Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722230-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Khánh
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220631026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:22:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,262,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (0,5-0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu (1-1,6) m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Ninh Khánh
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường nối giữa KDC Khánh Tân và KDC Tiền Đồng, phường Ninh Khánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Khánh , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh Địa chỉ: Phố Khánh Bình, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD và TM 79; Địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành. Địa chỉ: SN 04, ngõ 469 Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Việt. Địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Khánh , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh Địa chỉ: Phố Khánh Bình, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Khánh Địa chỉ: Phố Khánh Bình, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Khánh Địa chỉ: Phố Khánh Bình, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 - Đường Lê Hồng Phong - Phường Vân Giang - TP. Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT10,473100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT10,473100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT154,58m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT0,51100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT6,441100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V, E-HSMT1,041100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V, E-HSMT1,041100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất đá hỗn hợp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V, E-HSMT1,113100m3
2Đắp đất đá hỗn hợp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT55,144100m3
3Mua đất đá hỗn hợp về đắpChương V, E-HSMT7.129,87m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V, E-HSMT5,53m3
5Đào nền đường, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,132100m3
6Đào cấp, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,125100m3
7Đào nền đường, đất cấp IChương V, E-HSMT20,378100m3
C KHE CO DÃN
1Cắt khe mặt đườngChương V, E-HSMT24,04510m
2Trám khe mặt đườngChương V, E-HSMT24,04510m
D BIỂN BÁO
1Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Chương V, E-HSMT2Cái
2Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V, E-HSMT0,2m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT0,009100m2
E Vận chuyển đổ đi tạm tính 5 km
1Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT20,157100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT20,157100m3
F BO VỈA, ĐAN RÃNH
1Đổ bê tông vỉa bo, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT10,58m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT1,479100m2
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,94m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT11,86m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V, E-HSMT2451 cấu kiện
G PHẦN THOÁT NƯỚC
H Phần rãnh B600
I Nắp tấm đan rãnh, hố ga
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT7,95m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,631tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,36100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V, E-HSMT1001 cấu kiện
J Mũ mố rãnh + Hố ga
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT6,99m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,465tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,791100m2
K Thân rãnh + hố ga
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT23,69m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT128,09m2
L Móng rãnh + hố ga
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,9m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT25,13m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,399100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V, E-HSMT12,57m3
M Viên vỉa hàm ếch
1Đổ bê tông đúc sẵn viên vỉa hàm ếch, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,25m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,0089tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0874100m2
4Tấm chắn rác bằng gang hoặc thépChương V, E-HSMT3Bộ
5Đào móng công trình, đất cấp IChương V, E-HSMT0,01100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,004100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,01100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,01100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.583.700.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc bảo hộ lao động.+ Đã làm cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán;+ Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu (0,5-0,8) m31
2 Máy đào Dung tích gầu (1-1,6) m31
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy ủi Công suất 1
5 Máy lu Công suất ≥ 10 tấn1
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
8 Máy trộn Dung tích thùng trộn ≥ 250l1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
10 Máy rải Công suất ≥ 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->