Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:14:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,066,947,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥279.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm Xây dựng tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT, đối với các vật tư chính bao gồm: Ống nhựa HDPE D250, D225, D110: +Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư chính; + Xác nhận vận hành thành công của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam cho hàng hóa chào thầu đã vận hành trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) đối với đối với các vật tư chính. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội.
Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu phần điện (B cấp) | |||
| 1 | ống nhựa HDPE đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,7159 | 100m |
| 2 | ống nhựa HDPE đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,958 | 100m |
| 3 | ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,213 | 100m |
| B | Hầm nối cáp loại 1 đầu linkbox (19 hầm) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công khung hàng rào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,6632 | tấn |
| 2 | Tôn hàng rào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,5 | 100m2 |
| 3 | Công luân chuyển hàng rào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 18 | lần |
| 4 | Cắt đường nhựa | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 74,48 | 10m |
| 5 | Phá đường nhựa | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 766,194 | m3 |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 139,65 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 9,31 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 139,65 | 100m |
| 9 | Thuê thép H (300x300x10x15). Khối lượng thanh chống thuê 1 hầm (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hầm và thời gian thi công) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 13,4565 | tấn |
| 10 | Thép H (300x300x10x15) gia cố hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 210,4837 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 46,1347 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 19,152 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 74,784 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 794,6845 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,1395 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 146,7131 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2409 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 35,1348 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,7184 | 100m2 |
| 20 | Băng cản nước | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 509,2 | m |
| 21 | Giá đỡ cáp hầm nối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 9,2274 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giá dỡ cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 9,2274 | tấn |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét, chiều dài cọc 1.5m | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 190 | cọc |
| 24 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 464,55 | m |
| 25 | Nắp ga gang dưới đường kt1250x1250, loại 60T | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 26 | Nắp ga gang dưới đường kt980x980 loại 60T | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 38 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 17,1143 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| C | Thi công bản quá độ (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 79,8 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 16,3111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,256 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.064 | cấu kiện |
| D | Hầm công tác (1 hầm) (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng hàng rào tôn (chỉ tính luân chuyển, lắp dựng) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | lần |
| 2 | Cắt đường bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,09 | 10m |
| 3 | Phá đường kết cấu bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 19,62 | m3 |
| 4 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,5438 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,4363 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,5438 | 100m |
| 7 | Thuê thép H (300x300x10x15). Khối lượng thanh chống thuê 1 hầm(đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hầm, thời gian thi công) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 13,4565 | tấn |
| 8 | Thép H (300x300x10x15) gia cố hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 11,0781 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,962 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,016 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,335 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 50,201 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,2728 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 8,007 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,0257 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,9282 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,3008 | 100m2 |
| 18 | Băng cản nước | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 27,5 | m |
| 19 | Giá đỡ cáp hầm nối | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,8029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giá đỡ cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,8029 | tấn |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét, chiều dài cọc 1.5m | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 10 | cọc |
| 22 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 25,45 | m |
| 23 | Nắp ga gang dưới đường kt980x980, loại 60T | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,923 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| E | Thi công bản quá độ (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 4,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,8585 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 56 | cấu kiện |
| F | Hàng rào tôn (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Tháo và lắp lại hàng rao tôn (lần luân chuyển 100m), vật liệu đã được tính vào phần hầm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 42 | lần |
| G | Hàng rào bảo vệ cáp vị trí 24 & Vị trí 25 (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,646 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,31 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,32 | m3 |
| 4 | Gia công hàng rào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,5774 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,56 | 100m2 |
| H | Hào cáp (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cắt đường nhựa, bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 819,36 | 10m |
| 2 | Phá đường nhựa bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6.855,3636 | m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 491,58 | 100m |
| 4 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 40,965 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 491,58 | 100m |
| 6 | Thuê thép I gia cố hào. Khối lượng thanh chống tính cho 100m hào (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hào, thời gian thi công) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,4509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép I gia cố hào | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 305,2497 | tấn |
| 8 | Thuê thép tấm gia cố hào. Khối lượng thép tấm tính cho 100m hào (đơn giá đã bao gồm vận chuyển giữa các hào, thời gian thi công) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 48,984 | tấn |
| 9 | Nâng, hạ thép tấm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 213,0336 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 318,3849 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 330,02 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 497,532 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 268,128 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 127,61 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 283,9251 | 100m3 |
| I | Gối đỡ (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 434,5 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 63,8715 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 112,101 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 21.725 | cái |
| J | Tấm đan (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.276,15 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 86,0125 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 76,569 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 25.523 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 13.055,3 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 5.178 | cái |
| 7 | Mốc hành lang cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.768 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,3964 | 100m3 |
| 9 | Di chuyển cây xanh ra khỏi tuyến cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 30 | cây |
| 10 | Vận chuyển đá | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 11 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| K | Xử lý giao chéo (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Conson, gối đỡ | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 425 | cái |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 30,2452 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 9,1328 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 30,2452 | 100m |
| 5 | Thuê thép I gia cố hào. Khối lượng thanh chống tính khối lượng của giao chéo cầu đào nguyên (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hào, thời gian thi công) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 6,7394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép I gia cố | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 23,4117 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá kè đá | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 108,7578 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ tường bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,1802 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ mương xây | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 5,5 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ cống hộp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 11,52 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 40,2 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 52,9679 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 36,8176 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 325,0877 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,1256 | 100m2 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 28,6332 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 41,1839 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 20,8295 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 11,6025 | 100m |
| L | Gối đỡ cáp (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 79,0205 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2,1539 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 5,4491 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.263 | 1 cấu kiện |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 14,1776 | 100m3 |
| M | Tấm đan (B cấp B thực hiện) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 117,05 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,8892 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 7,023 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 2.341 | 1 cấu kiện |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1.499,49 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 462 | cái |
| 7 | Mốc hành lang cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 154 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 32,4227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| 10 | Vận chuyển đá | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| N | Bể cáp quang (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Thuê bãi đúc bể cáp quang (quanh vị trí tuyến cáp khoảng cách trung bình 2km) | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | bãi |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 13,3515 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,5276 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1,1182 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển bể cáp | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 7 | Nắp ghi gang, tải trọng >=60T, kích thước 1060x700mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 0,6 | tấn |
| O | Hoàn trả đường nhựa (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 32,4322 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 24,3241 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 165,5428 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 165,5428 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 165,5428 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 165,5428 | 100m2 |
| P | Phần giao chéo (B cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 40,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 3,1802 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 108,7578 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 5,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm | 14 | đoạn cống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥279.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Máy hàn ống HDPE | Máy | 2 |
| 9 | Máy ủi | Máy | 1 |
| 10 | Máy xúc | Máy | 1 |
| 11 | Máy lu | Máy | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi