Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721797-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220721771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 15:06:00 đến ngày 2022-08-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,103,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ - tải trọng 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hoàn thiện hạ tầng Khu dân cư - Tái định cư Tây Yên (Khu Bắc) và Khu dân cư Tây Yên mở rộng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Vương bảo Tín. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng TMDV Khánh Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Phú Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ônn Huỳnh Tuấn Nhật, Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Ninh. Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3890707.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường, địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Ninh, Địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, T. Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Lát gạch block vỉa hè 40x40x3 màu vàng (đã bao gồm vữa lót dày 2cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.960,24m2
2Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 5cm, BMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,172m3
3Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.220ck
4Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.149,3372m2
6Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,9694m3
7Ván khuôn bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,1712m2
8Dăm sạn đệm móng bó vỉaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61m3
9Bê tông M100 dày 10cm đá 2x4 bo gáy vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3668m3
10Ván khuôn bo gáy vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V487,336m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0236m3
3Cốt thép D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0944Tấn
4Cốt thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1986Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4729Tấn
6Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,946Tấn
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3886m3
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,04m2
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1734Tấn
10Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6274Tấn
11Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,5259m3
12Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V343,5059m2
13Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,768m3
14Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,872m3
15Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,68m2
16Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,936m3
17Lắp ghép tấm đan đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Cái
18Bê tông dầm cửa thu M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,868m3
19Ván khuôn dầm cửa thu nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,641m2
20Cốt thép gia cố cửa thu d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0251Tấn
21Cốt thép gia cố cửa thu d=10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0573Tấn
22Bê tông M200 đá 1x2 cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1m3
23Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,55m3
24Ván khuôn cửa thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,33m2
25ThépD8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1655Tấn
26Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3841Tấn
27Lắp ghép lưới chắn rác bằng BTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Cái
28Tấm inox chống hôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31Tấm
29Cốt thép neo D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0074Tấn
30Lắp đặt ống cống ly tâm D800 vỉa hè, L=4 mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129Đốt
31Mối nối cống BTLT D80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1061 mối nối
32Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,072m3
33Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,723m3
34Ván khuôn tấm đan đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,584m2
35Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1047Tấn
36Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1835Tấn
37Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1864m3
38Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,5542m3
39Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V316,8674m2
40Móng mương BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8558m3
41Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,012m2
42Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4279m3
43Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,18m2
44Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.784,582m3
45Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.290,8505m3
D MƯƠNG QUA ĐƯỜNG
1BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8525m3
2Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,673m2
3Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0174Tấn
4Cốt thép đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2198Tấn
5Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1263Tấn
6Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4564Tấn
7Bê tông mũ mương đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5554m3
8Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4768Tấn
9Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3801Tấn
10Cốt thép gia cố mũ cống, mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0456Tấn
11Bê tông thân mương đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,3028m3
12Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V154,124m2
13Bê tông móng mương đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,6866m3
14Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,358m2
15Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5622m3
16Đào hố móng đất cấp 3 = MMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,028m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,2816m3
18Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V382,75071 m3
19Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,86m
20Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
21Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
22Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3176m3
23Lu lằn nền đường đạt K98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V361,14m2
24Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,9264m3
25Giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,86m2
26Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,9066m3
27Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,16m
E CẤP NƯỚC TÁI ĐỊNH CƯ TÂY YÊN (KHU BẮC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48100 m
2Khử trùng ống nước, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,48100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 63mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Đào đất đường ống-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V179,521m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,1883m3
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Tủ điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Tủ
2Cáp vặn xoắn ABC(4x35) XLPE-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Mét
3Cáp vặn xoắn ABC(4x25) XLPE-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V362,45Mét
4Đèn LED 120W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
5Dây bọc lên đèn M(3x1,5)/PVC/PVC-400VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75Mét
6Dây đồng bọc M10/PVCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5Mét
7Kẹp răng hạ thế ABC(4x35)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
8Kẹp răng hạ thế ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46Cái
9Cầu chì cáMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cái
10Bịt đầu cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
11Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
12Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
13Khoá néo cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Cái
14Khoá đỡ cáp ABC(4x25)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
15Đai thép + khóa đaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52Cái
16Giá móc cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Cái
17Cần đèn chiếu sáng kết hợp đường dây hạ thế trụ 8,5 mét: CĐL-1,5-10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15Cần
18Tiếp địa loại 1 cọc: RC-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Móng
19Tiếp địa loại 4 cọc: RC-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Móng
20Chi tiết tiếp địa ngọn DN3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18VT
21Xà gá tủ điện cột đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
22Ống nhựa xoắn luồn cáp f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24Mét
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG ĐẬY ĐAN
1Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,4641 m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,1761 m2
3Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0247Tấn
4Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3965Tấn
5Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2248Tấn
6Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5721Tấn
7Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64Ck
8BT đanh mương đổ tại chổ đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,35831 m3
9Ván khuôn đanh mương đổ tại chổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,76041 m2
10Cốt thép đanh mương d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,834Tấn
11Cốt thép đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,782Tấn
12Cốt thép đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9535Tấn
13Cốt thép đanh mương d = 16 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,344Tấn
14ống nhựa D34, dày 2,0mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V236,7m
15Bê tông thân mương đá 2x4 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V70,76491 m3
16Ván khuôn thân mương + mũ mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V707,64941 m2
17Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,15011 tấn
18Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,85651 tấn
19Bê tông móng mương đá 2x4 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,19921 m3
20Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V85,0161 m2
21Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,59961 m3
22Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V691,81531 m3
23Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,31371 m3
24Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,561 m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,381 m2
26Cốt thép bản cống, đanh mương d = 8 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,00771 tấn
27Cốt thép bản cống, đanh mương d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14631 tấn
28Cốt thép bản cống, đanh mương d = 12 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,09241 tấn
29Cốt thép bản cống, đanh mương d = 14 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25031 tấn
30Lắp ghép tấm đan đúc sẵn bằng máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20Ck
31Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,11161 m3
32Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,6821 m2
33Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,22941 tấn
34Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3011 tấn
35Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,731 m3
36Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,11 m2
37Dăm sạn đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,821 m3
38Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8m3
39Đắp trả mương dọc K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34m3
40Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,77m
41Đập bỏ mặt đường bt hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
42Xúc hỗn hợp bằng máy đào đổ lên ôtôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
43Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,8752m3
44Hoàn trả mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4298m3
45Giấy dầu chống thấmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,124m2
46Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3223m3
47Cắt khe mặt đường bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,4m
H HỆ THỐNG THOÁT MƯƠNG LY TÂM
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6021m3
3Cốt thép D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0136Tấn
4Cốt thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0298Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1866Tấn
6Thép niềng tấm đan L80x80x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2373Tấn
7Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104m3
8Ván khuôn mũ hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,552m2
9Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0237Tấn
10Cốt thép gia cố mũ hố ga d = 10 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0859Tấn
11Thân hố ga BT M150 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,222m3
12Ván khuôn tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,1464m2
13Xây gạch không nung 7,5x11,5x17 thân hố ga VXM 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192m3
14Móng hố ga BT M150 đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,304m3
15Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,44m2
16Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
17Lắp đặt ống cống ly tâm D1000 vỉa hè, L=4 mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31ống
18Mối nối cống BTLT D1000Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V261 mối nối
19Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,364m3
20Tháo dỡ bê tông cống cũ D300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
21Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V263,3288m3
22Đắp trả mương dọc K90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,5307m3
23Bê tông tường đầu thượng lưu đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5925m3
24Ván khuôn tường đầu thượng lưuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0351m2
25Móng tường đầu thượng lưu bê tông đá 4x6 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2295m3
26Ván khuôn móng tường đầu thượng lưuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,68m2
27Đá dăm đệm lót móng tường đầu thượng lưu dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3185m3
28Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0921m3
29Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8075m2
30Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6708m3
31Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,812m2
32Dăm san đệm móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2236m3
33Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6194m3
34Ván khuôn sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,782m2
35Dăm san đệm sân cống, chân khay sân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5211m3
36Đào đất C3 cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2986m3
37Đắp đất K95 cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7156m3
38Vận chuyển đất C3 đổ đi L=500mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V543,77861 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.872.000.000 đồng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.872.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư32
2 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngĐã từng tham gia 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 2.872.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt2
5 Ô tô tự đổ - tải trọng 2T Còn sử dụng tốt2
6 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy đào 1,25 m3 Còn sử dụng tốt1
8 Cần trục ô tô 3T Còn sử dụng tốt1
9 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->