Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hàng rào giáp NMNĐ Vĩnh Tân 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hàng rào giáp NMNĐ Vĩnh Tân 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ĐTXD của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:13:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,431,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hàng rào giáp NMNĐ Vĩnh Tân 3 Hàng rào giáp NMNĐ Vĩnh Tân 3 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn ĐTXD của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hạng III) theo quy định của pháp luật về xây dựng; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 7. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (như hóa đơn tài chính, …). 8. Các cam kết và các loại giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 2- Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh ngiệm và Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66946789; Fax: Fax: 024.66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 362655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (Số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội; Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, LẮP DỰNG TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo YCKT tại chương V | 4.529,16 | m2 |
| B | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 8,1094 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hàng rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo YCKT tại chương V | 17,0026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại chương V | 18,4835 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 6,6041 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại chương V | 6,6041 | 100m3/km |
| 6 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo YCKT tại chương V | 4,9411 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công mác 100 | Theo YCKT tại chương V | 135,8128 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Theo YCKT tại chương V | 6,0531 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, d | Theo YCKT tại chương V | 3,6869 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cột, trụ, d | Theo YCKT tại chương V | 2,0972 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép cột, trụ, d | Theo YCKT tại chương V | 9,6681 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng đơn cột, trụ, chiều rộng | Theo YCKT tại chương V | 187,5816 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn cột | Theo YCKT tại chương V | 19,0799 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, trụ hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại chương V | 132,4366 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 261,333 | m3 |
| 16 | SXLD ván khuôn giằng tường rào | Theo YCKT tại chương V | 8,8258 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 5,0405 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại chương V | 5,5883 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại chương V | 111,717 | m3 |
| 20 | Xây tường hàng rào băng gạch ống , chiều dày | Theo YCKT tại chương V | 586,918 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 1.180,8029 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 5.869,18 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại chương V | 923,664 | m2 |
| 24 | Kẻ roon âm tường | Theo YCKT tại chương V | 2.639,04 | m |
| 25 | Sơn cột, trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại chương V | 7.973,6469 | m2 |
| 26 | Lắp dựng chông sắt trên hàng rào | Theo YCKT tại chương V | 263,904 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt hàng rào lưới thép gai | Theo YCKT tại chương V | 741,345 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,3566 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo YCKT tại chương V | 0,36 | m2 |
| 30 | Sơn cánh cổng thép 3 nước | Theo YCKT tại chương V | 34,936 | m2 |
| 31 | Cung cấp chông sắt gắn phía trên tường rào (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Theo YCKT tại chương V | 263,904 | m2 |
| 32 | Các phụ kiện cổng (Tay nắm cửa: 2 cái, Bánh xe sắt + vòng bi: 4 cái, Bản lề: 16 cái, chốt cổng: 02 cái, Then cài: 02 cái) | Theo YCKT tại chương V | 1 | toàn bộ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây nguồn chiếu sáng | Theo YCKT tại chương V | 2.934,86 | m |
| 2 | Lắp đặt dây cho hệ thống chiếu sáng trên hàng rào tạm sau khi di chuyển | Theo YCKT tại chương V | 1.467,43 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây tín hiệu của hệ thống camera | Theo YCKT tại chương V | 2.905,5 | m |
| 4 | Lắp đặt hệ thống dây tín hiệu camera trên hàng rào tạm sau khi di chuyển | Theo YCKT tại chương V | 1.452,75 | m |
| 5 | Lắp đặt hệ thống dây tín hiệu camera lên hàng rào xây mới | Theo YCKT tại chương V | 1.452,75 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo YCKT tại chương V | 605 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính ống 50mm | Theo YCKT tại chương V | 18,2244 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CU/PVC/PVC 1x3C-2,5mm2 | Theo YCKT tại chương V | 653,4 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây Cu/XLPE/PVC 1x5C-16mm2 (tận dụng lại) | Theo YCKT tại chương V | 1.467,43 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây Cu/XLPE/PVC 1x5C-16mm2 (bổ sung) | Theo YCKT tại chương V | 363 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu | Theo YCKT tại chương V | 242 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo YCKT tại chương V | 242 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cầu đấu 25A, 5P | Theo YCKT tại chương V | 242 | cái |
| 14 | Lắp đặt băng báo cáp | Theo YCKT tại chương V | 1.471,43 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D75mm | Theo YCKT tại chương V | 0,0796 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo YCKT tại chương V | 58,8572 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/xây dựng dân dụng/công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường): | 1 | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình:- Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm;- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự tối thiểu 01 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, có tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự 01 năm) | 5 | 1 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 03 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện;+ 01 người có bằng Đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật Cơ khí.- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trường tương tự ít nhất 02 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực.(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình tương tự ít nhất 02 năm) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu | 10 | Nhà thầu kê khai các công nhân đủ tuổi lao động, có bậc thợ phù hợp với yêu cầu công việc và tiến độ thi công bao gồm tối thiểu 10 công nhân nghề (có công nhân các ngành nghề như điện, nước, thợ xây dựng, thợ cơ khí...) có kinh nghiệm 01 năm và kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự 01 năm.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ/thẻ ATLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD, Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc thẻ chứng nhận đào tạo về an toàn lao động của các công nhân nêu trên và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 3 | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | Máy hàn ống HDPE có đường kính D>120 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi