Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720788-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220796266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:49:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,678,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường nối từ phố Bảo Phúc sang chợ Lũng, phường Đằng Hải
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây lắp Bình Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An , địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Nền đường tôn tạo KC2:
1Cắt khe dọc đường, ngang đường nhựa hiện trạng để thi công ga, cống thoát nước dưới đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,59100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông hè đường hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,06m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III- xử lý ổ gà đấu tuyến nhánh L1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,15m3
4Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,126100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,8m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5377100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5377100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5377100m3
C Hoàn trả KC áo đường sau khi đào xử lý ổ gà:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,105100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0525100m3
D Hoàn trả KC áo đường sau khi đào cống:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 30cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7968100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3984100m3
3Tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2601100m2
4Thi công lớp cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh dày TB 13cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9377100m3
E Nền vuốt nối ngõ
1Tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1337100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3201100m3
F HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,3446100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,3446100m2
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9252100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9252100tấn
G HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
H Hè đường
1Đào hè đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,99m3
2Đào hè đường bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5196100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7794100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7794100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7794100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5196100m3
7Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30 màu đỏ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT253,71m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,37m3
9Lớp nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,5371100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2537100m3
I Bó vỉa hè 23*35cm:
1Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,44m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8816100m2
3Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,6m2
4Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,96m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,448100m2
6Lắp đặt viên bó vỉa bằng cần cẩu (trọng lượng 130kg)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2241 cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3ca
J Viên đan rãnh 50*30*6cm
1Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,17m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, Ván khuôn viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,551100m2
3Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT86,1m2
4Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,61m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,287100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5741 cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc đến công trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
L Ga cống D600
M Ga thu nước loại 1:
1Đào móng ga bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2715100m3
2Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,788m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1018100m3
4Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,5034m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4073100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4073100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4073100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,74m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,34m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0885100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,62m3
12Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,68m2
13Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,88m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1152100m2
15Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,61m3
16Cốt thép cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1896tấn
17Sản xuất, lắp dựng nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
N Hố tụ nước:
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,26m3
2Ván khuôn gỗ.Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0117100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0267tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , hố tụ nước bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31 cấu kiện
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,15m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,4m2
7Đổ bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,81m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0161100m2
9Sản xuất, lắp dặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
O Cống thoát nước D600-H30 dọc tuyến:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt cống cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,8m3
2Đào đường ống, bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,088m3
3Đào móng cống, bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2035100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,01m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,1265100m3
6Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT240,2945m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2011 cấu kiện
8Vật liệu đế cống D600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT201cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67mối nối
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3048100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3048100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3048100m3
14Vị trí đấu nối (Đục ga đấu nối, hoàn thiện lắp ghép cống D600 đấu xả vào cống hiện trạng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Vị trí
P Ga, cống D400
Q Ga thu nước loại 2
1Đào móng ga, bằng máy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4558100m3
2Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,396m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1707100m3
4Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,2891m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6838100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6838100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6838100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,74m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,47m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,139100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,26m3
12Trát tường trong ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,88m2
13Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,76m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1661100m2
15Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,11m3
16Cốt thép cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2979tấn
17Sản xuất, lắp dựng nắp gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
R Hố tụ nước:
1Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,94m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0429100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0978tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố tu nước bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT111 cấu kiện
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,56m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,12m2
7Đổ bê tông cổ hố tụ nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,95m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố tụ nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0591100m2
9Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
S Cống D400-H30 qua đường
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,56m3
2Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4224100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,94m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,384100m3
5Vật liệu đất núiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,392m3
6Lắp đặt đế cống, bê tông đúc sẵn, đế cống bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT481 cấu kiện
7Vật liệu đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16đoạn ống
9Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16mối nối
10Đấu nối cống D400 vào ga thoát nước có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2điểm
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6336100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6336100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6336100m3
T HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Ép cọc cừ larsenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,85100m
2Nhổ cừ larsenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,85100m cọc
3Khấu hao cừ larsen IV kích thước 400 x 170 x 15.5 (76.1 kg/m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,5421tấn
4Vận chuyển cọc cừ đến và điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2ca
5Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m2
6Biển báo, rào chắn đảm bảo an toàn giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1HM
7Nhân công dảm bảo an toàn giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30công
8Nhân công vệ sinh môi trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15công
9Xin cấp phép đấu nối đường cống vào ga hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã từng làm thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy trộn vữa ≥80l Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy đào ≥0,8m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy lu bánh hơi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy lu rung Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Ô tô rải nhựa đường Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy rải bê tông nhựa Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->