Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220710915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220774066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,362,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc kè hoặc kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ chứa Cây Châm 1, xã Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Mỹ. Địa chỉ: tổ 7, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang. Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT VÀ DẪN DÒNG THI CÔNG ĐẬP
1Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1biển
2Đào móng đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (VC đổ đi 1000m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,0321100m3
3Đào bóc phong hóa móng đập + bóc bỏ bãi vật liệu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,0497100m3
4Đào đất móng gờ chắn bánh phía hạ lưu + bậc lên xuống bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,91m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V204,40910m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,1323100m3
7Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,7903100m3
8Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,7903100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,90310m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6371100m3
11Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,92100m3
12Đắp mang chân kè thượng lưu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5688100m3
13Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,038100m3
14Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V280,379710m3/1km
15Ống nhựa uPVC D200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
16Chếch nhựa uPVC D200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ca bơm loại 5,5CV dẫn dòng thi công (nước ngấm hố móng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V75ca
B XÂY DỰNG PHÍA THƯỢNG LƯU ĐẬP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân kè áp mái + gờ chắn bánh, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,33m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân kè áp mái + gờ chắn bánh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,73m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V86,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm biên khóa mái , đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,77m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gờ chắn bánh + bậc lên xuống + móng chân kè áp mái TL + tấm bê tông lát máiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4355100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn tường gờ chắn bánh + tường chân kè áp mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9415100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4927100m2
9Đá dăm 1x2 lót mái dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0773100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,193100m2
11Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V899,26m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72,54m2
13Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kèYêu cầu kỹ thuật theo Chương V168,3m
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,64m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,6m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,1927tấn
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG MẶT ĐẬP
1Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6423100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,57m3
3Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1957100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,42310m3/1km
5Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,95710m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5514100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9085100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6779100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V142,37m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,369100m2
11Ván đệm khe co giãn dày 2,5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08m3
12Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02m3
13Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7832100m
D XÂY DỰNG PHÍA HẠ LƯU ĐẬP
1Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,49m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,134100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,135810m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái hạ lưu, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,02m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,46m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3248100m2
7Ni lông lótYêu cầu kỹ thuật theo Chương V124,65m2
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,8063100m2
9Cỏ trồng mái đê, đập (cỏ lá gừng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V480,63m2
E VÉT BÙN LÒNG HỒ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,0013100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4214100m3
3Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,214310m3/1km
4Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,5642100m3
5Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,0013100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V195,655410m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,8697100m3
F CỐNG + NHÀ VAN SỐ 1
1Đào móng cống + nhà van, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,607100m3
2Đào đất móng tường cừ chống thấm bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,34m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5912100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1777100m3
5Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,776610m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước + móng nhà van, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước + trụ kê + tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,59m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,24m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,89m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,72m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,31m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,46m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,88m2
17Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,08m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,46m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn tường cửa lấy nước + tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6535100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2054100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0909100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô + ô văng cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,384m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,784m2
28Tấm tôn bịt cửa dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,38m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,921m2
30Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
31Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
32Chốt móc cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống + móng nhà van, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3361tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2893tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa lấy nước dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
38Gia công lưới chắn rác + rọ thép + tấm sànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4171tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa lấy nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
41Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm (151,56kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,54đoạn ống
43Lắp bích thép, đường kính ống 219,1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
44Gioăng cao su D219,1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
45Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 219,1mm, dày 4,78mm;L=1m; 25,26kg/ cútYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
47Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,21m2
G CỐNG + NHÀ VAN SỐ 2
1Đào móng cống + nhà van, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1138100m3
2Đào đất móng tường cừ chống thấm bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,34m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,701100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,771310m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1131100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước + móng nhà van + đáy bể xả, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,51m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước + trụ kê + tường nhà van + tường cừ chống thấm + tường bể xả, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,06m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,24m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,89m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc cống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,77m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè cửa nhà van, đá 1x2, mác 200, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,22m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,14m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,62m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,06m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,19m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,25m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,62m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn cửa lấy nước + tường nhà van + trụ kê + tường cừ chống thấm + bể xả, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7172100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc ốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
24Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0909100m2
25Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô + ô văng cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0245100m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0858tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,224m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,784m2
29Tấm tôn bịt cửa dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,29m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,6466m2
31Bản lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
32Khóa Việt TiệpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
33Chốt móc cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống + móng nhà van, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2292tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2327tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0648tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa lấy dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0095tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
39Gia công lưới chắn rác + rọ thép + tấm sànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4171tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa lấy nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1921tấn
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm (151,56kg/6m)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,785đoạn ống
44Lắp bích thép, đường kính ống 219,1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
45Gioăng cao su D219,1mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
46Bu lông M18Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cái
47Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 219,1mm, dày 4,78mm;L=1m; 25,26kg/ cútYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,21m2
H TRÀN XẢ LŨ
1Đào móng tràn, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,2984100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,4393100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,419910m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4626100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,08m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng tường tràn + chân khay, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V76,94m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,43m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,5705100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2177100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,5m2
14Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,1m
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tràn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3744tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tràn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,7442tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tràn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5409tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tràn, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,0114tấn
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0444100m3
20Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0602100m3
21Ống nhựa PVC D48mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26m
22Ống nhựa PVC D75mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,6m
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 47,25 kg/rọ)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6rọ
I CỐNG QUA TRÀN
1Móng cấp phối đá dăm loại IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, chiều dày > 45cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống + tai cống, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,81m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,19m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6086100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1395100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột lan can + tay vịnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0968100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2359tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3104tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0975tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3056tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0605tấn
J
1Đào móng kè, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,029100m3
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cây
3Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bụi
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9516100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V77,48m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,66m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,25m2
9Thi công tầng lọc bằng cátYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0056100m3
11Ống nhựa PVC D48mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,84m
K DẪN DÒNG THI CÔNG KÈ
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1186100m3
2Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1186100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,924910m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5377100m3
5Ca bơm 10CVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10ca
L ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8856100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9448100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
4Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0.2*1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,420210m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5305100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,3159100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V66,32m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,379100m2
9Matit nhựa chèn khe (trọng lượng 1350kg/m3*54000)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0209m3
10Gỗ đệmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0368m3
11Cắt mạch khe bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,49100m
M RÃNH ĐƯỜNG
1Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,75m3
2Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,5m2
N CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,63m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống + chân khay, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,07m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,52m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,67m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,47m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V91 cấu kiện
7Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3407100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0496100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0514tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
O QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,24m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,38m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0291100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0162100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
9Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc kè hoặc kênh mương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7tấn3
2 Máy đào Còn sử dụng tốt2
3 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép 9T Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L3
6 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->