Gói thầu: Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220712776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72049E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật phần thi công điện phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời trụ điện, ký hiệu: XL02 Xây dựng đường liên xã Nha Bích – Minh Thắng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành. Địa chỉ: TT Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 10,5m 1 đà cản 1,2m (M10,5-a) | Theo thiết kế | 16 | Móng |
| 2 | Móng trụ 10,5m 2 đà cản 1,2m (M10,5-2a) | Theo thiết kế | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo thiết kế | 1 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12) | Theo thiết kế | 1 | Móng |
| 6 | Trụ BTLT dài 10,5m | Theo thiết kế | 18 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT dài 12m | Theo thiết kế | 5 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT dài 12m ghép đôi | Theo thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Chằng cách khoảng trung áp (CCKTA) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Chằng xuống trung áp (CX) | Theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Chằng lệch trung áp (CL) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ trụ đỡ thẳng 3pha (IL-3P) | Theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ trụ dừng dây T-3P | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ trụ dừng dây T-3P-LBFCO | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) | Theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 18 | Móng trụ 12m 01 đà cản 1,2m (M12-a) SDL | Theo thiết kế | 20 | Móng |
| 19 | Móng trụ 12m 02 đà cản 1,2m (M12-2a) SDL | Theo thiết kế | 3 | Móng |
| 20 | Móng bê tông trụ 12 ghép (MTBT-12) XDM | Theo thiết kế | 1 | Móng |
| 21 | Đà cản 1,2m (dự trù) | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Trụ BTLT dài 12m SDL | Theo thiết kế | 5 | Trụ |
| 23 | Trụ BTLT dài 12m XDM | Theo thiết kế | 18 | Trụ |
| 24 | Trụ BTLT dài 12m ghép đôi (SDL) | Theo thiết kế | 1 | Trụ |
| 25 | Trụ BTLT dài 14m SDL | Theo thiết kế | 1 | Trụ |
| 26 | Chi tiết bộ chằng xuống trung áp (CX) XDM | Theo thiết kế | 7 | Bộ |
| 27 | Chi tiết bộ chằng lệch trung áp (CL) XDM | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 29 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN-3P) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (IL-3P) | Theo thiết kế | 19 | Bộ |
| 31 | Tiêu chuẩn trụ dừng dây T-3P | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | Tiêu chuẩn trụ dừng dây T-3P-LBFCO | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) | Theo thiết kế | 3 | Bộ |
| 34 | Dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Vận chuyển | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Theo thiết kế | 24 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 7,5m đơn | Theo thiết kế | 24 | Móng |
| 3 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ thẳng (ĐN-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ ngừng 2 phía (2DT-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P2D) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Trụ BTLT đơn 8,5m XDM | Theo thiết kế | 24 | Trụ |
| 11 | Móng trụ BTLT 8.5m | Theo thiết kế | 24 | Móng |
| 12 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) XDM | Theo thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 24 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht) | Theo thiết kế | 5 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P2D) | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1 pha 2 dây (DT-ht -1P2D) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Dây dẫn | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Vận chuyển | Theo thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| C | HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo thiết kế | 2 | Máy |
| 2 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | MCCB 3P-600V-125A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Đà L6x75x75x800 bắt FCO+LA | Theo thiết kế | 2 | Cây |
| 7 | Cáp đồng bọc PVC 600V-50mm2 | Theo thiết kế | 96 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo thiết kế | 30 | m |
| 9 | Cáp đồng chống thấm CEV 24KV-25mm2 | Theo thiết kế | 24 | Mét |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế | 1,34 | kg |
| 11 | Kẹp quai U 2/0 | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Kẹp dây nóng 2/0 | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Tủ điện hai ngăn sơn tĩnh điện 1pha | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Ống PVC phi 90 | Theo thiết kế | 24 | Mét |
| 15 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 4x4mm2 | Theo thiết kế | 8 | mét |
| 16 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa 6x4mm2 | Theo thiết kế | 8 | mét |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Theo thiết kế | 6 | mét |
| 18 | MBA 25KVA – 12,7/2x0,23KV | Theo thiết kế | 2 | Máy |
| 19 | FCO 27KV-100A loại polymer (kèm bass L) + chụp nhựa | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | LA 18KV (kèm bulon) | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Bass L | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | MCCB 3P-600V-125A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Chì 22KV - 3K | Theo thiết kế | 2 | Sợi |
| 24 | Điện kế điện tử 1P-2D-220/V-40A | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | MBA 25KVA | Theo thiết kế | 2 | máy |
| 26 | LA 18KV | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 27 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | MCCB 3 Pha 125A | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đà sắt L8x75x75x800 | Theo thiết kế | 2 | Cây |
| 30 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Theo thiết kế | 2 | Cây |
| 31 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Nắp chụp bảo vệ LA | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Bulon 6x50 | Theo thiết kế | 28 | Cái |
| 35 | Bulon 12x30 | Theo thiết kế | 28 | Cái |
| 36 | Bulon 12x40 | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 37 | Bulon 12x60 | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Bulon 16x100 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Bulon 16x250 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Bulon 16x300 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | Bulon 16x350 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Vis 4x30 | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 43 | Long đền tròn phi 8 | Theo thiết kế | 56 | Cái |
| 44 | Long đền tròn phi 14 | Theo thiết kế | 96 | Cái |
| 45 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Theo thiết kế | 32 | Cái |
| 46 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Theo thiết kế | 96 | m |
| 47 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 48 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Theo thiết kế | 30 | m |
| 49 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 50 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo thiết kế | 6 | m |
| 51 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế | 1,344 | Kg |
| 52 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 53 | Kẹp quai U 2/0 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Hotline clamp 2/0 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Ốc siết cáp 2/0 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Theo thiết kế | 14 | Cái |
| 57 | Tủ điện | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Cổ dê bắt tủ điện | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa phi 90 | Theo thiết kế | 24 | m |
| 60 | Co PVC phi 90 | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 61 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 62 | Bảng tên trạm bằng Composite | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 64 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Theo thiết kế | 2 | Bộ |
| 65 | Băng keo cách điện trung thế | Theo thiết kế | 10 | Cuộn |
| 66 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 67 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo thiết kế | 16 | Cái |
| 68 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo thiết kế | 1,34 | Kg |
| 69 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 70 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo thiết kế | 7,2 | Kg |
| 72 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Theo thiết kế | 1,44 | Kg |
| 73 | Bù lon M12x40 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 74 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 75 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Theo thiết kế | 4 | Cây |
| 76 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Theo thiết kế | 3 | m |
| 77 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế | 1 | Kg |
| 78 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 79 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 80 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,06 | m3 |
| 81 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo thiết kế | 2,06 | m3 |
| 82 | Kéo rải dây đồng trần | Theo thiết kế | 4 | 1mét |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo thiết kế | 6 | 01 mét |
| 84 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo thiết kế | 8,4 | kg |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 86 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Theo thiết kế | 4,032 | Kg |
| 87 | Nối ép nhôm WR279 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 88 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo thiết kế | 20 | Cái |
| 89 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo thiết kế | 14,4 | Kg |
| 90 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo thiết kế | 1,44 | Kg |
| 91 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo thiết kế | 8 | Bộ |
| 92 | Bulon 10x40 | Theo thiết kế | 6 | Cây |
| 93 | Longden tròn 12 | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 94 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo thiết kế | 32 | Cây |
| 95 | Sơn chống rỉ | Theo thiết kế | 1,4 | Kg |
| 96 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo thiết kế | 6 | Mét |
| 97 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo thiết kế | 4 | Bộ |
| 98 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo thiết kế | 32 | Cái |
| 99 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 100 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo thiết kế | 21 | m3 |
| 101 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo thiết kế | 21 | m3 |
| 102 | Kéo rải dây đồng trần | Theo thiết kế | 18 | 1mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo thiết kế | 6 | 01 mét |
| 104 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo thiết kế | 51,84 | kg |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo thiết kế | 32 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.60248E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72049E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 402.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần thi công điện | 1 | - Kỹ thuật phần thi công điện phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 3 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
| 7 | Cần trục hoặc ô tô gắn cẩu | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi