Gói thầu: Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719888-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc
Số hiệu KHLCNT 20220719554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agirbank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:13:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,311,755,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công, hoặc thiết kế, hoặc giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agirbank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 5 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng HTH; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Sinh Phú; Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 5 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC – lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Agribank; Địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 02438379018
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Agribank; Địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 02438379018. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 02043.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,0707m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,068tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0878100m2
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4504100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6707100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,1232m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,4254m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,4969m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7444tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1825tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0457tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép sàn cos: -0.050)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,911tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3109tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1761tấn
16Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1971100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5913100m2
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8147100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0498100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp55,8904m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,976m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,0025m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp52,1637m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 (Vách tường kho tiền)Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,2775m3
25Ván khuôn kho tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3122100m2
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Kho tiền)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0404tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Kho tiền)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7934tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,7766m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1869100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,1168m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,7891m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp7,433100m2
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp137,0123m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp9,127100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1886tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9185tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,4626tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,768tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9458tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,4398tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp20,357tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,1708m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cầu thang.Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8553100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7357tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4648m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0853tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1235tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, lanh tô, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2816100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,1899m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp287,7295m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (Tính lại tường dày 10,5cm = 31.9322/0.11*0.105)Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,4807m3
52Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7412m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.355,5455m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2.098,924m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp191,9m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,5878m2
57Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,706m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (Sơn lót kháng kiềm cao cấp K-209)+ 2 nước phủ (Sơn không bóng cao cấp K-5501)- (Sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.355,54m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (Sơn lót kháng kiềm cao cấp K-109) + 2 nước phủ (Sơn bán bóng cao cấp K-5500)-(Sơn Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2.403,1m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp337,48m2
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8m
62Soi rãnh tường 50x15Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,06md
63Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 Thạch Bàn (hoặc tương đương))Chương V - Yêu cầu về xây lắp727,3m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m2
65Lát nền, sàn gạch Granite 200x600 màu đen bóng kính vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 Thạch Bàn (hoặc tương đương))Chương V - Yêu cầu về xây lắp141,24m2
66Lát nền, sàn đá Granite kim sa màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m2
67Lát đá tự nhiên băm mặt màu ghiChương V - Yêu cầu về xây lắp66,66m2
68Kẻ chỉ đường dốcChương V - Yêu cầu về xây lắp66,66m2
69Lát nền đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp71,79m2
70Ốp đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp51,7152m2
71Ốp gạch granit 600x600 màu đen cao 150, vữa XM mác 75 (Thạch Bàn hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp83,085m2
72Lát nền, sàn gạch đất nung chống nóng KT300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp337,48m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite men bóng KT300x600 nhà vệ sinh (Thạch Bàn hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp181,95m2
74Lát đá Granite đỏ ruby dày 20mm cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,09m2
75Lát đá Granite kim sa màu đen dày 20mm cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,84m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4295m3
77Xẻ rãnh mặt đá Granite 5x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp240,186md
78Lan can cầu thang thanh inox tròn D20, trụ Inox D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,528m2
79Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp47,258m2
80Tay vịn Inox D60 dày 2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp48,154md
81Hệ lam thép hộp 70x140x2 sơn tĩnh điện màu trắng.Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,58m2
82Gia công mái thép sảnh chính, sảnh phụ:Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,349tấn
83Hệ mái sảnh bọc Aluminium dày 5mm màu xám bạc khung xương thép hộp 50x50x1.4Chương V - Yêu cầu về xây lắp185,8696m2
84Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (đã có công lắp đặt, và khung xương) (tương đương Vĩnh Tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp883,544m2
85Vách ngăn vệ sinh compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp44,04m2
86Quét dung dịch chống thấm WC (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,0484m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,124m2
88Khung bàn đáChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
89Cửa dẩy 2 cánh khung nhôm bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộ kính cường lực dày 12mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,75m2
90Cửa đẩy 1 cánh khung nhôm bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộ kính cường lực dày 12mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3m2
91Vách kính cố định kính cường lực dày 12mm(Nhôm XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,15m2
92Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,75m2
93Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
94Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,82m2
95Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
96Vách kính cố định kính dán an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp228,156m2
97Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,152m2
98Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
99Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,12m2
100Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V - Yêu cầu về xây lắp15,2967100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp5,9061100m2
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0576100m3
2Đắp tôn sân bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,717100m3
3Mua đất về đắp (Giá mua+ phí bảo vệ môi trường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.198,9333m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,9893100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,9893100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp47,9573100m3/1km
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3708100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp148,3248m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về xây lắp0,379100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp12,3604100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8541100m3
6Cắt kheChương V - Yêu cầu về xây lắp490,81md
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,09m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,063tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2501tấn
8Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4636tấn
9Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2501tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4636tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,28211m2
12Bu long móng M20Chương V - Yêu cầu về xây lắp25bộ
13Máng nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp16,4m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,064100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,4m3
16Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5904100m2
17Ống nhựa uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
18Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
19Chếch 135 uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
20Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3931100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,23481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4643100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,04m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m3
6Ván khuôn móng, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp4,56m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0659tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,8264m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,3246m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,588m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,4512m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,8741m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,4138m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4821100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0166tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp740,4668m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp200,464m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp148,21m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova-hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.089,1408m2
20Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu về xây lắp31,552m2
21Lắp dựng hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp31,552m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp21,121m2
23Tên ngân hàng trên đá GraniteChương V - Yêu cầu về xây lắp1HT
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.072,736m
25Công tác ốp đá Granite đỏ ruby, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,85m2
26Cổng điện Inox 304 (Cổng xếp, Động cơ, tủ, bảng điều khiển, ray...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1HT
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,3041m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,84591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0405100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6344m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9307m3
6Ván khuôn móng, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp23,536m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,047tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4136tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9536m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6776m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1232100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0251tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1205tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9394m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, xà, dầm, gằng.Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,2976m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0305tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1652tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,0647m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5854100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3786tấn
21Bê tông, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3411m3
22Ván khuôn thép, khung xương,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0526100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0378tấn
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1689m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5729m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7413m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,712m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,151m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,2604m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp106,4114m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp61,712m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2498100m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,08m2
34Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ XingFa kính Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,16m2
35Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
36Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ XingFa kính Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,96m2
37Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,5744m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,77m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,738m2
41Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19,2604m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,832m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,2m
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8224100m2
45Ống nhựa uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
47Chếch 135 uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
48Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
G HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1981100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0658100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp6,636100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8237m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0687m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3768m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái.Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0161100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0793tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7125m3
10Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0438100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0438tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8852m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,8852m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6168m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,0582m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp35,9434m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2336100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0779100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1072100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,027m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3487m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1295tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,018m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0017tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0012100m2
29Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8136m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,59m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,029m2
32Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,029m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,896m2
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp35,925m2
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4514100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1806100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,06m3
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,76m3
39Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m2
40Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,58m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0622m3
42Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2916100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5577tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2171 cấu kiện
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp117m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0158100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0141100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1918m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1918m3
50Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0078100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2739m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0971m3
53Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,005100m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0087tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0372m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
1Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp62cái
2Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp nội thấtChương V - Yêu cầu về xây lắp49cái
3Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tường chống nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
4MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
5MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
6MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
7MCCB 3P 63A, 15KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
8MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
9MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
10MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11MCB 3P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
12MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
13MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
14MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
15MCB 1P 25A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
16MCB 3P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
17MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
19MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
20MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
21MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
22MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
23MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
24MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
25MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
26MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
27MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
30MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
33MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
34MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
35MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
36MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37MCB 3P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
41MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
43MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
44MCB 1P 25A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
45MCB 3P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
47MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
48MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
49Dây CU/PVC 2(1x1.5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.720m
50Dây CU/PVC 2(1x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp865m
51Dây CU/PVC 2(1x4mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp265m
52Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp116m
53Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp94m
54Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp110m
55Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp165m
56Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp64m
57Dây tiếp địa vỏ PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp296m
58Dây tiếp địa vỏ PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp985m
59Dây tiếp địa vỏ PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp272m
60Dây tiếp địa vỏ PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp112m
61Dây tiếp địa vỏ PVC (1x16)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp66m
62Ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp592m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp888m
64Ống luồn dây D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp340m
65Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp510m
66Ống luồn dây D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp51m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
68Ống HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100 m
69Đèn LED dowlight âm trần D125-9W (Điện Quang hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp153bộ
70Đèn led panel 600x600mm Điện Quang (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
71Đèn Tuýp led T8x1200/22W Điện Quang (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
72Đèn led panel 300x1200/40W Điện Quang (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp35bộ
73Đèn chống nổChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
74Đèn ốp trần - 24WChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
75Đèn gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
76Đèn led dây khe hắt sáng trần thạch caoChương V - Yêu cầu về xây lắp180md
77Đèn cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
78Đèn gươngChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
79Quạt hút mùi âm trần 250m3/hChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
80Quạt thông gió gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
81Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
82Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
83Công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
84Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
85Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
86Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2.4mChương V - Yêu cầu về xây lắp16cọc
87Thanh đồng dẹt 25x3mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
89Kim thu sét D16 dài 0.6mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
90Dây nối đất tủ điện 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
91Hạt cắm mạng Lan + tel RJ45 1 mặt gắn nội thấtChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
92Hạt cắm mạng Lan + tel RJ45 1 mặt gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
93Ổ cắm mạng Lan RJ45+ 1 mặt gắn tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.480m
95Cáp CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp18510 m
96Patch panel 24 port cho cáp CAT5EChương V - Yêu cầu về xây lắp11 giắc cắm
97Cáp CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,510 m
98Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp296m
99Dây CU/PVC 2(1x1.5mm2)Chương V - Yêu cầu về xây lắp665m
100Ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp535m
101Ống đồng D15.9 dày 0.81mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7,88100m
102Bảo ôn đường ống D15.9 dày 19Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,88100m
103Lắp đặt điều hoà treo tường 12000BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
104Lắp đặt điều hoà treo tường 18000BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp12máy
105Lắp đặt điều hoà âm trần 24000BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp4máy
106Lắp đặt điều hoà âm trần 34100BTU/HChương V - Yêu cầu về xây lắp4máy
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu Rửa Lavabo Inax AL-2293 Âm Bàn Aqua Ceramic hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-17 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
109Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
110Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu 2 khối Inax C-504VAN xả nhấn, nắp êm hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
111Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh đồng Eurolife EL-X03 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
112Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax AU-431VR/BW1 (bao gồm van xả tiểu Inax UF-4VS hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
114Lắp đặt Máy bơm nước tăng áp Hanil PH255AV (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
115Ống nhựa uPVC PN8 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,55100m
116Ống nhựa uPVC PN8 D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
117Ống nhựa uPVC PN8 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
118Ống nhựa uPVC PN8 D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
119Chếch 135 uPVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
120Chếch 135 uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
121Chếch 135 uPVC D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
122Y chéo D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
123Y chéo D110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
124Y chéo D110x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
125Y chéo D76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
126Y chéo D76x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
127Cút vuông D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
128Măng sông nối ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
129Măng sông nối ống D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
130Măng sông nối ống D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
131Măng sông nối ống D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
132Phễu thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
133Tê kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
134Đầu bịt D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
135Đầu bịt D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
136Đai giữ ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
137Đai giữ ống D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
138Đai giữ ống D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
139Côn thu D110x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Ống nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
141Ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,42100m
142Ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
143Ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
144Côn thu D40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
145Côn thu D40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
146Côn thu D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
147Cút nhựa ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
148Cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
149Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
150Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
151Tê nhựa ren trong D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
152Tê nhựa D40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
153Tê nhựa D32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
154Tê nhựa D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
155Tê nhựa D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
156Nối ống D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
157Nối ống D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
158Nối ống D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
159Nối ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
160Van 1 chiều D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
161Rắc co D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
162Rắc co D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
163Van khoá D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Van khoá D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
165Van khoá D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
166Đai giữ ống D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
167Đai giữ ống D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
168Đai giữ ống D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
169Đai giữ ống D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
170Đai treo D6Chương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
171Ống nhựa uPVC PN8 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m
172Ống nhựa uPVC PN8 D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
173Cầu chắn rác D150Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
174Thoát sàn ngang D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
175Chếch 135 uPVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
176Cút 90 uPVC D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
177Chếch 135 uPVC D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
178Tê vuông D110x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
179Đai giữ ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
180Đai giữ ống D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
181Măng sông nối ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
182Măng sông nối ống D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
I HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp40,352m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Yêu cầu về xây lắp39,944m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp317,871m2
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp135,872m2
J HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp28đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
7Lắp đặt chuông báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
10Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp5hộp
12Kéo rải dây loop 2x1mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp600m
13Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về xây lắp300m
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp900m
15Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1hệ thống
17Lắp đặt cáp 5x2x0,5mm2 tới tủ trung tâm báo cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp45m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15m
20Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp3máy
21Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
22Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hệ thống
23Lắp đặt bình duy trì áp lực 100lChương V - Yêu cầu về xây lắp1bình
24Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,8
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,8
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,54100m
27Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,57441m²
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,54100m
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
33Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
36Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
37Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy 1,5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
38Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (hệ số nhân công 1,5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
39Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
40Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
41Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
42Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
43Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
44Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
47Lắp đặt vòi D65, L=20m, 17 barChương V - Yêu cầu về xây lắp40m
48Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
50Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
51Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
53Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55Lắp đặt van ren đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
56Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Lắp đặt van ren bi tay gạt đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
58Lắp đặt van ren một chiều đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
59Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
61Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
65Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
66Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
67Lắp đặt bích thép mù đường kính 65mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
68Lắp đặt bích thép đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cặp bích
69Lắp đặt bích thép đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
71Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
72Lắp đặt kép ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
73Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
74Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp3tủ
75Lắp đặt vòi D50, L=20m, 17 barChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
76Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
77Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
78Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
79Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC tự động loại treo trần 8kgChương V - Yêu cầu về xây lắp6bình
80Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4Chương V - Yêu cầu về xây lắp18bình
81Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bình
82Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK
1Điều hòa treo tường 12.000 BTU inverter 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Điều hòa treo tường 18.000 BTU 2 chiều inverterChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
3Điều hòa âm trần 24.000 BTU inverter 2 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Điều hòa âm trần 35.000 BTU 2 chiều inverter 3 PhaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho tiền. KT cánh 1000x2500mm theo tiêu chuẩn ngành ngân hàngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC VÀ CẤP NƯỚC
1Trung tâm báo cháy 5 kênh kèm ắc quyChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
2Máy bơm chữa cháy điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
3Máy bơm chữa cháy Diesel + Đầu bơmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
4Máy bơm trục đứng cấp nước lên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
N HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ rank lan - tel 36UChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Patch Panel 8 portChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
3Switch 8 portChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
4SiverChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5router + fire wallChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
6switch coreChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7Tổng đài IPChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
8Switch 16 portChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
9Switch 24 portChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
10Model phát wifiChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
11Tủ crack Camera 36UChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
12Switch poe 24 portChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
13Đầu ghi hình 24 kênhChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
14Màn hình hiển thị 21 inchChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Máy tính điều khiểnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Camera bán cầu gắn trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
17Camera gắn tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
O HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V - Yêu cầu về xây lắp2001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc ( một lần lên, một lần xuống ) bằng cẩu 16 tấnChương V - Yêu cầu về xây lắp5ca
3Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ trung chuyển ( mỗi ca cẩu cần 2 người móc và tháo móc )Chương V - Yêu cầu về xây lắp10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình).73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình).52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)52
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công, hoặc thiết kế, hoặc giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)52
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Dàn giáo Bộ400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->