Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:17:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0457925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng loại công trình dân dụng cấp 3, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.255.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.832.511.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời điện 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng >= 80% |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo Nhà luyện tập và Thi đấu đa năng tỉnh Đắk Nông 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn dự phòng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực xây dựng dân dụng; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo Mẫu số 03 thuộc chương IV. Tiêu chuẩn đánh giá; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Số 90 - đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. ĐT: 0261.3.549132 - 0261.3.549133 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: số 90, Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Hồng Thuyết; Chức vụ: Nhân viên phòng KHTC - Sở Văn hóa, Thể Thao và Du lịch tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường 23/3, P.Nghĩa Đức, Tp.Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Điện thoại: 02613 549 192; Fax: 02613 544 299. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU | |||
| B | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8524 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 380,017 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thay thế 20% số bu lon cường độ cao liên kết kèo mái | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4.654,4 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ kèo mái (20% diện tích thanh kèo mái) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 383,7105 | 1m2 |
| 5 | Sơn nút liên kết kèo mái - 1 nước lót, 2 nước phủ (20% số nút liên kết) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.163,6 | nút |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8524 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2485 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4369 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3228 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tấm nhựa chiều cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trình | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| C | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ ván mặt ghế ngồi, bậc cấp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 431,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung ghế ngồi khán đái A,B | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7724 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7724 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | tấn |
| 7 | Sơn nền bậc cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 821,735 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 9 | Lắp dựng mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng lan can INOX | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,25 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài víp | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 1 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ghế ngồi khán đài A,B loại 2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (lan can) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 132,3251 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ (lan can) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 132,3251 | m2 |
| D | NỀN SÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 631,89 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 631,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 170,82 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 170,82 | 1m2 |
| 5 | Đánh bóng bậc cấp trát Granito | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 93,952 | m2 |
| E | SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.313,1502 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 763,7542 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 549,396 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1.098,792 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3.818,771 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi 4 cánh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 27,716 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp dựng Cửa đi 4 cánh, cửa nhụa lõi thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 27,716 | m2 |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn chiếu sáng hiện trạng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led nhà thi đấu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| G | VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thay thế vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện chậu xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thay thế vòi rửa chậu tiểu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy MFZL4 (BC 4kg) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | LĐ, Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, của đi, cửa sổ, khung kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 385,9775 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi, cửa sổ, khung kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 403,3775 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64,545 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 129,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 149,41 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,34 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| J | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ xà gồ thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ cửa đi, cửa sổ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,34 | m2 |
| 3 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nha | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 129,93 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 149,41 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 129,93 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 149,41 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 64,545 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn bán cầu 32W | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TAO NHÀ VỆ SINH | |||
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 74,72 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 74,695 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| M | CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 19,305 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng đường kính ống 27mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khóa d27 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 78,08 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 74,695 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 78,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 74,695 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 29,61 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cửa Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,09 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực mờ dày 8mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn bán cầu 32W | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| N | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2.013,9 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (50% diện tích sân) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0695 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm (50% diện tích sân) | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0695 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,139 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,139 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,273 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, VXM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ (8x18x28)cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 5,487 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,21 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,21 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,21 | 1m2 |
| 12 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| P | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 668,528 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 668,528 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 668,528 | 1m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 227,934 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 227,934 | 1m2 |
| Q | CẢI TẠO CỔNG SỐ 1, NHÀ BẢO VỆ, BẢNG TÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 159,554 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 159,554 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 159,554 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ cổng số 1 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 11,84 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp dựng cổng INOX | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt motơ điều khiển cổng INOX | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào, cổng sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 65,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,082 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2784 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng tường rào đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 21,816 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,727 | 1 m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,893 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1308 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1271 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7747 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch ống (8x8x18)cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4,859 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3852 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 47,504 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 31,52 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3052 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 105,3052 | 1m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 60x240 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20,424 | 1m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên công trình | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36,728 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 36,728 | m2 |
| 35 | Gia công cổng sắt | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,688 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,688 | m2 |
| S | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để đào mương thoát nước | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 17,801 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 155,7625 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5576 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5576 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3918 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,057 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4926 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,859 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8827 | m3 |
| 12 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 62,39 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 232,682 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6718 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đan mương đường kính cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6792 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 14,143 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cấu kiện |
| T | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông để đi ống chiếu sáng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 3 | Đào đường ống cấp điện chiếu sáng, rộng | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 37,05 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2146 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2146 | 100m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 696 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4375 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1488 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M50 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 15 | Lắp đèn, choá đèn ở độ cao | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Xem phần 2, chương V,Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.880365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0457925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng loại công trình dân dụng cấp 3, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.416.255.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.832.511.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kiến trúc công trình. Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình cấp 3 trở lên theo quy định hiện hành. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 cán bộ giám sát thi công công trình. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có đủ hồ sơ để chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cẩu 16T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Còn sử dụng >= 80% | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Còn sử dụng >= 80% | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 5 | Máy mài 1 kW | Còn sử dụng >= 80% | 2 |
| 6 | Tời điện 0,8 T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 7,5 kW | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
| 12 | Vận thăng lồng 3T | Còn sử dụng >= 80% | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi