Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220715098-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20220782975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:17:00 đến ngày 2022-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,456,488,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.919.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (tương tự như gói thầu đang xét) và sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.919.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại: 42 khung + 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
14-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang
Nâng cấp, sửa chữa các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế - Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178 đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 109 đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG TH VINH KIM A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9407100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,81m3
3Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L = 4.5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270,1125100m
4Đệm cát đầu cừ móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,718m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,054m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,8395m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6528100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5957tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,846tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7831tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,2299m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5321100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2318tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3889tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2477100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6128100m3
17Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1399100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,6252m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,053m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,933m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,992m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6199100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,554100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3611tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4543tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1484tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3176tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3659tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,7916m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3212m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5772100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6896100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7101tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,597tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,417tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7569tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,526tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,381m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,492100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7769tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1924tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,9072m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6841100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,3427tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1022tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,107m3
47SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3245100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1471tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4181tấn
50Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2216tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2216tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7936100m2
53Cung cấp, lắp đặt Trần thạch cao khung nỗi KT600x600 (Thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế316,8m2
54Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,16m2
55Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72m2
57Cung cấp, lắp đặt cửa sổ bật khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
58Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện - SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
59Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
60Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
61Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
62Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ô lên mái (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
63Cung cấp, lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105cái
64Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
65Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
66Cung cấp, lắp đặt lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m
67Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế769,998m2
68Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,39m2
69Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic KT300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,38m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,116m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,14m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí KT100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,14m2
73Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,96m2
74Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,6925m2
75Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,14m2
76Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3856m3
77Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,0089m3
78Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9708m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8629m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8363m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,8618m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,1336m3
83Căng lưới mắc cáo gia cố tường gạch không nung với cột, dầm sànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế518,43m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế525,916m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.183,294m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế499,2695m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế468,6032m2
88Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,45m2
89Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210,1664m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế589,454m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.592,25m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.777,6647m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.007,6211m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.367,2937m2
95Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251,265m2
96Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251,265m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế251,265m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế259,52m
99Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180,8m
100Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,25m2
101Kẻ ron sâu 25 rộng 40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,3m
102Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m
103Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,106100m
104Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
105Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác bằng inox đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
106Cung cấp, lắp đặt Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,7198100m2
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0483100m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6755m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3875m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
112Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1757tấn
113Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1757tấn
114Gia công thang sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3694tấn
115Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3694tấn
116Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng dày 1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1234100m2
117Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2218tấn
118Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2218m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN TRƯỜNG TH VINH KIM A (PHẦN ĐIỆN)
1Cung cấp, lắp đặt đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
4Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 47WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46cái
5Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn có màn che (loại bắt vít) gồm đế+mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít) gồm đế+mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33cái
7Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại 1 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43cái
8Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại 2 chiềuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
11Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
12Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
13Cung cấp, lắp đặt đế + mặt 5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
14Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
15Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 08 module (nổi tường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
16Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
17Cung cấp, lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 02 module (âm tường)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
18Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
19Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
21Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 80A-35kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Cung cấp, lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 125A-65kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Cung cấp, lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
26Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.110m
27Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
28Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế480m
29Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
30Cung cấp, kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
31Cung cấp, lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
32Cung cấp, lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x35mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ32Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
38Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 80x60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
39Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 24x14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5m
40Cung cấp, đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
41Cung cấp, kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 04 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG, 02 PHÒNG BỘ MÔN (PHẦN NƯỚC)
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứ + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Cung cấp, lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa + chân chậu rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xả nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn (thau)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
5Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Cung cấp, lắp đặt gương soi mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Cung cấp, lắp đặt giá treo inoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,61100m
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
16Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều thau D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
18Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
19Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
21Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC răng trong 90 độ D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC răng ngoài 90 độ D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
23Cung cấp, lắp đặt co giảm nhựa uPVC 90 độ D34/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Cung cấp, lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
26Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
28Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC răng ngoài D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D114/60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D90/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Cung cấp, lắp đặt trúm nhựa uPVC D60/42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng trong uPVC D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Cung cấp, lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
35Cung cấp, lắp đặt nút bít nhựa uPVC răng ngoài D114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
36Cung cấp, lắp đặt nút bít nhựa uPVC răng ngoài D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
37Giếng thấm BTCT đúc sẵn D=1200, cao 1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TH VINH KIM A (CHỮA CHÁY + BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT)
1Cung cấp, lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone (bao gồm acquy)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,510 đầu
3Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,85 chuông
4Cung cấp, lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,85 nút
5Cung cấp, lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25 đèn
6Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,85 đèn
7Cung cấp, kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.610m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế760m
9Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135m
10Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
11Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 39x18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
12Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa 60x40mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m
13Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn (đế + mặt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
14Cung cấp, lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,72m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,704m3
17Cung cấp, lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Máy bơm động cơ diesel có Q>54M3/h, H>24mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21 máy
19Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
20Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
23Cung cấp, lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1100m
24Cung cấp, lắp đặt co Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
25Cung cấp, lắp đặt tê Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Cung cấp, lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Cung cấp, lắp đặt luppe Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Cung cấp, lắp đặt van khóa Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Cung cấp, lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,72m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,304m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,182m3
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
37Cung cấp, lắp đặt van khóa Þ49Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
38Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5KgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55cái
39Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột 8KgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55cái
40Cung cấp, lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55cái
41Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1100m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,796m2
44Bộ cám biến mực nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
45Máy cắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Kiềm cọng lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Cưa tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Xà benTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Cung cấp, lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
50Cung cấp, đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
51Cung cấp, Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
52Cung cấp, Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45m
53Cung cấp, lắp đặt ống STK Þ42x2,9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
54Cung cấp, kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
55Cung cấp, lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
56Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
57Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ cápTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
58Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRƯỜNG TH VINH KIM A - PHẦN HỒ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7687100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,344m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,398m3
4SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1312100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4185tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6436tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0278100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,674m3
9SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1674100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0396tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2337tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,808m3
13Cung cấp, lắp đặt băng cản nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,41100m
14SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7808100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0811tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,048tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,913m3
18SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4309100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4734tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,922m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5832100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3283tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0139tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1134m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0074tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8478m2
30Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,7124m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,24m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,76m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,6728m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,32m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,68m2
36Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,74m2
37Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế340,8128m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,352m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0704100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0149tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0398tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,207m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0414100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0215tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0934tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0983tấn
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1102tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1102tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2651100m2
50Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0664m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,83m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,83m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,14m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,9m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,37m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt không lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,04m2
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,384m3
3Đóng cừ tràm Fi ngọn >40cm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,98100m
4Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,978m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,146m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2993m3
7SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1588100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0903tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2851tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2524100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1139100m3
12Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1225100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,889m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,215m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,414100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0888tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2654tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9255m3
19SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0969100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0386tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1025tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3145m3
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7016100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1732tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8622tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1532tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,011m3
28SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9001100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8759tấn
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3023tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3023tấn
32Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6258100m2
33Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,98m2
34Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
35Cung cấp, lắp đặt cửa cổng khung V5 kết hợp thép hộp 30x30x1.4 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,134m2
36Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
37Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hộp màu trắng sửa KT25.4x38.1 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
38Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
39Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 120 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,134m2
41Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,36m2
42Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,35m2
43Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,92m2
44Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,934m2
45Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào cột, vữa XM mác 25Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,1m2
46Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7776m3
47Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0936m3
48Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,6905m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,856m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5004m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế689,23m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,845m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1291m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,788m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,3m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,15m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế124,148m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế168,263m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,175m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m
61Cung cấp, lắp đặt Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG + NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU) - PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Cung cấp, lắp đặt các loại đèn áp trần bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Cung cấp, lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp âm tường + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 150x150x50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
11Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
13Cung cấp, lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
H HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỔNG - NHÀ BẢO VỆ TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VĨNH CỬU) - PHẦN NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối sứTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước sàn inox D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Cung cấp, lắp đặt gương soi mặtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Cung cấp, lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Cung cấp, lắp đặt giá treo InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Cung cấp, lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi rửa sàn D21mm (thau)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90*5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D34*2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D27*1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D21*1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
14Cung cấp, lắp đặt van 2 chiều D21mm (thau)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Cung cấp, lắp đặt co lệch nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Cung cấp, lắp đặt co giảm nhựa uPVC D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Cung cấp, lắp đặt co nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
21Cung cấp, lắp đặt tê nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Cung cấp, lắp đặt co nhựa răng trong uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cung cấp, lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC D21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Giếng thấm BTCT đúc sẵn D1200, cao 1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,514m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,757m3
3Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2056m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,57m2
J HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4908100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8092100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5969100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,579m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m2
7Đắp lớp gia cố bằng đá hỗn họp đá 4x6 chèn đá 1x2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,656m3
8Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,9534m3
9Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,2086m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế260,6819m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,58m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,3764m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6412100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9595tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cấu kiện
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2091 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế441 cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,334m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4716100m3
20Phá dỡ bồn hoaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,12m2
21Tháo dỡ gạch terazzo KT300x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế229,16m2
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,7874m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,3937m3
24Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,2123m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,484m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,64m2
27Cung cấp, lắp đặt tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,4339100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115,0373m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT400x400x30, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.799,77m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.919.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Xây dựng khối phòng học hoặc khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống phòng cháy chữa cháy (tương tự như gói thầu đang xét) và sân đường.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.919.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.919.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp, thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m32
3 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
5 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu3
6 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
7 Đầm bàn Không yêu cầu2
8 Đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu3
11 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
12 Ván khuôn Không yêu cầu500
13 Giàn giáo Loại: 42 khung + 42 chéo10
14 Cây chống Không yêu cầu800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->