Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220710915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:05:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc kè hoặc kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ chứa Cây Châm 1, xã Hợp Hòa, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT VÀ DẪN DÒNG THI CÔNG ĐẬP | |||
| 1 | Biển tên công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 2 | Đào móng đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (VC đổ đi 1000m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,0321 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc phong hóa móng đập + bóc bỏ bãi vật liệu đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,0497 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng gờ chắn bánh phía hạ lưu + bậc lên xuống bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 204,409 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,1323 | 100m3 |
| 7 | Đắp đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,7903 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,7903 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,903 | 10m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6371 | 100m3 |
| 11 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | 100m3 |
| 12 | Đắp mang chân kè thượng lưu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280,3797 | 10m3/1km |
| 15 | Ống nhựa uPVC D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 16 | Chếch nhựa uPVC D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ca bơm loại 5,5CV dẫn dòng thi công (nước ngấm hố móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 75 | ca |
| B | XÂY DỰNG PHÍA THƯỢNG LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng chân kè áp mái + gờ chắn bánh, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,33 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chân kè áp mái + gờ chắn bánh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bậc + bản mặt bậc, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,73 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 86,17 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm biên khóa mái , đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gờ chắn bánh + bậc lên xuống + móng chân kè áp mái TL + tấm bê tông lát mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4355 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường gờ chắn bánh + tường chân kè áp mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9415 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4927 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 lót mái dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0773 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,193 | 100m2 |
| 11 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 899,26 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 13 | Đặt ống nhựa PVC D32 thoát nước mái kè | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 168,3 | m |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm lát mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1927 | tấn |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG MẶT ĐẬP | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6423 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,57 | m3 |
| 3 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,423 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển kết cấu bê tông mặt đường phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5514 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9085 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6779 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 11 | Ván đệm khe co giãn dày 2,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | Ma tít nhựa chèn khe co, khe dãn, khe dọc (ĐG = 1350kg/m3 x 5400đ/kg) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Cắt khe co, khe dọc bằng máy cắt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7832 | 100m |
| D | XÂY DỰNG PHÍA HẠ LƯU ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1358 | 10m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái hạ lưu, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | 100m2 |
| 7 | Ni lông lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,65 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8063 | 100m2 |
| 9 | Cỏ trồng mái đê, đập (cỏ lá gừng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 480,63 | m2 |
| E | VÉT BÙN LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,0013 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64,2143 | 10m3/1km |
| 4 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,5642 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,0013 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 195,6554 | 10m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8697 | 100m3 |
| F | CỐNG + NHÀ VAN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cống + nhà van, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường cừ chống thấm bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5912 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0,2*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7766 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước + móng nhà van, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước + trụ kê + tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,59 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc cống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,08 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,46 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường cửa lấy nước + tường nhà van + tường cừ chống thấm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6535 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô + ô văng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,384 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 28 | Tấm tôn bịt cửa dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,921 | m2 |
| 30 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 31 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Chốt móc cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống + móng nhà van, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3361 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2893 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa lấy nước d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 38 | Gia công lưới chắn rác + rọ thép + tấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa lấy nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm (151,56kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | đoạn ống |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 219,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 44 | Gioăng cao su D219,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 219,1mm, dày 4,78mm;L=1m; 25,26kg/ cút | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| G | CỐNG + NHÀ VAN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cống + nhà van, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1138 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường cừ chống thấm bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7713 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước + móng nhà van + đáy bể xả, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cửa lấy nước + trụ kê + tường nhà van + tường cừ chống thấm + tường bể xả, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô + ô văng, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc cống, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè cửa nhà van, đá 1x2, mác 200, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường nhà van, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,06 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,19 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cửa lấy nước + tường nhà van + trụ kê + tường cừ chống thấm + bể xả, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cửa lấy nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô + ô văng cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 29 | Tấm tôn bịt cửa dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6466 | m2 |
| 31 | Bản lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Khóa Việt Tiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Chốt móc cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bọc cống + móng nhà van, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng nhà van, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2327 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cửa lấy d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô + ô văng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 39 | Gia công lưới chắn rác + rọ thép + tấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4171 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa lấy nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D219,1mm, dày 4,78mm (151,56kg/6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,785 | đoạn ống |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 219,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 45 | Gioăng cao su D219,1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 46 | Bu lông M18 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 219,1mm, dày 4,78mm;L=1m; 25,26kg/ cút | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| H | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng tràn, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,4199 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng tường tràn + chân khay, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,94 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,99 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5705 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 14 | Thi công khớp nối ngăn nước PVC O32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,1 | m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tràn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3744 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường tràn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7442 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tràn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5409 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tràn, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,0114 | tấn |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Khung D8 thép đan D6; 47,25 kg/rọ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | rọ |
| I | CỐNG QUA TRÀN | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy + chân khay, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, chiều dày > 45cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống + tai cống, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn lan can, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột lan can + tay vịn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4023 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2359 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3056 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn lan can, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| J | KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,029 | 100m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 3 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bụi |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9516 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 77,48 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,66 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng cát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m |
| K | DẪN DÒNG THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đê quây dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km ĐL5 (M=1*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,9249 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (30%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 5 | Ca bơm 10CV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| L | ĐƯỜNG QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9448 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 200m ĐL5 (M=0.2*1.5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4202 | 10m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5305 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 9 | Matit nhựa chèn khe (trọng lượng 1350kg/m3*54000) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | m3 |
| 11 | Cắt mạch khe bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| M | RÃNH ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây rãnh, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,75 | m3 |
| 2 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| N | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống + chân khay, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm nắp cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp cống d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| O | QUAN TRẮC MỰC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Thước thép không rỉ kích thước (0.2x2x0.002)m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, trong đó có ít nhất 01 hạng mục là đập đất đầu mối hoặc đập tràn bê tông hoặc kè hoặc kênh mương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công trình thủy lợi; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng và công nghiệp...); có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 3 |
| 6 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi