tổ 2, khu phố 1B, thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An, điện thoại: 0931361939; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861015; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822359; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861020; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm , địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và các tài liệu khác theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753861614
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753861039;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Giồng Trôm; Địa chỉ: thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753861 020.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753822149.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 02 PHÒNG HỌC + 01 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V72,278m3
2Rải cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V4,752m3
3Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,586m3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
7Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
10Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,367m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,088m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
14Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,189m3
15Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,743100m2
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m3
17Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
18Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
19Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
20Bê tông lá chớp, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167m3
21Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
22Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3651000kg
23Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351000kg
24Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1831000kg
25Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6441000kg
26Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911000kg
27Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4431000kg
28Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631000kg
29Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1691000kg
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3771000kg
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461000kg
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,151000kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4271000kg
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,151000kg
35Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4271000kg
36Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,496m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,266m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
39Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
40Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
41Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
42Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,402m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
47Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
48Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (Tận dụng đất đào móng: (72,28 - 51,90 = 20,38 / 1,07 = 19,05 x 50% = 9,52 m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,596m3
49Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,899m3
50Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
51Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,878m3
52Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,731m3
54Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m2
55Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,604m3
56Cốt thép bệ máy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3541000kg
57Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,05m2
58Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
59Lát gạch xi măng 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
60Lát gạch bậc tam cấp 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
61Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m2
62Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
63Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
64Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V313,59m2
67Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,165m2
69Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,424m2
70Láng Granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,34m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,62m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
73Quét 2 nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V13,25m2
74Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,3m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V360,9m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,96m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,36m2
78Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V31,55m2
79Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
80Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V347,25m
81Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,955m2
82Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mMô tả kỹ thuật theo chương V2,729100m2
83Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
86Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m
87Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
88Lắp đặt niềng kẹp ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
90Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,05m
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4m
93Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,610m
94Bulon M12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
95Bulon M14Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
96BỘ ĐÈN LED TUBE 1.2M - 2x 30W/220WMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
97BỘ ĐÈN LED TUBE CHIẾU SÁNG BẢNG ( GIẢNG DẠY ) 18W QUANG THÔNG 1400lm, VỎ NHÔM NHỰAMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
98ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
99ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN (147x105x15) mm 12W / 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
101QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
102MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
104MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
105MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
106MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
107MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
108MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
109HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
110HỘP NHỰA ÂM VUÔNG 150*150 MMMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
111HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MMMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
112MCB 1P 10 A - 4.5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
113MCB 2P 32 A - 10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
114TỦ ĐIỆN ÂM 04 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
115DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 2 x 6 MM2 - 0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
116DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
117DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
118DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
119DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
120ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V224m
121KHỚP NỐI TRƠN PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
122CO NỐI PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
123SẮT PHI 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
124TRỤ ĐIỆN ĐẦU HỒI THÉP L ( 63x63x5 ) mm, L=3M + RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
125BÁT SẮT LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG BẢNG, TẮC KÊ, ỐC VÍT , BĂNG KEO...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
126CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
127CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
128VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
129PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
130HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
131HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
132MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
134ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
135CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
136CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
137TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
138MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
139VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
140ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
141ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
142ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
143ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114 ( KỂ CẢ ỐNG THOÁT HẦM PHÂN )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m
144CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
145CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
146CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
147TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
148TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
149CÔN PVC LOẠI DÀY D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
150MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
B CẢI TẠO DÃY 05 PHÒNG HỌC
1Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V167,5541m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,182m2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V668,152m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V233,548m2
5Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V351,955m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V320,88m2
7Cạo bỏ lớp sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V97,416m2
8Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,42m2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,062m2
10Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,06m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,803m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,803m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,803m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,85m
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V189,6m2
17ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐÔI 2 x 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
18ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
19QUẠT TRẦN ĐẢO ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 0.4 M 47W/ 220VMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220VMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
21MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
22MẶT 4 LỔ 4 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
23MẶT 2 LỔ 2 DIMER QUẠT VA DOMINO 6AMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
24HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
25HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MMMô tả kỹ thuật theo chương V45Cái
26MCB 1P 10 A - 4.5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27MCB 1P 16 A - 4.5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
28MCB 2P 16 A - 4.5 KAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
29MCB 2P 32 A - 6 KAMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
30MCB 2P 100 A - 10 KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31TỦ ĐIỆN NHỰA NỔI 6 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO )Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
32TỦ ĐIỆN NHỰA NỔI 4 MODULE ( CHỐNG CHÁY,RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33DÂY CÁP ĐIỆN CVV- 25 MM2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V28m
34DÂY CÁP ĐIỆN CV- 25 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
35DÂY CÁP ĐIỆN CV - 6.0 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
36DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V335m
37DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
38ỐNG RUỘT GÀ PVC CHỐNG CHÁY D20Mô tả kỹ thuật theo chương V374m
39ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 40 x 25 CHỐNG CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V13m
40ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 20 x 10 CHỐNG CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V65m
41RACK SỨ HẠ THẾ CÁCH ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42VẬT LIỆU PHỤ (ỐC VIS, BĂNG QUẤN, TẮC KÊ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
C HẠNG MỤC: ĐÓNG TRẦN PHÒNG TRUYỀN THỐNG VÀ THIẾT BỊ
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V41,47m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỘT CỜ
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,164m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V16,516m2
3Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
5Lắp ống Inox phi 90 dày 2.0lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Lắp đặt ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Lắp đặt bulông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,57m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,532m3
4Lót vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,612100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,573m3
6Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829m3
7Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1651000kg
9Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,634m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,029m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m
14Lắp đặt ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
17Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90,75m3
18Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5m3
19Kẻ ron nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,210m
20DÂY CÁP ĐIỆN CXV- 95 MM2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V459m
21DÂY CÁP ĐIỆN CVV- 16 MM2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V76m
22DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 6.0 MM2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 4.0 MM2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
24ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 40 x 25 CHỐNG CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V31m
25ỐNG NHỰA DẸP CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC 20 x 10 CHỐNG CHÁYMô tả kỹ thuật theo chương V10m
26BỘ RACK 2 SỨ CÁCHĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
27TRỤ ĐIỆN ĐẦU HỒI THÉP L ( 63x63x5 ) mm, L=3M + RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
28TRỤ ĐIỆN STK, h=6MMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, BĂNG QUẤN, TẮC KÊ ... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30MÓNG TRỤ BTCT (BAO GỒM VL + NC +MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
2Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
4Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041000kg
8Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021000kg
9Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041000kg
10Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,38m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,92m2
14Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
15Lắp dựng hoa gang đầu ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,525m2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V184,955m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
18Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V171,1m2
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,424m2
20Lắp dựng cánh cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,708m2
21Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,508m2
22Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,51m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.206.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư);- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt điện 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).31
4 Đội trưởng phụ trách thi công: 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật hoặc đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động; Quyết định bổ nhiệm để chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này tham gia, có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng.Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Công suất ≥7,5 kW1
2 Máy đầm bê tông ≥1 kW Công suất ≥1 kW1
3 Máy trộn bê tông ≥250L Dung tích ≥250L1
4 Máy hàn điện ≥23kW Công suất ≥23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->