Gói thầu: Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712776-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02
Số hiệu KHLCNT 20220357025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 573,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72049E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật phần thi công điện phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02
Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Thị trấn Chơn Thành - huyện Chơn Thành - Bình Phước;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành , địa chỉ: Đường D5, Khu TT hành chính huyện, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng trụ 10,5m 1 đà cản 1,2m (M10,5-a)Theo thiết kế16Móng
2Móng trụ 10,5m 2 đà cản 1,2m (M10,5-2a)Theo thiết kế2Móng
3Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a)Theo thiết kế4Móng
4Móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m (M12-2a)Theo thiết kế1Móng
5Móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12)Theo thiết kế1Móng
6Trụ BTLT dài 10,5mTheo thiết kế18Trụ
7Trụ BTLT dài 12mTheo thiết kế5Trụ
8Trụ BTLT dài 12m ghép đôiTheo thiết kế1Trụ
9Chằng cách khoảng trung áp (CCKTA)Theo thiết kế1Bộ
10Chằng xuống trung áp (CX)Theo thiết kế6Bộ
11Chằng lệch trung áp (CL)Theo thiết kế1Bộ
12Tháo dỡ trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)Theo thiết kế2Bộ
13Tháo dỡ trụ đỡ thẳng 3pha (IL-3P)Theo thiết kế19Bộ
14Tháo dỡ trụ dừng dây T-3PTheo thiết kế1Bộ
15Tháo dỡ trụ dừng dây T-3P-LBFCOTheo thiết kế1Bộ
16Tháo dỡ trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo thiết kế3Bộ
17Dây dẫnTheo thiết kế1Toàn bộ
18Móng trụ 12m 01 đà cản 1,2m (M12-a) SDLTheo thiết kế20Móng
19Móng trụ 12m 02 đà cản 1,2m (M12-2a) SDLTheo thiết kế3Móng
20Móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12) XDMTheo thiết kế1Móng
21Đà cản 1,2m (dự trù)Theo thiết kế5cái
22Trụ BTLT dài 12m SDLTheo thiết kế5Trụ
23Trụ BTLT dài 12m XDMTheo thiết kế18Trụ
24Trụ BTLT dài 12m ghép đôi (SDL)Theo thiết kế1Trụ
25Trụ BTLT dài 14m SDLTheo thiết kế1Trụ
26Chi tiết bộ chằng xuống trung áp (CX) XDMTheo thiết kế7Bộ
27Chi tiết bộ chằng lệch trung áp (CL) XDMTheo thiết kế1Bộ
28Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung ápTheo thiết kế6Bộ
29Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P)Theo thiết kế2Bộ
30Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (IL-3P)Theo thiết kế19Bộ
31Tiêu chuẩn trụ dừng dây T-3PTheo thiết kế1Bộ
32Tiêu chuẩn trụ dừng dây T-3P-LBFCOTheo thiết kế1Bộ
33Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P)Theo thiết kế3Bộ
34Dây dẫnTheo thiết kế1Toàn bộ
35Vận chuyểnTheo thiết kế1Toàn bộ
B HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Trụ BTLT đơn 7,5mTheo thiết kế24Trụ
2Móng trụ BTLT 7,5m đơnTheo thiết kế24Móng
3Chằng xuống hạ áp (CXHA)Theo thiết kế6Bộ
4Hình thức trụ đỡ thẳng (ĐN-ht-1P2D)Theo thiết kế2Bộ
5Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D)Theo thiết kế24Bộ
6Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P2D)Theo thiết kế5Bộ
7Hình thức trụ ngừng 2 phía (2DT-ht-1P2D)Theo thiết kế1Bộ
8Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P2D)Theo thiết kế2Bộ
9Dây dẫnTheo thiết kế1Toàn bộ
10Trụ BTLT đơn 8,5m XDMTheo thiết kế24Trụ
11Móng trụ BTLT 8.5mTheo thiết kế24Móng
12Chằng xuống hạ áp (CXHA) XDMTheo thiết kế6Bộ
13Tiếp địa lặp lại hạ ápTheo thiết kế4Bộ
14Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht)Theo thiết kế2Bộ
15Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D)Theo thiết kế24Bộ
16Hình thức trụ đỡ góc (G-ht)Theo thiết kế5Bộ
17Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P2D)Theo thiết kế1Bộ
18Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1 pha 2 dây (DT-ht -1P2D)Theo thiết kế2Bộ
19Dây dẫnTheo thiết kế1Toàn bộ
20Vận chuyểnTheo thiết kế1Toàn bộ
C HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KVTheo thiết kế2Máy
2FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo thiết kế2Bộ
3LA 18KV (kèm bulon)Theo thiết kế2Bộ
4MCCB 3P-600V-125ATheo thiết kế2Cái
5Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40ATheo thiết kế2Cái
6Đà L6x75x75x800 bắt FCO+LATheo thiết kế2Cây
7Cáp đồng bọc PVC 600V-50mm2Theo thiết kế96Mét
8Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo thiết kế30m
9Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2Theo thiết kế24Mét
10Cáp đồng trần 25mm2Theo thiết kế1,34kg
11Kẹp quai U 2/0Theo thiết kế2Bộ
12Kẹp dây nóng 2/0Theo thiết kế2Bộ
13Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện 1phaTheo thiết kế2Bộ
14Ống PVC phi 90Theo thiết kế24Mét
15Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2Theo thiết kế8mét
16Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2Theo thiết kế8mét
17Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10Theo thiết kế6mét
18MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KVTheo thiết kế2Máy
19FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựaTheo thiết kế2Bộ
20LA 18KV (kèm bulon)Theo thiết kế2Bộ
21Bass LTheo thiết kế2Cái
22MCCB 3P-600V-125ATheo thiết kế2Cái
23Chì 22KV - 3KTheo thiết kế2Sợi
24Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40ATheo thiết kế2Cái
25MBA 25KVATheo thiết kế2máy
26LA 18KVTheo thiết kế2cái
27FCO 27KV 100A cách điện polymerTheo thiết kế2bộ
28MCCB 3 Pha 125ATheo thiết kế2cái
29Đà sắt L8x75x75x800Theo thiết kế2Cây
30Thanh chống dẹt 60x6x920Theo thiết kế2Cây
31Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBATheo thiết kế2Cái
32Nắp chụp bảo vệ FCOTheo thiết kế2Cái
33Nắp chụp bảo vệ LATheo thiết kế2Cái
34Bulon 6x50Theo thiết kế28Cái
35Bulon 12x30Theo thiết kế28Cái
36Bulon 12x40Theo thiết kế8Cái
37Bulon 12x60Theo thiết kế12Cái
38Bulon 16x100Theo thiết kế2Cái
39Bulon 16x250Theo thiết kế4Cái
40Bulon 16x300Theo thiết kế4Cái
41Bulon 16x350Theo thiết kế2Cái
42Vis 4x30Theo thiết kế10Cái
43Long đền tròn phi 8Theo thiết kế56Cái
44Long đền tròn phi 14Theo thiết kế96Cái
45Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Theo thiết kế32Cái
46Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Theo thiết kế96m
47Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựaTheo thiết kế12Cái
48Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Theo thiết kế30m
49Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaTheo thiết kế2Cái
50Cáp CEV 24KV-25mm2Theo thiết kế6m
51Cáp đồng trần 25mm2Theo thiết kế1,344Kg
52Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo thiết kế4Bộ
53Kẹp quai U 2/0Theo thiết kế2Cái
54Hotline clamp 2/0Theo thiết kế2Cái
55Ốc siết cáp 2/0Theo thiết kế2Cái
56Kẹp ép nhôm WR 279Theo thiết kế14Cái
57Tủ điệnTheo thiết kế2Cái
58Cổ dê bắt tủ điệnTheo thiết kế4Bộ
59Ống nhựa phi 90Theo thiết kế24m
60Co PVC phi 90Theo thiết kế8Cái
61Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Theo thiết kế12Cái
62Bảng tên trạm bằng CompositeTheo thiết kế2Cái
63Biển báo an toàn + biển báo tên TBATheo thiết kế4Cái
64Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBATheo thiết kế2Bộ
65Băng keo cách điện trung thếTheo thiết kế10Cuộn
66Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo thiết kế8m
67Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo thiết kế16Cái
68Cáp đồng trần C-25mm2Theo thiết kế1,34Kg
69Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹpTheo thiết kế4Cái
70Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Theo thiết kế2Cái
71Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo thiết kế7,2Kg
72Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Theo thiết kế1,44Kg
73Bù lon M12x40Theo thiết kế2Cái
74Long đền tròn dày 5mm phi 12Theo thiết kế4Cái
75Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmTheo thiết kế4Cây
76Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Theo thiết kế3m
77Sơn chống gỉTheo thiết kế1Kg
78Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaTheo thiết kế4Bộ
79Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Theo thiết kế6Cái
80Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo thiết kế2,06m3
81Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo thiết kế2,06m3
82Kéo rải dây đồng trần Theo thiết kế41mét
83Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo thiết kế601 mét
84Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo thiết kế8,4kg
85Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo thiết kế4cọc
86Cáp đồng trần C-25mm2Theo thiết kế4,032Kg
87Nối ép nhôm WR279Theo thiết kế2Cái
88Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo thiết kế20Cái
89Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo thiết kế14,4Kg
90Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo thiết kế1,44Kg
91Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựaTheo thiết kế8Bộ
92Bulon 10x40Theo thiết kế6Cây
93Longden tròn 12Theo thiết kế12Cái
94Que hàn Ø2,5 dài 350Theo thiết kế32Cây
95Sơn chống rỉTheo thiết kế1,4Kg
96Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo thiết kế6Mét
97Đai Inox(1,2m) + Khóa đai InoxTheo thiết kế4Bộ
98Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mmTheo thiết kế32Cái
99Bát hàn 50x40x4 Ø12Theo thiết kế2Cái
100Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo thiết kế21m3
101Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo thiết kế21m3
102Kéo rải dây đồng trần Theo thiết kế181mét
103Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo thiết kế601 mét
104Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo thiết kế51,84kg
105Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo thiết kế32cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72049E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu52
2 Cán bộ kỹ thuật phần thi công điện 1 - Kỹ thuật phần thi công điện phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
2 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).3
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
4 Máy đo điện trở Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
5 Máy cắt, uốn sắt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
7 Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->