Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719560-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220714742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:56:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,495,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1243808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2487616E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.110.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.494.220.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Xây dựng các hạng mục phụ trợ khuôn viên nhà văn hóa và trụ sở UBND xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và công nghệ Thái Cường; Địa chỉ: Số 8, ngõ 256 Đường Thanh Bình, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4. Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam; Địa chỉ: Xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Mộc Nam; Địa chỉ: xã Mộc Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9121m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
6Bulong M16, L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0151100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0892100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,57m3
11Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m2
12Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008tấn
13Lắp cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008tấn
14Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761tấn
15Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5185100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,49441m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
6Bulong M16, L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538100m3
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,784m3
11Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5384100m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3609tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3609tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3896tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3896tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ XE SỐ 03
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,66241m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
6Bulong M16, L=850Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,356m3
10Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3356100m2
11Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438tấn
12Lắp cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2438tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,403100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NVH
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4352100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,83561m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2256m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4105m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1036100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3843tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5536tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0449100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251tấn
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9372m3
14Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,718m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0962100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712tấn
18Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
20Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1438m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
24Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1578m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7396m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6547m2
27Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3943m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7148m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2588100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m3
35Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2351m3
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1505100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0277tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0157m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4701tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4075m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6954100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7605tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5614m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1766m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7236m3
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,0122m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,224m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,4762m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,085m2
57Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V87,68m2
58Thi công trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,3508m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3508m2
60Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,188m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m2
62Cắt gờ chỉ âmMô tả kỹ thuật theo Chương V77,64m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,26m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,123m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4284m3
66Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,802m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,182m2
68Gia công khung lavabo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
69Lắp dựng khung lavabo InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m2
70Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
71Mua sẵn cửa đi, hệ xingfa kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
72Phụ kiện đi kèm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Mua sẵn cửa sổ hệ xingfa kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
74Phụ kiện đi kèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
75Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281m2
76Vách composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,462m2
77Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
78Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
79Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
80Ống luôn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
81Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Tủ điện kim loại 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
83Lắp đặt đèn Led âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
84Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100 m
89Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
91Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
92Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
93Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Tê thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
100Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
102Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
104Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
105Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
106Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
107Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
108Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
109Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
110Nối Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
112Tê thu PVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Tê thu PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Nối Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Tê thu PVD D90/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Si phông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Nối Y PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Chếch PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
123Tê PVC D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Chếch PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
126Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127Côn thu D75/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
129Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
130Bệt inax két liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
133Tiểu nam inax U431Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
135Thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
137Lắp đặt gương soi kích thước 900x1600Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
139Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1348100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,49811m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5774m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4722m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9166m3
7Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5808m3
8Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0528100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1051tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,983m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,991m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0131m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6007m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2374100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3261tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525100m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8255m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,163m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2222m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6952m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7364m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
36Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,995m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,995m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8582m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,0477m2
40Quét sika topseal chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4424m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4424m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,74321m2
45Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384100m2
47Mua sẵn cửa đi hệ xingfa kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
48Phụ kiện đi kèm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Mua sẵn cửa sổ hệ xingfa kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,99m2
50Phụ kiện cửa sổ đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
51Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V11,191m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
53Lắp đặt rọ chắn rác - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
56Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
57Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
59MCCB -2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60MCCB -2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Hộp MCB 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt đèn Led đôi 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8721m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
6Bulong M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m3
8Mua cột cờ Inox-304- D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
9Lắp dựng cột cờ Inox-304Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
10Mua Lá cờ Đảng, cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Bê tông nền, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
13Trát bậc cột cờ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m2
14Lát đá bậc cột cờ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m2
G HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4342100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,57881m3
3Bóc lớp đất hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7654m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0777100m3
7Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5001100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2532m3
9Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3703m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2612100m3
12Trát bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,0572m2
13Ốp đá xẻ bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,8969m2
14Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V140,5035m3
H HẠNG MỤC: RÃNH NƯỚC
1Đào móng rãnh xây B25 bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4343100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,82551m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2239100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3328m3
5Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7329m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9817m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,9129m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,39m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2466m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2806100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1351cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2925100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91741m3
18Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
19Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18mối nối
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0364100m3
23Đào móng rãnh BTCT B400 bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06691m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,872m3
26Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4415m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5568tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5669100m2
30Lắp đặt rãnh thoát nước bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V871 đoạn cống
31Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V86mối nối
32Song chắn rác composite kích thước 500x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,724m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1892100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,872tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1301cấu kiện
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1178100m3
I HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,16561m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0555m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3861m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m3
6Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2869m3
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0272100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,662m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5455m3
14Bê tông giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8686m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0535100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
18Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,0755m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,294m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4755m2
24Ngôi sao Inox R=450 màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngôi
25Bảng chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND, ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỘC NAM" Inox nổi cao 300 màu vàng gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Cổng xếp điện chiều dài 10m (bao gồm 2 mô tơ, ray trượt, cổng xếp Inox cao 1m6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
27Bảng xanh 1,2x3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Cửa trượt 2 cánh kính đơn 5mm, chưa bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m2
29Phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh (chốt sập, bánh xe đơn, thanh khóa, tay cầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Đèn Led hắt ánh sáng vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V4đèn
31Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
32Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI I
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7363100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95951m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2808m3
4Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1882100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,408m3
6Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,469m3
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3764100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1757tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9892tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3667100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4125100m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5235m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6406100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5225m3
17Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9989m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,005m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,6556m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V527,9216m
21Đắp con bọ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V56con
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V342,6606m2
23Mũi mác gangMô tả kỹ thuật theo Chương V405cái
24Vật liệu làm hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.506,1kg
25Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,2736m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,81331m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V132,2736m2
K HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI II
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6268100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V18,07571m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V38,082100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1208m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3176100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,0145m3
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5988m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7553100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9768100m3
10Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,292m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6352100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2897tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5931tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,885m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,406m3
16Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9982m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,537m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0067100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6486tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,058m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4309100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V689,44m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,67m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,2548m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V879,2288m
29Đắp con bọ xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V88con
30Đắp chi tiết tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44chi tiết
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V997,3648m2
32Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0062m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,774m2
34Đèn đỉnh cột hình ngôi nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
35Lắp đặt đèn đỉnh cột hình ngôi nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
36Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
37Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,4m
38Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,4m
39Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
40MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41MCB 2P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Khời động từ 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Tủ điện kim loại 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
L HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LOẠI 1
1San gạt đất hiện trạng, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
2Bóc bỏ lớp hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,088100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,044100m3
4Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V20,44100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,6m3
6Lát gạch terrazzo 400x400x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.044m2
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LOẠI 2
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m3
2Lát gạch terrazzo 400x400x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LOẠI 3
1Lát gạch terrazzo 400x400x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m2
O HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG LOẠI 4
1San gạt đất hiện trạng, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
2Bóc bỏ lớp hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5314100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3985100m3
4Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V265,71100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,855m3
6Mài phẳng mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V265,7m2
7Sơn Acrylic sân cầu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V265,71m2
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO XÂY MỚI
1San gạt đất hiện trạng, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
2Bóc bỏ lớp hữu cơ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,2100m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,849100m3
4Rải lớp nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V5,66100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,2m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,094m3
7Bó vỉa đúc sẵn 23x26x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V119cái
8Lắp đặt bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V119m
Q HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4899100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44371m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5612m3
4Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0459100m2
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,28m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2525tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3749tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5016tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5881m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1776tấn
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3207m3
15Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9067m3
16Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
19Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7053m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0593tấn
23Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9163m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1872m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m2
26Đánh màu xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5392m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1826100m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0854100m3
34Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8589m3
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9457m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2723tấn
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3538100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9831m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8998tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m2
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5166m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8667100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8538tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,3434m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6553m3
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0014m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0946tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0556m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625m3
55Lát gạch chống trơn 300x300 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3827m2
56Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0157tấn
57Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,3752m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,83m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5472m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3368m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,994m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,05m2
64Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,542m2
65Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8138m2
66Vết chỉ lõm Join sika flex 10x10mm chống thấm giữa hai nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V13,87m
67Tôn phẳng khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8138m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V49,084m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,57m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,3752m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,15m2
74Mua sẵn cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
75Phụ kiện đi kèm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
76Mua sẵn cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trong dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
77Phụ kiện đi kèm cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
78Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,141m2
79Vách ngăn compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V36,428m2
80Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
81Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
82Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
83Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
84Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
85Lắp đặt Led âm trần 12wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
86Lắp đặt đèn Led ốp trần 10wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
90MCB 2P 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Bệt inax két liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
92Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
93Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tiểu nam inax U431Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
96Chậu chân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
100Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
102Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
103Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
104Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
107Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
110Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
111Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
112Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
113Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
114Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
115Tê thu PVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Y D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
119Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
120Y D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
121Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
122Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
123Tê thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Chếch PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
125Côn thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Thoát sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
128Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
R HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN TRANG TRÍ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
4Khung móng bulong M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m3
6Cột đèn trang trí sân vườn - Cột DC05-BMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
8Chùm tay cột đèn sân vườn - Chùm CH11-05Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Lắp dựng chùm tay cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cần đèn
10Đèn Tuylip lắp bóng Led 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
11Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V243m
14MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Bộ hẹn giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Khởi động từ 22AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Tủ điện kim loại 300x200x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
S HẠNG MỤC: CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3281m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
4Khung móng bulong M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
6Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, D140/58mm, H=7m, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cột
8Đèn năng lượng mặt trời solar 100W + Pin mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
T HẠNG MỤC: TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03061m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m2
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235m3
4Bulong M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Trụ đèn chiếu sáng sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng sân vườnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
U HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6996100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,77381m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0289100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6442m3
5Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8963m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6886tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707100m2
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3197m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6011tấn
12Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8169100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2698m3
17Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2069100m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,2533m2
19Lát gạch Mosaic 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,801m2
20Ốp tường trụ, cột - Gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,4103m2
21Ốp đá xẻ đài phun nước vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,843m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4004m2
23Tháp tràn 5 tầng kích thước 2,5x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Vòi phun nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Vòi phun đỉnh thápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Đèn Led RGB chống nước 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Hệ thống ống dẫn nước Inox SU304Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
28Hệ thống tủ điện ĐKCS và vòi phun, dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn bộ
29Bơm chìm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Bơm Q=2,7m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
33Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Đào móng bồn hoa đài phun nước bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158100m3
36Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28661m3
37Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5346m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7645m3
39Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,007m2
41Ốp đá xẻ đài phun nước, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,894m2
42Ốp đá granite mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0098m2
43Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9304m3
44Đắp đất tôn nền, đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3766100m3
46Nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
47Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
48Lát đá xẻ tự nhiên màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
V HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Cây chuông vàng cao 3-3.5m, tán 1.5-2m, đường kính 8-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
2Cây bằng lăng tím cao 2.5-3m, tán 1.5-2m, đường kính 8-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
3Cây tùng tháp cao 2-2.5m, tán 1-1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
4Cây hoa ngâu đường kính 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
5Bụi cây mẫu đơn đường kính 2m, cao 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V7bụi
6Bụi cây dâm bụt đường kính 2m, cao 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bụi
7Bụi cây mẫu đơn đường kính 1.5m, cao 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V7bụi
8Bụi cây dâm bụt đường kính 1.5m, cao 0,7m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bụi
9Cây chuỗi ngọc trồng đường viên rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V522m
10Cỏ lạc tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.498m2
11Cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V181m2
12Cây vàng anh lá đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V41m2
13Cây lá gấm đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V66m2
14Cây bạch trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82521m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,125m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3329tấn
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1073100m2
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,747m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8124tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971100m2
14Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,14m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
19Quét sika chống thấm bể bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,84m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,74m2
21Nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Gia công thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269tấn
23Lắp dựng thang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
X HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1Bóc lớp bê tông hiện trạng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
3Bóc bỏ lớp đất hiện trạng dày (5)15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
5Đào móng bằng máy - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3358100m3
6Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87021m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6093m3
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0573100m2
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4593m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2554m3
11Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2826m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896tấn
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1271100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7841m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1426100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2826m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1233100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
29Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1389m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,9893m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,2642m2
32Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4827m3
33Lát nền, sàn - Gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5404m2
34Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,205m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
37Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1509tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,03211m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8068100m2
42Tôn khổ 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,686m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,9893m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5809m2
45Cửa đi hệ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,26m2
46Cửa sổ hệ nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
47Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
48Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V19,621m2
50Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Ống luồn dây d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
54Tủ điện kim loại 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
55Đèn Led âm trần 16wMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
56Đèn tuýp Led 2x20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Cầu dao 2P 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62MCB -1P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63MCB -2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64MCB-2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
66Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
69Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Vòi nước đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
Y HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 3T
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V91,75m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31171m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3082m3
5Lát gạch chống trơn 300x300, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,233m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,75m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
9Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1243808E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2487616E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.247.110.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.494.220.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Đầm đất Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
4 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
5 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
7 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
9 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->