Gói thầu: Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agirbank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:13:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,311,755,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công, hoặc thiết kế, hoặc giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp , Thiết bị, thí nghiệm cọc Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm TSCĐ của Agirbank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bắt buộc đối với nhà thầu chính hoặc các thành viên liên danh theo yêu cầu quy định phải có); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC – lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (Nhà thầu được phép sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt; Nhà thầu phụ đặc biệt phải có tên kê khai tại Mẫu số 16, hợp đồng nguyên tắc với nhà thầu chính hoặc thành viên đứng đầu liên danh, đáp ứng yêu cầu Tư cách hợp lệ theo mục 5.1; 5.2; 5.4; 5.5 Chương 1 của Hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm 2 loại văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm 2 văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam; Địa chỉ: Số 02, đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02432.053.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Agribank; Địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 02438379018 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư nội ngành – Agribank; Địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 02438379018. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 02043.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0707 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,068 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0878 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4504 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6707 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,1232 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,4254 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,4969 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1825 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0457 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (Thép sàn cos: -0.050) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,911 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3109 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1761 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1971 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5913 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8147 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0498 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,8904 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,976 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0025 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,1637 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 (Vách tường kho tiền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,2775 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kho tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3122 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Kho tiền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0404 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Kho tiền) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7934 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,7766 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1869 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,1168 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,7891 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,433 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 137,0123 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,127 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1886 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9185 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4626 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,768 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9458 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4398 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,357 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1708 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, cầu thang. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8553 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7357 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4648 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0853 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1235 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, lanh tô, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2816 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,1899 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 287,7295 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 (Tính lại tường dày 10,5cm = 31.9322/0.11*0.105) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,4807 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7412 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.355,5455 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.098,924 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,9 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,5878 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,706 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (Sơn lót kháng kiềm cao cấp K-209)+ 2 nước phủ (Sơn không bóng cao cấp K-5501)- (Sơn Kova hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.355,54 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót (Sơn lót kháng kiềm cao cấp K-109) + 2 nước phủ (Sơn bán bóng cao cấp K-5500)-(Sơn Kova hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.403,1 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,48 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8 | m |
| 62 | Soi rãnh tường 50x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,06 | md |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 Thạch Bàn (hoặc tương đương)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 727,3 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 chống trơn màu ghi xám, vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite 200x600 màu đen bóng kính vữa XM mác 75 (Gạch Granit men khô mặt phẳng mã TSM/FSM60-0001.1 Thạch Bàn (hoặc tương đương)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,24 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn đá Granite kim sa màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 67 | Lát đá tự nhiên băm mặt màu ghi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,66 | m2 |
| 68 | Kẻ chỉ đường dốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,66 | m2 |
| 69 | Lát nền đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,79 | m2 |
| 70 | Ốp đá Granite màu đỏ Ruby dày 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,7152 | m2 |
| 71 | Ốp gạch granit 600x600 màu đen cao 150, vữa XM mác 75 (Thạch Bàn hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,085 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch đất nung chống nóng KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 337,48 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granite men bóng KT300x600 nhà vệ sinh (Thạch Bàn hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 181,95 | m2 |
| 74 | Lát đá Granite đỏ ruby dày 20mm cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,09 | m2 |
| 75 | Lát đá Granite kim sa màu đen dày 20mm cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,84 | m2 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4295 | m3 |
| 77 | Xẻ rãnh mặt đá Granite 5x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,186 | md |
| 78 | Lan can cầu thang thanh inox tròn D20, trụ Inox D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,528 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,258 | m2 |
| 80 | Tay vịn Inox D60 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,154 | md |
| 81 | Hệ lam thép hộp 70x140x2 sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,58 | m2 |
| 82 | Gia công mái thép sảnh chính, sảnh phụ: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,349 | tấn |
| 83 | Hệ mái sảnh bọc Aluminium dày 5mm màu xám bạc khung xương thép hộp 50x50x1.4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,8696 | m2 |
| 84 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (đã có công lắp đặt, và khung xương) (tương đương Vĩnh Tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 883,544 | m2 |
| 85 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL (hoặc tương đương) dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,04 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm WC (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,0484 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,124 | m2 |
| 88 | Khung bàn đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 89 | Cửa dẩy 2 cánh khung nhôm bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộ kính cường lực dày 12mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,75 | m2 |
| 90 | Cửa đẩy 1 cánh khung nhôm bản lề thuỷ lực phụ kiện đồng bộ kính cường lực dày 12mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định kính cường lực dày 12mm(Nhôm XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,15 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,75 | m2 |
| 93 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 94 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,82 | m2 |
| 95 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 96 | Vách kính cố định kính dán an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 228,156 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,152 | m2 |
| 98 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm (Nhôm hệ XingFa, kính Việt Nhật hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 100 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm kính an toàn 8.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2967 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9061 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp tôn sân bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,717 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp (Giá mua+ phí bảo vệ môi trường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.198,9333 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,9573 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3708 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,3248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,379 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3604 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8541 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 490,81 | md |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2501 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4636 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2501 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4636 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,2821 | 1m2 |
| 12 | Bu long móng M20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 13 | Máng nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m3 |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5904 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3931 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2348 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4643 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,56 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0659 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,8264 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,3246 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,588 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4512 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,8741 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4821 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0166 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 740,4668 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200,464 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,21 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova-hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.089,1408 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,552 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,552 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | 1m2 |
| 23 | Tên ngân hàng trên đá Granite | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.072,736 | m |
| 25 | Công tác ốp đá Granite đỏ ruby, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,85 | m2 |
| 26 | Cổng điện Inox 304 (Cổng xếp, Động cơ, tủ, bảng điều khiển, ray...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | HT |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,304 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8459 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6344 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9307 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,536 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4136 | tấn |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9536 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6776 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1232 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1205 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9394 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, xà, dầm, gằng. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2976 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1652 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0647 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5854 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3786 | tấn |
| 21 | Bê tông, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3411 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0378 | tấn |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1689 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5729 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7413 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,712 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,151 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2604 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,4114 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,712 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2498 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 10mm ( bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,08 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ XingFa kính Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,16 | m2 |
| 35 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ XingFa kính Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop Seal 107 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,5744 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,77 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,738 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2604 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,832 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,2 | m |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8224 | 100m2 |
| 45 | Ống nhựa uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0658 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,636 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8237 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0687 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8852 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8852 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6168 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0582 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,9434 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2336 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0779 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1072 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,027 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3487 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1295 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0012 | 100m2 |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8136 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,59 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,029 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,029 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,896 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,925 | m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4514 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1806 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,06 | m3 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m2 |
| 40 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,58 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0622 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2916 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5577 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217 | 1 cấu kiện |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0141 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1918 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1918 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0078 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2739 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0971 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, tấm đan, mái hắt, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0372 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA, ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp nội thất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tường chống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 7 | MCCB 3P 63A, 15KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 15 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | MCB 3P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 27 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 30 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 41 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 44 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | MCB 3P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 48 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Dây CU/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.720 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 2(1x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 865 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 2(1x4mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | m |
| 57 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 296 | m |
| 58 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 985 | m |
| 59 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272 | m |
| 60 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 112 | m |
| 61 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 62 | Ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 592 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 888 | m |
| 64 | Ống luồn dây D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 340 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 510 | m |
| 66 | Ống luồn dây D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 68 | Ống HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100 m |
| 69 | Đèn LED dowlight âm trần D125-9W (Điện Quang hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153 | bộ |
| 70 | Đèn led panel 600x600mm Điện Quang (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 71 | Đèn Tuýp led T8x1200/22W Điện Quang (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 72 | Đèn led panel 300x1200/40W Điện Quang (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | bộ |
| 73 | Đèn chống nổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 74 | Đèn ốp trần - 24W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 75 | Đèn gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Đèn led dây khe hắt sáng trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | md |
| 77 | Đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 78 | Đèn gương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 79 | Quạt hút mùi âm trần 250m3/h | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 80 | Quạt thông gió gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 82 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 83 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 84 | Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 86 | Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2.4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cọc |
| 87 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 89 | Kim thu sét D16 dài 0.6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Dây nối đất tủ điện 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 91 | Hạt cắm mạng Lan + tel RJ45 1 mặt gắn nội thất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 92 | Hạt cắm mạng Lan + tel RJ45 1 mặt gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 93 | Ổ cắm mạng Lan RJ45+ 1 mặt gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn -D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.480 | m |
| 95 | Cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185 | 10 m |
| 96 | Patch panel 24 port cho cáp CAT5E | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 giắc cắm |
| 97 | Cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,5 | 10 m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 296 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 665 | m |
| 100 | Ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 535 | m |
| 101 | Ống đồng D15.9 dày 0.81mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,88 | 100m |
| 102 | Bảo ôn đường ống D15.9 dày 19 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,88 | 100m |
| 103 | Lắp đặt điều hoà treo tường 12000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 104 | Lắp đặt điều hoà treo tường 18000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | máy |
| 105 | Lắp đặt điều hoà âm trần 24000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 106 | Lắp đặt điều hoà âm trần 34100BTU/H | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | máy |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu Rửa Lavabo Inax AL-2293 Âm Bàn Aqua Ceramic hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu lavabo nước lạnh inax LFV-17 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu 2 khối Inax C-504VAN xả nhấn, nắp êm hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt vệ sinh đồng Eurolife EL-X03 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax AU-431VR/BW1 (bao gồm van xả tiểu Inax UF-4VS hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 114 | Lắp đặt Máy bơm nước tăng áp Hanil PH255AV (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 119 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 120 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 121 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 122 | Y chéo D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 123 | Y chéo D110x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 124 | Y chéo D110x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 125 | Y chéo D76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 126 | Y chéo D76x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 127 | Cút vuông D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 128 | Măng sông nối ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 129 | Măng sông nối ống D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 131 | Măng sông nối ống D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 132 | Phễu thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 133 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Đầu bịt D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 135 | Đầu bịt D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 136 | Đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 137 | Đai giữ ống D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 138 | Đai giữ ống D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 139 | Côn thu D110x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 144 | Côn thu D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Côn thu D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Côn thu D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 147 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 151 | Tê nhựa ren trong D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 152 | Tê nhựa D40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa D32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 155 | Tê nhựa D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 156 | Nối ống D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 157 | Nối ống D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 158 | Nối ống D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 159 | Nối ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Rắc co D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 162 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 163 | Van khoá D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Van khoá D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 165 | Van khoá D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 166 | Đai giữ ống D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 167 | Đai giữ ống D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 168 | Đai giữ ống D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 169 | Đai giữ ống D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 170 | Đai treo D6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 171 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 172 | Ống nhựa uPVC PN8 D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 173 | Cầu chắn rác D150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 174 | Thoát sàn ngang D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 175 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 176 | Cút 90 uPVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Chếch 135 uPVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 178 | Tê vuông D110x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 179 | Đai giữ ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 180 | Đai giữ ống D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 181 | Măng sông nối ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 182 | Măng sông nối ống D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,352 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,944 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 317,87 | 1m2 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,872 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp kỹ thuật đấu dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 12 | Kéo rải dây loop 2x1mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 13 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 cho hệ thống chuông đèn báo cháy, đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp hệt hống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 17 | Lắp đặt cáp 5x2x0,5mm2 tới tủ trung tâm báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn từ hộp kỹ thuật tới tủ trung tâm báo cháy, đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | máy |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hệ thống |
| 23 | Lắp đặt bình duy trì áp lực 100l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 24 | Đào đất để đi ống chữa cháy âm trong nền đất, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m³ |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,8 | m³ |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,5744 | 1m² |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (hệ số nhân công, máy 1,5) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (hệ số nhân công 1,5) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm (hệ số nhân công 1,5) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơ thu đồng nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15/8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt vòi D65, L=20m, 17 bar | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc chữa cháy đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van một chiều mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren bi tay gạt đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren một chiều đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ hút mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt y lọc mặt bích đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bích thép mù đường kính 65mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 68 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cặp bích |
| 69 | Lắp đặt bích thép đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép ren bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | tủ |
| 75 | Lắp đặt vòi D50, L=20m, 17 bar | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC tự động loại treo trần 8kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bình |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 82 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m³ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐHKK | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU inverter 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU 2 chiều inverter | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần 24.000 BTU inverter 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa âm trần 35.000 BTU 2 chiều inverter 3 Pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho tiền. KT cánh 1000x2500mm theo tiêu chuẩn ngành ngân hàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC VÀ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh kèm ắc quy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Diesel + Đầu bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm trục đứng cấp nước lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rank lan - tel 36U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Patch Panel 8 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Switch 8 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Siver | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | router + fire wall | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | switch core | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Tổng đài IP | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Switch 16 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 9 | Switch 24 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 10 | Model phát wifi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 11 | Tủ crack Camera 36U | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 12 | Switch poe 24 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Đầu ghi hình 24 kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Màn hình hiển thị 21 inch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Máy tính điều khiển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Camera bán cầu gắn trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 17 | Camera gắn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Cẩu trung chuyển các đối trọng và hệ đối trọng, dầm chất tải giữa các cọc ( một lần lên, một lần xuống ) bằng cẩu 16 tấn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 3 | Nhân công bậc 3,5/7 phục vụ trung chuyển ( mỗi ca cẩu cần 2 người móc và tháo móc ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9968E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.993E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.318.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng hoặc phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề thi công, hoặc thiết kế, hoặc giám sát về phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.+ Đã tham gia thi công phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư, hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là cán bộ phụ trách thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, hoặc 02 công trình cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh như sau: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công của nhà thầu, hoặc tài liệu tương đương khác; Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | Tải trọng ép có thể đạt 150 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Dàn giáo | Bộ | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi