Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220777646-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220776892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:19:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,425,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.539.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường trục thôn Bút Phong, xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát, địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xóm 6 Xã Công Lý - Huyện Lý Nhân - Hà Nam - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát, địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,537100m3
2Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,978100m3
3Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,237100m3
4Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,743100m3
5Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,148100m3
6Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,296100m3
7Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.523,833m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08100m3
9Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,413m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V7,182100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,621100m3
12Tưới dính bám nhũ tương hàm lượng 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,005100m2
13Sản xuất và vận chuyển BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,904100m2
15Bê tông nâng cao tường kè, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
16Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,05mMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,44m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
19Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,151m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,794100m3
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565100m3
23Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V209,085100m
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,45m3
25Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V233,1m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V118,71m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,68m3
28Đá mạt lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V38,58m3
29Xây bậc lên xuống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
30Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V45,76m2
31Ống PVC, DN90, dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
33Vải thấm một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
34Trồng cây mới cây đường kính 13-15cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V27cây
35Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,309m3
36Ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
37Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
38Bê tông lót bó vỉa bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
39Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
40Lắp bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V96,12m
41Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
42Bê tông lót hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,18m3
43Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,01m2
44Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
45Ván khuôn bê tông bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,447100m2
46Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
47Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,363100m2
48Bê tông bó gáy hè M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
49Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
50Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V34,89tấn
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,48910 tấn/1km
53Lắp đan rãnh KT 50*30*5, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,07m2
54Lắp bó vỉa KT 100*20*25cm trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V190,83m
55Lắp bó vỉa KT 50*20*25cm trên đường congMô tả kỹ thuật theo chương V32,72m
56Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V598,66m2
57Sản xuất và lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V5,244tấn
58Bu lông M22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
59Bê tông giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can), bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
60Ván khuôn giằng đỉnh mái đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,247100m2
61Cốt thép giằng đỉnh DMô tả kỹ thuật theo chương V0,736tấn
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,7491m3
63Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,867100m3
64Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V71,97m3
66Ván khuôn rãnh (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,961100m2
67Ván khuôn tấm đan (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408100m2
68Thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V7,512tấn
69Thép rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,18tấn
70Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V5,469tấn
71Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,866tấn
72Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,56m3
73Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,75m3
74Vữa xi măng M75 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V248,24m2
75Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - CK rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.0571 cấu kiện
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg -Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V191,875tấn
77Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V58,07610 tấn/1km
78Lắp rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.057cái
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.0571cấu kiện
80Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2721m3
81Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,274100m3
82Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
84Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
85Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, tấm sàn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
87Thép cổ ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
88Thép tấm đan, tấm sàn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
89Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
90Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
91Bê tông tấm đan, tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,56m3
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,95m2
94Vữa lót M75 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
95Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V3,22tấn
96Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32210 tấn/1km
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
98Song chắn rác bằng gang KT:0.67x0.38x0.05mMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
99Lắp đặt song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
100Tấm nắp ga thu nước bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V45CK
101Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 1,0x1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10CK
102Lắp đặt tấm nắp ga bằng CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V56CK
103Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100 m
104Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
105Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn cống
106Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
107Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,73100m3
108Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,804100m3
109Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,623100m3
110Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,148100m3
B HỆ THỐNG ĐIỆN LÀM MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,7641m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,329100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037100m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100m2
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3,9311000 viên
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m2
9Khung móng cột đèn M24x 300x300x675 và khung móng tủMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
10Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ
11Cột đèn mạ kẽm cao 7mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cột
12Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V141 cần đèn
13Lắp Bóng Led 80W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
14Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,491100m
16Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,381100 m
19ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m
20Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cột
21Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
22Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V141 vị trí
24Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
25Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,381100m
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V281 đầu cáp
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
28Đấu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1121 đầu cáp
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT ĐIỆN ĐÃ CÓ
1Tháo dỡ cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,121m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,361100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,016100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
8Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V351 cột
9Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,565100m
10Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,565100m
11Bổ sung dây điện hạ thế CVX 4x95 do di chuyển tăng chiều dài dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2,313100m
12Giá móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
13Kẹp treo cáp KT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
14Cáp lụa căng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,1m
15Tăng đơ:Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
16Con cóc gũi cắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
17Đai thép không rỉ 20X0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m
18Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
19Cô li ê - ôm cột,L=210Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
20Cô li ê - ôm cần đèn,L=110Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
21Thanh nối thép L=40x40x,L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
22BulonM16x240Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
23BulonM12x240Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
24Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
25Ghíp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
26Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V351 cần đèn
27Lắp Bóng LED 80W ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
28Tủ điện KT 380x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
29Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
30Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V10,751100m
31Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.539.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit2
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg2
7 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy lu Lực rung ≥ 16 T1
9 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
11 Máy ủi Công suất ≥110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->