Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:24:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.547253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.122.051.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.244.102.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Đồng Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Nâng tầng nhà giáo dục thể chất Trường Tiểu học Đội Cung 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình Công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Báo cáo tài chính+ Giấy xác nhận về thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo mẫu 01/TB-XNNV Thông tư 80/2021/TT-BTC Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung
Địa chỉ: phường Đội Cung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đồng Minh
Địa chỉ: khối Tân Phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Hoàng Song. Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Đội Cung; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Tên tư vấn mời thầu: Công ty TNHH tư vấn XD Đồng Minh Địa chỉ: khối Tân phượng, phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Nghệ An Điện thoại: 0984548393 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.844.636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,639 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,429 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,018 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,422 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5,6km tiếp theo) (tại bãi đổ thải xã Nghi Kim, TP Vinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,422 | m3 |
| B | NÂNG NỀN; LÁT LẠI GẠCH NỀN; THAY CỬA TẦNG 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,202 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,018 | m2 |
| 3 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| C | NÂNG CẤP TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,153 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,934 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,027 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | m3 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,146 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | tấn |
| 20 | Gia công giằng xà gồ, giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép giằng xà gồ, giằng vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,768 | m2 |
| 23 | Bulong M24x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Bulong M24x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Bulong M18x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 26 | Mã giằng+đệm bu long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,746 | 100m2 |
| 28 | Đinh chống bão mạ kẽm nhúng nóng dài 70mm (tạm tính 4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,4 | cái |
| 29 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,34 | md |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,175 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,025 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,185 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,118 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,3 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,324 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,732 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,603 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,056 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,335 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,269 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,028 | m2 |
| 44 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng lạnh Izomax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,028 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,541 | m2 |
| 46 | Mài, vệ sinh granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,053 | 1m2 |
| 47 | Sơn chống thấm 1 lớp Kova CT11A hoặc tương đương (hao phí 0.4kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,6 | m2 |
| 48 | Sơn 2 lớp phủ tạo êm chống trơn trượt Kova TNA hoặc tương đương (hao phí 1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,201 | m2 |
| 49 | Sơn phủ chuyên dụng 2 lớp màu xanh Kova CT-08 hoặc tương đương (hao phí 0.25kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,201 | m2 |
| 50 | Sơn 2 lớp trắng kẻ vạch line bề rộng 40mm Kova CT-08 hoặc tương đương (Hao phí 0.25kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,918 | m2 |
| 51 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 52 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt), Vách kính mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 53 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt), Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 (đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,12 | m2 |
| 55 | Lan can hành lang tay vịn bằng inox D80mm (đã lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | md |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,293 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công 04 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tạm tính thời gian thi công 04 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,278 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng lưới an toàn bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,3 | m2 |
| 60 | Bạt che xung quanh công trình cao 3m ngăn khu vực học sinh và công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình V50x50x5 khoảng cách 2m/cột, cao 3,5m, đóng sâu 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn FAWOOKIDI Hightbay 150W FK-HBI-150 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn panel lắp nổi 12W FAWOOKIDI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Mặt ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 2-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 77 | Đào đất đặt rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 83 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC loại 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 500x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 85 | Bình bọt chữa cháy TQ MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.547253E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Sao kê ngân hàng số tiền thanh toán của công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.122.051.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.244.102.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng Công trình dân dụnghạng III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng(kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước (kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (kèm theo bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành)+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi