Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:25:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,345,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây lắp, thiết bị dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, Tài lieu chứng minh cấp công trình, quy mô, giá trị…);+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...+ Lý lịch hoạt động xây dựng của Chỉ huy trưởng công trình để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng).- Với cán bộ phụ trách ATLĐ: phải được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực E-HSDT (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận).- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Có trình độ cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Trình độđại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉbồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật/ điện tử, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật M&E để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥ 300kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Kho lưu trữ UBND huyện (02 tầng); Hạng mục: Khối nhà Kho lưu trữ, sân nền, mương thoát nước 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết năm 2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động Xây lắp công trình dân dụng hạng III (trở lên). - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với thuế VAT: Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. + Địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: (02353).874.877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Số điện thoại: (02353).811.336 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ KHO LƯU TRỮ | |||
| 1 | Khấu hao thép hình I=100, l=6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,192 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,785 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,785 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3461 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8741 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,3461 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,5163 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,2205 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0294 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,5876 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,634 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1226 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,963 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7408 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,824 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,4154 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,748 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,8711 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, giằng,.. | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 63,4268 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,7189 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4453 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0894 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9462 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1102 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,5087 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7184 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4736 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1171 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3344 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,1718 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44,023 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52,7871 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5,599 | m3 |
| 44 | Xây ốp trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,9025 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,098 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,3635 | m3 |
| 47 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7524 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0892 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8472 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8472 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 117,657 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,7777 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 284,4374 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 701,55 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 274,73 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 241,536 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 481,055 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 108,2348 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 68,8 | m2 |
| 62 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 109,056 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 186,3 | m |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 143,835 | m2 |
| 65 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67,52 | m2 |
| 66 | Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 49 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 34,16 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt lan can tay vịn cầu thang bằng thép mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,3 | m |
| 69 | Gia công lắp đặt lan can tay vịn hành lang bằng thép mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện 3 nước) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18,16 | m |
| 70 | Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 25x100 màu trắng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 210 | m |
| 71 | Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,24 | m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,4205 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 458,415 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 43,67 | m2 |
| 75 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 23,797 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,948 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,509 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,34 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch inax, kích thước gạch 95x45mm, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 167,075 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 81 | Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 58,175 | m2 |
| 82 | GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, chống ẩm dày 9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,195 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 985,9874 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.105,5558 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 284,4374 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.807,1058 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,0224 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Bộ nguồn ắc quy khô của trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ sạc acquy của trung tâm báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu + đế báo khói | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Gia công lắp đặt tủ điện báo cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, cáp chống nhiễu 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 13 | Lắp đặt các Rơ le và đế bảo vệ trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn báo exit | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| C | NỐI ĐẤT TỦ ĐIỆN BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 2 chui, 3 lỗ cắm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.407 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.254 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 896 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 420 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.331 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 658 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 64 | hộp |
| 25 | Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,2 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO TỦ ĐIỆN: | |||
| 1 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | m |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CAMERA: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ 4 camera wifi, đầu thu, màn hình 19inch và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET: | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,4 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 cổng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | Ổ cắm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 97 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | Tủ |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,79 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| I | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,968 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0388 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| J | SÂN NỀN: | |||
| 1 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 613,11 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 61,311 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8393 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6984 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,873 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,984 | m2 |
| 7 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19,875 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6231 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cây/90 ngày |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6231 | 100m2/tháng |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Di dời, lắp đặt trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3483 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,6063 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,0585 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10,8642 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố ga, mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,9595 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,756 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1877 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 94 | 1 cấu kiện |
| L | * ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1474 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 3km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,1474 | 100m3 |
| 3 | Mua đất tại mỏ, đất cấp 3 (đã bao gồm chi phí xúc lên xe) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,9546 | 100m3 |
| M | * PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 72,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 245,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 39,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 103,894 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 20,229 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 3km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 124,123 | m3 |
| N | * PHÒNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,252 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2425 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 24,252 | m3 |
| O | * THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Kệ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây lắp, thiết bị dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Hóa đơn.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, Tài lieu chứng minh cấp công trình, quy mô, giá trị…);+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...+ Lý lịch hoạt động xây dựng của Chỉ huy trưởng công trình để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng).- Với cán bộ phụ trách ATLĐ: phải được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực E-HSDT (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận).- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Có trình độ cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Trình độđại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉbồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật/ điện tử, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật M&E để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Tải >=5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | 1 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥ 300kg | ≥ 300kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 2 |
| 13 | Dàn giáo thao tác | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ) | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi