Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722332-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220722283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:13:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,371,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Chiến Thắng, xã Chiến Thắng, huyện An Lão, TP Hải Phòng.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà , địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc các tài liệu tương đương. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng; Địa chỉ: Xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, TT. An Lão, An Lão, thành phố Hải Phòng. điện thoại 0225.3872.265.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái hiện trạngChương V: yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: yêu cầu về kỹ thuật107,92m2
3Cắt bản lề cửaChương V: yêu cầu về kỹ thuật64bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: yêu cầu về kỹ thuật304,7937m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật189,3388m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật123,935m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật276,96m2
8Cạo vệ sinh tường ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật686,4862m2
9Cạo vệ sinh tường trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật407,28m2
10Cạo vệ sinh cột ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật155,4m2
11Cạo vệ sinh xà dầm ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật207,537m2
12Cạo vệ sinh xà dầm trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật136,8192m2
13Cạo vệ sinh trần ngoài nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật230,3053m2
14Cạo vệ sinh trần trong nhàChương V: yêu cầu về kỹ thuật331,4304m2
15Cạo vệ sinh bạo cửaChương V: yêu cầu về kỹ thuật160,192m2
16Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: yêu cầu về kỹ thuật91,8645m2
17Vệ sinh bề mặt sê nô mái trên bề mặt bê tôngChương V: yêu cầu về kỹ thuật121,8044m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: yêu cầu về kỹ thuật29,7489m3
19Vận chuyển phế thải, phạm vi 5kmChương V: yêu cầu về kỹ thuật29,7489m3
B CẢI TẠO
1Cát đen bù trũng nền đầm chặtChương V: yêu cầu về kỹ thuật0,1395100m3
2Ni lon chống mất nướcChương V: yêu cầu về kỹ thuật279,0037m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bù trũng, đá 2x4, mác 150 dày TB=5cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật13,9502m3
4Quét nước xi măng tạo độ bám dính trước khi trátChương V: yêu cầu về kỹ thuật400,895m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật123,935m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật276,96m2
7Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật20m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật304,7937m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật17,5884m2
10Công tác bả bằng bột bả vào tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật1.494,6612m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V: yêu cầu về kỹ thuật1.221,6839m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1.563,8555m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường sơn màu vàng, dầm, trần sơn màu trắng)Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1.152,4896m2
14Gắn vá granito cầu thangChương V: yêu cầu về kỹ thuật2,5523m2
15Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thangChương V: yêu cầu về kỹ thuật31,8141m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: yêu cầu về kỹ thuật91,8645m2
17Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sàn máiChương V: yêu cầu về kỹ thuật121,8044m2
18Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V: yêu cầu về kỹ thuật88,9284m2
19Cửa đi bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộChương V: yêu cầu về kỹ thuật23,92m2
20Cửa sổ bằng nhôm hệ ( kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) + lắp đặt và phụ kiện khóa, ke, chốt đồng bộChương V: yêu cầu về kỹ thuật84m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V: yêu cầu về kỹ thuật8,2602100m2
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongChương V: yêu cầu về kỹ thuật5,3442100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: yêu cầu về kỹ thuật48bộ
2Đèn lốp trần D300 28WChương V: yêu cầu về kỹ thuật18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật56cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngChương V: yêu cầu về kỹ thuật72cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
9Tủ điện tổng 600x450x200Chương V: yêu cầu về kỹ thuật1tủ
10Tủ điện phòng 3/6 LAChương V: yêu cầu về kỹ thuật8tủ
11Aptomat MCCB 3P 63AChương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3P 40AChương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Aptomat MCCB 1P 32AChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Aptomat MCCB 1P 25AChương V: yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Aptomat MCCB 1P 20AChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
16Aptomat MCCB 1P 10AChương V: yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật10m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật120m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật500m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: yêu cầu về kỹ thuật670m
22Ống gen mềm D20Chương V: yêu cầu về kỹ thuật780m
23Ống gen mềm D32Chương V: yêu cầu về kỹ thuật130m
24Ống gen mềm D40Chương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
25Hộp nối chống cháy KT10x10cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật96cái
26Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V: yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Tủ đựng bình chữa cháyChương V: yêu cầu về kỹ thuật4tủ
28Bình tổng hợp MFZ4ABCChương V: yêu cầu về kỹ thuật8bình
29Bình khí CO2 MT3Chương V: yêu cầu về kỹ thuật4bình
30Ô cắm internetChương V: yêu cầu về kỹ thuật16bộ
31Mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương V: yêu cầu về kỹ thuật80m
33Cáp mạng CAT6Chương V: yêu cầu về kỹ thuật370m
34Tủ Rack mạng 12U 400x600Chương V: yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortChương V: yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Thanh giữ dây 1UChương V: yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Đế âm tường tự chống cháyChương V: yêu cầu về kỹ thuật16cái
38Ống gen mềm D20Chương V: yêu cầu về kỹ thuật250m
39Hộp nốiChương V: yêu cầu về kỹ thuật16hộp
D PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PVC D90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
2Nối góc 90- u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Nối thẳng - u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Cầu chắn rác DN80Chương V: yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Nối góc 45 - u.pvc d90Chương V: yêu cầu về kỹ thuật24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
2 Đầm bàn ≥ 1 KW Đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw Máy cắt gạch, đá ≥ 1,5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->