Gói thầu: Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741655-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm
Số hiệu KHLCNT 20210846075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:14:00 đến ngày 2022-08-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 133,066,947,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥279.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ống HDPE
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tuyến cáp ngầm
Xây dựng tuyến đường dây 110kV từ TBA 500/220kV Tây Hà Nội (Quốc Oai) đấu nối vào đường dây 110kV Bắc An Khánh - Nam An Khánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội (Chủ đầu tư)/ Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội (Bên mời thầu), Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Điện II và Công ty cổ phần tư vấn Điện 1 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp - Công ty TNHH MTV kiến trúc sư Việt Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đấu thầu-Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội , địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thực hiện gói thầu; - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh vật tư nhà thầu cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT, đối với các vật tư chính bao gồm: Ống nhựa HDPE D250, D225, D110: +Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; + Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các vật tư chính; + Xác nhận vận hành thành công của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam cho hàng hóa chào thầu đã vận hành trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu) đối với đối với các vật tư chính. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội. Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại 024.22200852; Fax: 024.22200853. HOTLINE: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200898- Fax: 024.22200899
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu, Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng- Quận Hoàn Kiếm, Điện thoại: 024.22200852- Fax: 024.22200853
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật liệu phần điện (B cấp)
1ống nhựa HDPE đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V538,7159100m
2ống nhựa HDPE đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V288,958100m
3ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,213100m
B Hầm nối cáp loại 1 đầu linkbox (19 hầm) (B cấp B thực hiện)
1Gia công khung hàng ràoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,6632tấn
2Tôn hàng ràoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,5100m2
3Công luân chuyển hàng ràoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm18lần
4Cắt đường nhựaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm74,4810m
5Phá đường nhựaMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm766,194m3
6Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm139,65100m
7Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm9,31100m
8Nhổ cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm139,65100m
9Thuê thép H (300x300x10x15). Khối lượng thanh chống thuê 1 hầm (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hầm và thời gian thi công)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm13,4565tấn
10Thép H (300x300x10x15) gia cố hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm210,4837tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm46,1347100m3
12Đào đất móng băng rộng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm19,152m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm74,784m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm794,6845m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,1395tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm146,7131tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2409tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm35,1348100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,7184100m2
20Băng cản nướcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm509,2m
21Giá đỡ cáp hầm nốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm9,2274tấn
22Lắp dựng giá dỡ cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm9,2274tấn
23Gia công và đóng cọc chống sét, chiều dài cọc 1.5mMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm190cọc
24Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm464,55m
25Nắp ga gang dưới đường kt1250x1250, loại 60TMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm38cái
26Nắp ga gang dưới đường kt980x980 loại 60TMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm38cái
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm17,1143100m3
28Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
C Thi công bản quá độ (B cấp B thực hiện):
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm79,8m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm16,3111tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,256100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.064cấu kiện
D Hầm công tác (1 hầm) (B cấp B thực hiện)
1Gia công lắp dựng hàng rào tôn (chỉ tính luân chuyển, lắp dựng)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1lần
2Cắt đường bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,0910m
3Phá đường kết cấu bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm19,62m3
4Ép cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,5438100m
5Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,4363100m
6Nhổ cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,5438100m
7Thuê thép H (300x300x10x15). Khối lượng thanh chống thuê 1 hầm(đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hầm, thời gian thi công)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm13,4565tấn
8Thép H (300x300x10x15) gia cố hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm11,0781tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,962100m3
10Đào đất móng băng rộng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,016m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,335m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm50,201m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,2728tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm8,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,0257tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,9282100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,3008100m2
18Băng cản nướcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm27,5m
19Giá đỡ cáp hầm nốiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,8029tấn
20Lắp dựng giá đỡ cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,8029tấn
21Gia công và đóng cọc chống sét, chiều dài cọc 1.5mMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm10cọc
22Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm25,45m
23Nắp ga gang dưới đường kt980x980, loại 60TMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4cái
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,923100m3
25Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
E Thi công bản quá độ (B cấp B thực hiện):
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm4,2m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,8585tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,224100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm56cấu kiện
F Hàng rào tôn (B cấp B thực hiện):
1Tháo và lắp lại hàng rao tôn (lần luân chuyển 100m), vật liệu đã được tính vào phần hầmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm42lần
G Hàng rào bảo vệ cáp vị trí 24 & Vị trí 25 (B cấp B thực hiện):
1Đào đất móng băng rộng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,646m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,31m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,32m3
4Gia công hàng ràoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,5774tấn
5Lắp dựng hàng ràoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,56100m2
H Hào cáp (B cấp B thực hiện):
1Cắt đường nhựa, bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm819,3610m
2Phá đường nhựa bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6.855,3636m3
3Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm491,58100m
4Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm40,965100m
5Nhổ cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm491,58100m
6Thuê thép I gia cố hào. Khối lượng thanh chống tính cho 100m hào (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hào, thời gian thi công)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,4509tấn
7Lắp dựng thép I gia cố hàoMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm305,2497tấn
8Thuê thép tấm gia cố hào. Khối lượng thép tấm tính cho 100m hào (đơn giá đã bao gồm vận chuyển giữa các hào, thời gian thi công)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm48,984tấn
9Nâng, hạ thép tấmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm213,0336100m2
10Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm318,3849100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm330,02100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm497,532100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm268,128100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm127,61100m
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm283,9251100m3
I Gối đỡ (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm434,5m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm63,8715tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm112,101100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm21.725cái
J Tấm đan (B cấp B thực hiện):
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.276,15m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm86,0125tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm76,569100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm25.523cái
5Băng báo hiệu cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm13.055,3m
6Mốc báo hiệu cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm5.178cái
7Mốc hành lang cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.768cái
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,3964100m3
9Di chuyển cây xanh ra khỏi tuyến cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm30cây
10Vận chuyển đáMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
11Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
K Xử lý giao chéo (B cấp B thực hiện):
1Conson, gối đỡMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm425cái
2Ép cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm30,2452100m
3Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm9,1328100m
4Nhổ cọc cừ larsenMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm30,2452100m
5Thuê thép I gia cố hào. Khối lượng thanh chống tính khối lượng của giao chéo cầu đào nguyên (đơn giá đã bao gồm vận chuyển thanh chống giữa các hào, thời gian thi công)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm6,7394tấn
6Lắp dựng thép I gia cốMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm23,4117tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch, phá kè đáMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm108,7578m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ tường bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,1802m3
9Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ mương xâyMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm5,5m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ cống hộpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm11,52m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm40,2m3
12Đào xúc đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm52,9679100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm36,8176m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm325,0877m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,1256100m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm28,6332100m2
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 14,8mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm41,1839100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm20,8295100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm11,6025100m
L Gối đỡ cáp (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm79,0205m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2,1539tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm5,4491100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông trọng lượng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.2631 cấu kiện
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm14,1776100m3
M Tấm đan (B cấp B thực hiện)
1Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm117,05m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,8892tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm7,023100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm2.3411 cấu kiện
5Băng báo hiệu cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1.499,49m
6Mốc báo hiệu cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm462cái
7Mốc hành lang cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm154cái
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm32,4227100m3
9Vận chuyển đấtMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
10Vận chuyển đáMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1Trọn gói
N Bể cáp quang (B cấp B thực hiện):
1Thuê bãi đúc bể cáp quang (quanh vị trí tuyến cáp khoảng cách trung bình 2km)Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1bãi
2Đổ bê tông đúc sẵn bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm13,3515m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,5276tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1,1182100m2
5Vận chuyển bể cápMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm1trọn gói
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm12cái
7Nắp ghi gang, tải trọng >=60T, kích thước 1060x700mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm12cái
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm0,6tấn
O Hoàn trả đường nhựa (B cấp B thực hiện):
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm32,4322100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm24,3241100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm165,5428100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm165,5428100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm165,5428100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm165,5428100m2
P Phần giao chéo (B cấp B thực hiện):
1Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm40,2m3
2Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm3,1802m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm108,7578m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm5,5m3
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mmMô tả chi tiết theo bản vẽ đính kèm14đoạn cống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 93.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥279.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng I trở lên và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình thi công xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.-Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng-Đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng tuyến cáp ngầm có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ giám sát an toàn, vệ sinh lao động-Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn vệ sinh lao động.32
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 -Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.-Được cấp thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Máy hàn ống HDPE Máy2
9 Máy ủi Máy1
10 Máy xúc Máy1
11 Máy lu Máy1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->