Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Hạng mục đường giao thông, thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Hạng mục đường giao thông, thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 14:42:00 đến ngày 2022-08-09 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,695,774,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543662211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08732442E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.187.042.365 đồng. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông mới được xem xét).* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.042.365 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu để chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu để chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Hạng mục đường giao thông, thoát nước Đường N14-1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.878889, Fax: 02513.878855;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông, địa chỉ Số 174/8/17 đường số 4, KP.3, P.An Bình, TP.Biên Hòa, T.Đồng Nai. Điện thoại: 02513.830 778; Fax: 02513 830 779; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Khu trung tâm hành chính huyện, ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai; SĐT: 02513. 878565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Đ/C: Số 2 Nguyễn Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822505 - Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ Đ/C: Ấp Suối Cả, xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513. 878889 - Fax: 02513.878855 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG+ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,837 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (Vét hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,243 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Lu lèn nền đường nguyên thổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,864 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,567 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp III chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,26 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,953 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (cử ly 31,9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | 100tấn |
| C | II.VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly (lớp nilon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,321 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Bê tông xi măng đá 1x2 M150 dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,207 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,134 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm chấm tròn dành cho người tàn tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 4040x3cm sọc thẳng dành cho người tần tật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,256 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hố trồng cây, bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,047 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bó vỉa đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,403 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường (ván khuôn hố trồng cây, bó vỉa, bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,083 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m (cây bằng lăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| D | III. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn dẻo nhiệt màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (sơn dẻo nhiệt màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm (Gia công cột biển báo bằng thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (Ván khuôn móng trụ biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 12 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, L=2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 13 | Cung cấp bu lông gắn biển báo, M12x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp bu lông gắn biển báo, M16x760mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| F | I. CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,661 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Ván khuôn lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | 100m3 |
| G | II. HỐ GA | |||
| H | 1. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (bê tông hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,986 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| I | 2.Đan hố ga (Đúc sẵn) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông nắp đan đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép nắp đan, 18<D<=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm đan HG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| J | 3. Gờ gác đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn gờ gác đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan HG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| K | III. HỐ THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RẮC | |||
| L | 1. Hố thu nước, lưới chắn rác | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm ( Thép tấm mạ kẽm lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bê tông hố thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| M | 2. Đan hố thu nước | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 ( Bê tông đan hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( Thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Ván khuôn đan hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp đặt tấm đan hố thu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| O | I. CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Ván khuôn BT lót móng cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm (Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm ̣(Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm ̣(Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | mối nối |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| P | II. HỐ GA | |||
| Q | 1. Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 1cm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC vào thân hố ga đường kính D114, L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| R | 2.Tấm đan hố ga (Đúc sẵn) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Công thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Công thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm nắp đan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| S | 3. Gờ gác đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông gờ gác đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Ván khuôn gờ gác đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Thép hình mạ kẽm gờ gác đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.543662211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.08732442E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là: hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.187.042.365 đồng. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông mới được xem xét).* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản sao toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho phần hợp đồng tương tự. Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.187.042.365 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.-Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Giám sát thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông) (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong công trình kinh nghiệm).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình hoặc thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kinh tế xây dựng, quản trị kinh doanh.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng làm Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu để chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên phù hợp với nhiệm vụ đội thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc có thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động. Phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là tổng số năm đã đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công công trình (Phải được kê khai cụ thể từng năm đảm nhận công việc tương tự).- Đã từng đảm nhận vị trí Đội trưởng thi công của tối thiểu 01 công trình kinh nghiệm là: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Trong đó phải có hạng mục nền đường, mặt đường bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, an toàn giao thông). (Tài liệu để chứng minh: Hợp đồng của công trình kinh nghiệm nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí mà nhân sự đảm nhận trong hợp đồng tương tự).Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia phục vụ quá trình làm rõ E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu và để đối chiếu khi được mời đến thương thảo hợp đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hóa đơn + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe + giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và Bảo vệ môi trường phương tiện hoặc giấy kiểm định của cơ quan, đơn vị có chức năng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt, uốn cốt thép | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng | Hóa đơn. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi