Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/207/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:23:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,925,844,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177753E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | – tải trọng ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bê tông BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥ 25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | – công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường ĐA.03 (từ ĐHDK.04 đến đường ĐA.02), xã An Bình Tây, huyện Ba Tri 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/207/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,358 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất chặn đầu ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố tấn đầu ao phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố tấn đầu ao phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,7 | m |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 7 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính tấn lề K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,04 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.429,29 | m3 |
| 10 | Đắp cát sông lắp ao K≥0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,245 | 100m3 |
| 12 | Trãi CPĐD Dmax=37,5mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,464 | 100m3 |
| 13 | Trải vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,867 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,446 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 916,48 | m3 |
| 16 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,24 | 10m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề K≥0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 174,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 4 | Trãi CPĐD Dmax=37,5mm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Trải vải nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,085 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1×2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,36 | m3 |
| C | PHẦN BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng biển báo đá 1×2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1×2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầu 3 lớp cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,57 | m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG Ø1000 KM0+119.80 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,816 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,384 | 100m |
| 3 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 4 | Cung cấp cừ tràm khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,5 | m |
| 5 | Đào xúc đất đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| F | HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính thân cống K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông thân cống K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| G | XÂY LẮP CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,065 | 100m |
| 2 | Cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 1×2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1×2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản đáy Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đáy Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông gia cố trước cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông phần gia cố trước cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 11 | Rải vải nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp ống bê tông ĐK=1000-H30 - L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=1000mm- Đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | 1đoạn |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Trát mối nối cống chiều dày trát 5cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,79 | m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cống đá 1×2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 18 | Cốt thép tường cống Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường cống Ø12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| H | KHE CỬA | |||
| 1 | Gia công thép inox khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 246,632 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,79 | kg |
| 4 | Lắp đặt khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177753E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên. + Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Có đầy đủ các hạng mục gồm: Mặt đường BTXM, hệ thống thoát nước.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.748.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.496.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày cấp bằng đại họcKinh nghiệm trong các công việc tương tự: chứng minh số năm kinh nghiệm căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | – tải trọng ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ tấn | - dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 | 1 |
| 4 | Máy san gạt hoặc máy ủi | san gạt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | đo đạc | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | – dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bê tông BT | – công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 8 | Máy bơm diezel | – công suất ≥ 20CV | 1 |
| 9 | Máy phát điện | – công suất ≥ 25KVA | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | – công suất ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi