Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740752-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220739981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:17:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,880,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0457925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng loại công trình dân dụng cấp 3,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.255.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.832.511.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời điện 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng >= 80%
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Đắk Nguyên. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Tri Phương - Phường Nghĩa Thành - Thị xã Gia Nghĩa - Đắk Nông. MST: 6400001224. + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và kỹ thuật xây dựng Vạn Thành. Địa chỉ: TDP3, p. Nghĩa Tân, tp. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. MST: 6400384062 + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Số 90 Đường 23/3, Phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU
B PHẦN MÁI
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,8524100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật380,017m2
3Cung cấp, thay thế 20% số bu lon cường độ cao liên kết kèo máiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4.654,4cái
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật383,71051m2
5Sơn nút liên kết kèo mái - 1 nước lót, 2 nước phủ (20% số nút liên kết)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.163,6nút
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật24,8524100m2
7Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên caoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2485100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4369100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật48,6100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,3228100m2
11Tháo dỡ mái tấm nhựa chiều cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật63,6m2
12Lợp mái che tường bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m2
13Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trìnhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
C KHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ ván mặt ghế ngồi, bậc cấpXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật431,8m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, khung ghế ngồi khán đái A,BXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,7724m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,7724m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,18tấn
7Sơn nền bậc cấp - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật821,735m2
8Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật90,72m2
9Lắp dựng mặt sàn gỗ, ván dày 2cmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật75,6m2
10Cung cấp, lắp dựng lan can INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,25m2
11Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài vípXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật56cái
12Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 1Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật250cái
13Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật54cái
14Lắp dựng lan can sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật132,3251m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật132,3251m2
D NỀN SÂN
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật631,89m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật631,89m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật170,82m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật170,821m2
5Đánh bóng bậc cấp trát GranitoXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật93,952m2
E SƠN NƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.313,1502m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật763,75421m2
3Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật549,3961m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1.098,792m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3.818,771m2
6Tháo dỡ cửa đi 4 cánhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,716m2
7Cung cấp lắp dựng Cửa đi 4 cánh, cửa nhụa lõi thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật27,716m2
F CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn chiếu sáng hiện trạngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật320m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
4Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật780m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn led nhà thi đấuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
G VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
4Tháo dỡ xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt thay thế vòi rửa 1 vòi chậu rửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Lắp đặt phụ kiện chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
7Lắp đặt thay thế vòi rửa chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11LĐ, Nội quy tiêu lệnh chữa cháyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, của đi, cửa sổ, khung kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật385,9775m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi, cửa sổ, khung kínhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật403,3775m2
14Tháo dỡ trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78m2
15Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN
I PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m2
2Tháo dỡ trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật64,545m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,93m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,41m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,34m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
7Tháo dỡ hệ thống điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
J CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ xà gồ thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật33,3m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,34m2
3Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m2
4Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,931m2
5Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,411m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật129,93m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật149,41m2
8Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật64,545m2
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt đèn bán cầu 32WXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật45m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật30m
K HẠNG MỤC: CẢI TAO NHÀ VỆ SINH
L PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4676100m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,695m2
5Tháo dỡ cửaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,54m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ hệ thống điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
M CẢI TẠO
1Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật19,305m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4676100m2
3Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
4Lắp đặt khóa d27Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
8Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78,081m2
9Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,6951m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật78,08m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật74,695m2
12Thi công trần bằng tấm nhựaXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật29,61m2
13Gia công, lắp dựng cửa Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,09m2
14Gia công, lắp dựng cửa Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,45m2
15Lắp đặt chậu xí bệtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt chậu tiểu namXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt đèn bán cầu 32WXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật65m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật25m
N HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
O SÂN ĐƯỜNG
1Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2.013,9m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (50% diện tích sân)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,0695100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (50% diện tích sân)Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật10,0695100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,139100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,139100m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,273m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, VXM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,641 m3
8Xây móng bằng đá chẻ (8x18x28)cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật5,487m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,21m2
10Bả bằng bột bả vào tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,211m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,211m2
12Bê tông nền, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,05m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
P TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,528m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,5281m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật668,5281m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật227,934m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật227,9341m2
Q CẢI TẠO CỔNG SỐ 1, NHÀ BẢO VỆ, BẢNG TÊN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,554m2
2Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,5541m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật159,5541m2
4Phá dỡ cổng số 1Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11,84m2
5Cung cấp lắp dựng cổng INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,4m
6Cung cấp lắp đặt motơ điều khiển cổng INOXXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
R CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO XÂY MỚI
1Phá dỡ hàng rào, cổng sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật65,37m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,47m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,285m3
4Phá dỡ móng các loại, móng đáXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,082m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3
6Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2784100m3/1km
8Đào móng tường rào đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật21,816m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,7271 m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,893m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0211tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0852tấn
14Bê tông cột, tiết diện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,146m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,0313tấn
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1308tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật2,444m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2712100m2
20Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
21Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1271tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,7747m3
23Xây cột, trụ gạch ống (8x8x18)cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,555m3
24Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4,859m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật69,3852m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật47,504m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật31,52m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật105,30521m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật105,30521m2
30Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x240Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20,4241m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật7,6m2
32Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trìnhXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
33Gia công hàng rào song sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật36,728m2
34Lắp dựng hàng rào song sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật36,728m2
35Gia công cổng sắtXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
36Lắp dựng cửa cổngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,688m2
S THOÁT NƯỚC
1Cắt nền sân bê tông để đào mương thoát nướcXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật35,410m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật17,801m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật155,7625m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,5576100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,3918100m2
8Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,0571 m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,4926100m2
10Bê tông móng chiều rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,859m3
11Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật41,8827m3
12Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật62,391m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật232,682m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,6718100m2
15Cốt thép đan mương đường kính cốt thép Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1,6792tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật14,143m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật195cấu kiện
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt nền sân bê tông để đi ống chiếu sángXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật18,610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
3Đào đường ống cấp điện chiếu sáng, rộng Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật37,05m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,2146100m3/1km
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật243m
8Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật328m
9Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật696m
10Lắp đặt dây đơn Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật20m
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật15,4375m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật0,1488100m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,2551 m3
14Bê tông nền, vữa BT M200Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật3,72m3
15Lắp đèn, choá đèn ở độ cao Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Lắp đặt đèn cầuXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tủ điệnXem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0457925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng loại công trình dân dụng cấp 3,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.255.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.832.511.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cẩu 16T Còn sử dụng >= 80%1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng >= 80%2
3 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng >= 80%2
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng >= 80%1
5 Máy mài 1 kW Còn sử dụng >= 80%2
6 Tời điện 0,8 T Còn sử dụng >= 80%1
7 Máy cắt bê tông 7,5 kW Còn sử dụng >= 80%1
8 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng >= 80%1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng >= 80%1
10 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng >= 80%1
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng >= 80%1
12 Vận thăng lồng 3T Còn sử dụng >= 80%1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->