Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:17:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,456,488,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.919.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (tương tự như gói thầu đang xét) và sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.919.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: 42 khung + 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG TH VINH KIM A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9407 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,81 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L = 4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270,1125 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,718 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,054 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,8395 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6528 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5957 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7831 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2299 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5321 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3889 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2477 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6128 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1399 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,6252 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,053 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,933 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,992 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6199 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,554 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3611 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4543 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1484 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3176 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3659 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,7916 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3212 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5772 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6896 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,597 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,417 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7569 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,526 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,381 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,492 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7769 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1924 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,9072 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6841 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3427 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 47 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3245 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1471 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4181 | tấn |
| 50 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2216 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2216 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7936 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Trần thạch cao khung nỗi KT600x600 (Thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 316,8 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ô lên mái (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 769,998 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,39 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,38 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,116 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,14 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,96 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,6925 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,14 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3856 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,0089 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9708 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8629 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8363 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,8618 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,1336 | m3 |
| 83 | Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung với cột, dầm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 518,43 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 525,916 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.183,294 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 499,2695 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 468,6032 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,45 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210,1664 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 589,454 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.592,25 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.777,6647 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.007,6211 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.367,2937 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 251,265 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 251,265 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 251,265 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 259,52 | m |
| 99 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180,8 | m |
| 100 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 101 | Kẻ ron sâu 25 rộng 40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,3 | m |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,106 | 100m |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác bằng inox đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7198 | 100m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6755 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3875 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1757 | tấn |
| 114 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3694 | tấn |
| 115 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3694 | tấn |
| 116 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1234 | 100m2 |
| 117 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2218 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2218 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG TH VINH KIM A (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn có màn che (loại bắt vít) gồm đế+mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít) gồm đế+mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại 1 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại 2 chiều | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 08 module (nổi tường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 02 module (âm tường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 80A-35kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 125A-65kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 26 | Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.110 | m |
| 27 | Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 28 | Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 29 | Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 30 | Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x35mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 80x60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 40 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 41 | Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứ + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa + chân chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn (thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gương soi mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá treo inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC răng trong 90 độ D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài 90 độ D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ D34/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC răng ngoài D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D114/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt nút bít nhựa uPVC răng ngoài D114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nút bít nhựa uPVC răng ngoài D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Giếng thấm BTCT đúc sẵn D=1200, cao 1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TH VINH KIM A (CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone (bao gồm acquy) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5 | 10 đầu |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.610 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 760 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn (đế + mặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Máy bơm động cơ diesel có Q>54M3/h, H>24m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 máy |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt co Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tê Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt luppe Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt van khóa Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,304 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt van khóa Þ49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5Kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột 8Kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,796 | m2 |
| 44 | Bộ cám biến mực nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Máy cắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Kiềm cọng lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Cưa tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Xà ben | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 51 | Cung cấp, Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 52 | Cung cấp, Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống STK Þ42x2,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 54 | Cung cấp, kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TH VINH KIM A - PHẦN HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7687 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,398 | m3 |
| 4 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1312 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4185 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6436 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 9 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1674 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2337 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,808 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 14 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7808 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0811 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,048 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,913 | m3 |
| 18 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4309 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4734 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,922 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5832 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3283 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8478 | m2 |
| 30 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7124 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,24 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,76 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6728 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340,8128 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0149 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0398 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0934 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0983 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2651 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0664 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,83 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,37 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >40cm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,98 | 100m |
| 4 | Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,978 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,146 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2993 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2851 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2524 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1139 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1225 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,889 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,215 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2654 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9255 | m3 |
| 19 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0969 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1025 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3145 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7016 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1732 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8622 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1532 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,011 | m3 |
| 28 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9001 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8759 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3023 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3023 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6258 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa cổng khung V5 kết hợp thép hộp 30x30x1.4 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,134 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hộp màu trắng sửa KT25.4x38.1 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 120 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,134 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 44 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,934 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào cột, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7776 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0936 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6905 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,856 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5004 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 689,23 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,845 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1291 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,788 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,15 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124,148 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,263 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,175 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU) - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt các loại đèn áp trần bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp âm tường + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VĨNH CỬU) - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt giá treo Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn D21mm (thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D21mm (thau) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt co lệch nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Giếng thấm BTCT đúc sẵn D1200, cao 1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,514 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,757 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2056 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,57 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4908 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5969 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,579 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Đắp lớp gia cố bằng đá hỗn họp đá 4x6 chèn đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,656 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9534 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2086 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260,6819 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,58 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3764 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6412 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9595 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cấu kiện |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | 1 cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,334 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4716 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch terazzo KT300x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 229,16 | m2 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7874 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3937 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2123 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,484 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,64 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4339 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115,0373 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.799,77 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.919.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (tương tự như gói thầu đang xét) và sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.919.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.919.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Ván khuôn | Không yêu cầu | 500 |
| 13 | Giàn giáo | Loại: 42 khung + 42 chéo | 10 |
| 14 | Cây chống | Không yêu cầu | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi