Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:19:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,425,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.539.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường trục thôn Bút Phong, xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NN hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Sơn, địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Bảng, địa chỉ: Thị Trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,537 | 100m3 |
| 2 | Đào đất KTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,743 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,296 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.523,833 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp nền K98: Đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.610,413 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,621 | 100m3 |
| 12 | Tưới dính bám nhũ tương hàm lượng 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,005 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất và vận chuyển BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,904 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nâng cao tường kè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 16 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,44 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 19 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | 1m3 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,794 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,085 | 100m |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,1 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,71 | m3 |
| 27 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,68 | m3 |
| 28 | Đá mạt lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,58 | m3 |
| 29 | Xây bậc lên xuống bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 31 | Ống PVC, DN90, dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 33 | Vải thấm một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 34 | Trồng cây mới cây đường kính 13-15cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 35 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,309 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 38 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 40 | Lắp bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m |
| 41 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 42 | Bê tông lót hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m3 |
| 43 | Vữa đệm móng bó vỉa, đan rãnh M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,01 | m2 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bê tông bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m2 |
| 48 | Bê tông bó gáy hè M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 49 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 50 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | tấn |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đan rãnh KT 50*30*5, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,07 | m2 |
| 54 | Lắp bó vỉa KT 100*20*25cm trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,83 | m |
| 55 | Lắp bó vỉa KT 50*20*25cm trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m |
| 56 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 30*30cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,66 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | tấn |
| 58 | Bu lông M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | bộ |
| 59 | Bê tông giằng đỉnh mái đá taluy (gờ lan can), bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 60 | Ván khuôn giằng đỉnh mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép giằng đỉnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | tấn |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,749 | 1m3 |
| 63 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,811 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,97 | m3 |
| 66 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,961 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | 100m2 |
| 68 | Thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | tấn |
| 69 | Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | tấn |
| 70 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | tấn |
| 71 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | tấn |
| 72 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,56 | m3 |
| 73 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,75 | m3 |
| 74 | Vữa xi măng M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,24 | m2 |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - CK rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | 1 cấu kiện |
| 76 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg -Tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,875 | tấn |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,076 | 10 tấn/1km |
| 78 | Lắp rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | cái |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | 1cấu kiện |
| 80 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | 1m3 |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | 100m3 |
| 83 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan, tấm sàn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 87 | Thép cổ ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 88 | Thép tấm đan, tấm sàn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 89 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 90 | Bê tông cổ ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 91 | Bê tông tấm đan, tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,95 | m2 |
| 94 | Vữa lót M75 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | tấn |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 10 tấn/1km |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 98 | Song chắn rác bằng gang KT:0.67x0.38x0.05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 99 | Lắp đặt song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 100 | Tấm nắp ga thu nước bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | CK |
| 101 | Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng B (KT: 1,0x1,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | CK |
| 102 | Lắp đặt tấm nắp ga bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | CK |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100 m |
| 104 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 106 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 107 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,804 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,764 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | 1000 viên |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 9 | Khung móng cột đèn M24x 300x300x675 và khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ |
| 11 | Cột đèn mạ kẽm cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp Bóng Led 80W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | 100m |
| 16 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | 100 m |
| 19 | ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m |
| 20 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cột |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 22 | Ca xe vận chuyển vật tư+đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 25 | Rải nối dây tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 28 | Đấu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | 1 đầu cáp |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRÊN CỘT ĐIỆN ĐÃ CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cột |
| 9 | Tháo dỡ dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,565 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây điện hạ thế CVX 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,565 | 100m |
| 11 | Bổ sung dây điện hạ thế CVX 4x95 do di chuyển tăng chiều dài dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m |
| 12 | Giá móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp KT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Cáp lụa căng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,1 | m |
| 15 | Tăng đơ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 16 | Con cóc gũi cắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 18 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 19 | Cô li ê - ôm cột,L=210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 20 | Cô li ê - ôm cần đèn,L=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 21 | Thanh nối thép L=40x40x,L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 22 | BulonM16x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 23 | BulonM12x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 24 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 25 | Ghíp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp Bóng LED 80W ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Tủ điện KT 380x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,751 | 100m |
| 31 | Cáp đồng 2x1.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4137E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.827E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.597.513.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.792.539.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình đường bộ hoặc cầu đường hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 6 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 7 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy lu | Lực rung ≥ 16 T | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi