Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714712-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220714129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 14:41:00 đến ngày 2022-08-08 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,030,233,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0907E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=722.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.444.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 722.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Sửa chữa Trường Tiểu học Tân Thanh
75 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/5/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSYC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, số điện thoại 02753.861039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CẢI TẠO DÃY LỚP HỌC + DÃY HÀNH CHÁNH HIỆN HỮU (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V142m2
2Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V134,3M2
3Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,14M2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V26,7m2
5Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,7M2
6Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V73,65m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30,688M2
8Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V61,375M2
9Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V421,692m2
10Lắp dựng khung sắt hộpmô tả kỹ thuật chương V5,44M2
11Lắp dựng cửa sắt xếpmô tả kỹ thuật chương V18,36M2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V432,57M2
B Hạng mục: CẢI TẠO SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V0,672m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V3,5m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V2,645m3
4Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
5Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,065M3
6Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,045M3
7Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0041000kg
9Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,167M3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,774M2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mmmô tả kỹ thuật chương V0,2100m
13Lắp đặt ghi chắn rácmô tả kỹ thuật chương V1Cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn lẫn rácmô tả kỹ thuật chương V4,608m3
C Hạng mục: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V575,1m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V47,6m2
3Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V575,1M2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V47,6M2
D Hạng mục: MÁI CHE (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,944m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,029100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,288M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,56M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,064100m2
7Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0351000kg
8Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,381000kg
9Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,381000kg
10Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V1,5891000kg
11Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V1,5891000kg
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17M2
13Lắp đặt bulong D14, L=450mô tả kỹ thuật chương V32Cái
14Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V241 lỗ khoan
15Bulon thép nởmô tả kỹ thuật chương V24Cái
16Lưới che mátmô tả kỹ thuật chương V550,605M2
E Hạng mục: CẢI TẠO CỘT CỜ (KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V1,8m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V13,25m2
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V8m2
5Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V5,25m2
F Hạng mục: CẢI TẠO DÃY 03 PHÒNG HỌC (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V7,244m2
2Lát gạch bậc tam cấp 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V7,244m2
3Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V31,666m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,35m2
5Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V27,926m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V55,224m2
7Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V97,64m2
8Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V384,302m2
9Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V181,694m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V202,608m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V98,928m2
12Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V98,93m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V16,225m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,23m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V16,23m2
16Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V42,84m2
17BỘ ĐÈN LED TUBE 1.2M - 2x 30W/220Wmô tả kỹ thuật chương V12Bộ
18ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220Vmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
19QUẠT TREO TƯỜNG SẢI CÁNH 40 CM 47W/ 220Vmô tả kỹ thuật chương V15Cái
20MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
21MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V3Cái
22MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU 16Amô tả kỹ thuật chương V6Cái
23MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mAmô tả kỹ thuật chương V3Cái
24HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V13Cái
25HỘP NHỰA NỔI 150*150 MMmô tả kỹ thuật chương V3Cái
26MCB 1P 10 A - 4.5 KAmô tả kỹ thuật chương V2Cái
27MCB 2P 40 A - 10 KAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
28TỦ ĐIỆN NỔI 6 MODULE ( CHỐNG CHÁY, RỈ VÀ CÁCH ĐIỆN CAO )mô tả kỹ thuật chương V1Cái
29DÂY CÁP ĐIỆN CVV - 2 x10 MM2mô tả kỹ thuật chương V110M
30DÂY CÁP ĐIỆN CV - 10 MM2mô tả kỹ thuật chương V72M
31DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
32DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V115M
33DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V336M
34ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 25 x 15 MMmô tả kỹ thuật chương V170M
35ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 40 x 20 MMmô tả kỹ thuật chương V31M
36ỐNG STK PHI 76 DÀY 3.2 mm, L=6M/ CÂYmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
37RACK 2 SỨ CÁCH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V3Cái
G Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V11,341m2
2Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V11,34M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V108,86m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V58,675M2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V50,185M2
6Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V29,4m2
7Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,4M2
8Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V2,2m2
9Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,2M2
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6Cái
H Hạng mục: CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V10,07m2
2Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V10,07M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V342,46m2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V342,46M2
I Hạng mục: PHÒNG NGHĨ GIÁO VIÊN - NHÀ XE (KHUNG LẺ ẤP AN THUẬN)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V7,477m3
2Rải cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,763m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,61M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,762M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,154100m2
7Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền)mô tả kỹ thuật chương V4,492m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,084M3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,237100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,472M3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
12Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,129M3
13Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,026100m2
14Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,279M3
15Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,009100m2
16Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0631000kg
17Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0551000kg
18Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,0531000kg
19Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V0,2291000kg
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1171000kg
21Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,184m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,279m3
23Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,01100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,072M3
25Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D.1000mmmô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
26Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,102M3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,536M2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V5,926m3
30Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5M3
31Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V6,226M3
32Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,629100m2
33Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V4,117M3
34Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,338M2
35Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,2M2
36Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá mô tả kỹ thuật chương V0,475M2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,74M2
38Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmmô tả kỹ thuật chương V3,975M2
39Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,592M2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V11,395M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V130,247M2
42Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
43Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật chương V0,3631000kg
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V129,3M
45Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2mmmô tả kỹ thuật chương V13,4M
46Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V49,452M2
47Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V11,4M2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V126,27M2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Bao gồm NC)mô tả kỹ thuật chương V20,03M2
50Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V5,368M2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,165M2
52Lắp dựng hoa inox cửamô tả kỹ thuật chương V2,524M2
53Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,969100m2
54Lắp máng xói tole + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương V0,081100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,06100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V2Cái
57Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D100mô tả kỹ thuật chương V2Cái
58Lắp đặt niềng kẹp ống nướcmô tả kỹ thuật chương V6Cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V3Cái
60Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,128100m2
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,05M
62ĐÈN 1.2 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 20W/220Vmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
63ĐÈN LED ÂM TRẦN TRÒN (147x105x15) mm 12W / 220Vmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
64QUẠT TRẦN ĐƯỜNG KÍNH CÁNH 1.2 M 65W/ 220Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
65MẶT 1 LỔ 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
66MẶT 2 LỔ 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
67MẶT 1 LỔ 1 DIMER QUẠT VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
68MẶT VÀ Ổ CẮM ĐÔI 2 CHẤU 16Amô tả kỹ thuật chương V2Cái
69MẶT+ RCCB 2P 10A ~ 30 mAmô tả kỹ thuật chương V1Cái
70HỘP NHỰA ÂM DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V6Cái
71HỘP NHỰA ÂM 150*150 MMmô tả kỹ thuật chương V1Cái
72HỘP NỐI 4 ĐƯỜNG CỠ 20 MMmô tả kỹ thuật chương V4Cái
73DÂY CÁP ĐIỆN CV - 4.0 MM2mô tả kỹ thuật chương V10M
74DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
75DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V70M
76ỐNG NHỰA CỨNG LUỒN DÂY ĐIỆN PVC D20 CHỐNG CHÁYmô tả kỹ thuật chương V39M
77ỐNG NHỰA LUỒN DÂY ĐIỆN DẸP 40 x 20 MMmô tả kỹ thuật chương V9M
78KHỚP NỐI TRƠN PVC D20mô tả kỹ thuật chương V13Cái
79CO NỐI PVC D20mô tả kỹ thuật chương V7Cái
80RACK SỨ CÁCH ĐIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Cái
81SẮT PHI 8mô tả kỹ thuật chương V2M
82CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
83CHẬU RỬA MẶT LOẠI ÂM BÀN GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
84VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) D21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
85PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150mô tả kỹ thuật chương V1Cái
86HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
87HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
88MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304mô tả kỹ thuật chương V1Cái
89ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
90ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27mô tả kỹ thuật chương V0,55100m
91CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V3Cái
92CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
93TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
94MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V15Cái
95VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
96ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
97ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
98ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
99ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114mô tả kỹ thuật chương V0,01100m
100CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V4Cái
101CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V2Cái
102CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V1Cái
103TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
104MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V1Cái
J Hạng mục: CẢI TẠO DÃY 03 LỚP HỌC (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V44,85m2
2Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,427100m2
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,986M3
4Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V44,85M2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V30,135m2
6Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương V0,659m3
7Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V35,875M2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V68,58m2
9Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,26M2
10Đục nhám mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V42,968m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V10,025M2
12Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V16,04M2
13Tháo dỡ gạch ốp chân tườngmô tả kỹ thuật chương V11,22m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V100,98M2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V387,835m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V195,788M2
17Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V200,067M2
18Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V96,675m2
19Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V96,68M2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V27,225m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,23M2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V27,23M2
K Hạng mục: NHÀ XE GIÁO VIÊN - HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V1,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V0,87m3
3Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
4Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,18M3
5Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,765M3
6Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,07100m2
7Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0391000kg
8Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2581000kg
9Sản xuất giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,0341000kg
10Sản xuất xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1891000kg
11Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,2581000kg
12Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,0341000kg
13Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,1891000kg
14Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,2M2
15Lợp mái tole lạnh mạ màu dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,458100m2
16Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,482M3
17Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,22M3
18Đắp cát nền móngmô tả kỹ thuật chương V5,363m3
19Lót vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,493100m2
20Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,26M3
21Ván khuôn nềnmô tả kỹ thuật chương V0,015100m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V45,6M2
23Lắp đặt bulong D16mô tả kỹ thuật chương V40Cái
L Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V3,15m2
2Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,15M2
3Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V3,851m2
4Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V3,85M2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V7,81m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,9M2
7Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,152m3
8Phá dỡ tường bê tông cốt thép, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,03m3
9Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,026M3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,64M2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V60,86m2
12Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,42M2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V26,65M2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V12,6M2
15Tháo dỡ cửamô tả kỹ thuật chương V1,46m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,42M2
17Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựamô tả kỹ thuật chương V2Bể
M Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP TÂN BÌNH)
1Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V6cái
2Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
N Hạng mục: XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Đào đất móng băng bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V7,278m3
2Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương V0,149100m2
3Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,048M3
4Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,851M3
5Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,038100m2
6Lấp đất hố móng (Phần đất dư tôn nền)mô tả kỹ thuật chương V1,313m3
7Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,383M3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,443M3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,074100m2
11Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,068M3
12Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,014100m2
13Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,12M3
14Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
15Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,514M3
16Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,017100m2
17Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0521000kg
18Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V0,0591000kg
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,1281000kg
20Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,797M3
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,369M3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,296M2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,922M2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,92M2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100mô tả kỹ thuật chương V5,61M2
27Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,775M3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,192M3
29Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,2M2
30Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,28M2
31Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,51M2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,588M2
33Op đá chẻ 100x200mm, sơn ronmô tả kỹ thuật chương V2,76M2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,4M
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V27,46M2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,562M2
37Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,8M2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,2M2
39Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V28,66M2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V29,36M2
41Lắp dựng cửa đi khung nhômmô tả kỹ thuật chương V3,124M2
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmmô tả kỹ thuật chương V12,5M
43Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3M2
44Lợp mái tole lạnh mạ màu, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V0,094100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V5Cái
46Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,371100m2
47Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương V0,4810m
48ĐÈN 0.6 M BÓNG LED ĐƠN 1 x 10W/220Vmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
49MẶT 3 LỔ 3 CÔNG TẮC 1 CHIỀU 16A VÀ DOMINO 6Amô tả kỹ thuật chương V1Cái
50HỘP NHỰA NỔI DÙNG CHO CÁC MẶT NẠmô tả kỹ thuật chương V1Cái
51DÂY CÁP ĐIỆN CV - 2.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V30M
52DÂY CÁP ĐIỆN CV - 1.5 MM2mô tả kỹ thuật chương V26M
53ỐNG NHỰA DẸP LUỒN DÂY ĐIỆN 20x10 mmmô tả kỹ thuật chương V24M
54VẬT LIỆU PHỤ ( ỐC VIS, TẮC KÊ CÁC LOẠI... )mô tả kỹ thuật chương V1HT
55CHẬU XÍ BỆT LOẠI LỚN ( NẮP RƠI ÊM ) + VÒI XỊT GỒM CẢ THÙNG RỬA, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
56CHẬU RỬA MẶT LOẠI TREO TƯỜNG GỒM CẢ VÒI, SI PHÔNG, PHỤ KIỆNmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
57VÒI TẮM HOA SEN INOX 304 LOẠI CẦM TAY ( KHÔNG RỈ ) Þ21 ( GỒM CẢ VÒI LẤY NƯỚC )mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
58PHỂU THU NƯỚC SÀN WC INOX 304 ( KHÔNG RỈ ) 150 x150mô tả kỹ thuật chương V2Cái
59HỘP ĐỰNG XÀ PHÒNG NHẤN TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V1Cái
60HỘP ĐỰNG DẦU GỘI, DẦU TẮM ĐÔI TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương V2Cái
61MÓC TREO QUẦN, ÁO 6 CHẤU INOX 304mô tả kỹ thuật chương V2Cái
62ỐNG NHỰA MỀM D16 ( CHẬU RỬA, CHẬU XÍ BỆT )mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
63ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 1.8 LY D27mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
64CÚT PVC REN TRONG LẮP THIẾT BỊ LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
65CÚT 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
66TÊ 90° PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V3Cái
67MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D27mô tả kỹ thuật chương V5Cái
68VAN KHÓA ĐỒNG THAU D27mô tả kỹ thuật chương V1Cái
69ĐẦU RĂNG NGOÀI PVC LẮP VAN D27mô tả kỹ thuật chương V2Cái
70ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.0 LY D34mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
71ỐNG NHỰA LOẠI DÀY 2.8 LY D60 ( KỂ CẢ ỐNG HƠI )mô tả kỹ thuật chương V0,09100m
72ỐNG NHỰA PVC LOẠI DÀY 4.9 LY D114mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
73CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D34mô tả kỹ thuật chương V2Cái
74CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V5Cái
75CÚT 45° PVC LOẠI DÀY D114mô tả kỹ thuật chương V4Cái
76TÊ 90° PVC THÔNG HƠI D60mô tả kỹ thuật chương V1Cái
77TÊ 135° PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V1Cái
78MĂNG SÔNG, NÚT BÍT PVC LOẠI DÀY D60mô tả kỹ thuật chương V4Cái
O Hạng mục: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V2,3m2
2Lát gạch bậc tam cấp, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,3M2
3Đục tẩy bề mặt tườngmô tả kỹ thuật chương V3,961m2
4Ốp đá chẻ 100x200mô tả kỹ thuật chương V3,96M2
5Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V107,445m2
6Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V69,43M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V38,015M2
8Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V25,8m2
9Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V25,8M2
10Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V0,5m2
11Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V0,5M2
12Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,024m3
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhmô tả kỹ thuật chương V6Cái
14Tháo dỡ bệ xímô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
P Hạng mục: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO (KHUNG LẺ ẤP BÌNH THUẬN)
1Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V93,298M2
2Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V93,3M2
3Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V382,593M2
4Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V382,59M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0907E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (thi công cải tạo, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=722.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.444.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 722.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33
2 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 722.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Cán bộ phụ trách kỹ thuật. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).44
4 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh (dân dụng).- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự nêu trên là đội trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng. Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ (toàn đạc) hoặc thuỷ bình Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT1
3 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62KW Hóa đơn VAT1
4 Máy cắt gạch, đá – công suất ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->