Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799552-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220763191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:02:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,712,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng đường ra khu sản xuất xã Trung Sơn và xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Trung Mạnh. Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Quân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tuyên Quang. Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 16, phố Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Phúc Ninh: Nền đường
1Đào vét hữu cơ đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,0817100m3
2Đào nền, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V107,9439100m3
3Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,3425100m3
4Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,0192100m3
5Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,2173100m3
B Xã Phúc Ninh: Mặt đường
1Móng CPĐD loại II dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,0609100m3
2Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,0361100m2
3Bê tông mặt đường M250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.206,65m3
4Gỗ đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,39m3
5Ma tít nhựa chèn khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V302,5Kg
6Thép truyền lực D20 khe co + Khe dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,7395tấn
7Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,44m2
8Ống nhựa PVC D32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Chiều dài cắt khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,7819100m
10Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,8948100m2
C Xã Phúc Ninh: Cọc tiêu
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,86m3
2Bê tông chôn cọc M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,61m3
3Bê tông cọc tiêu M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,04m3
4Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2697tấn
5Sơn màu các loại (3 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,13m2
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4612100m2
7Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V123cái
D Xã Phúc Ninh: Tháo dỡ ống cống cũ
1Đào phá khối xây cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,5m3
2Tháo dỡ ống cống cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30cái
E Xã Phúc Ninh: Xây dựng cống mới
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,9314100m3
2Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V181,81m3
F Xã Phúc Ninh: Mũ mố
1Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,46m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7227tấn
3Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7986100m2
G Xã Phúc Ninh: Tấm bản
1Bê tông tấm bản M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,27m3
2Cốt thép tấm bản: D Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5152tấn
3Cốt thép tấm bản: D => 10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0234tấn
4Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
5Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60cái
H Xã Phúc Ninh: Mối nối + neo
1Bê tông M250 chốt neoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,3m3
2Cốt thép chốt neo: DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
3Cốt thép chốt neo: D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0682tấn
4Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,5383100m3
5Bê tông M150 chèn mang cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,96m3
6Bê tông ống cống M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6m3
7Ván khuôn (Ống cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1056100m2
8Cốt thép ống cống DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5899tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16cái
10Quét nhựa bi tum và dán bao tảiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V120,64m2
11Vữa xi măng M150 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,18m3
I Xã Phúc Ninh: Rãnh dọc bê tông lắp ghép
1Đào móng rãnh đất, Đào móng đất C3 gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6326100m3
2Bê tông đổ tại chỗ M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,57m3
3Bê tông thân rãnh M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,39m3
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6386100m2
5Vữa xi măng M100 miết mạchYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,31m3
6Lắp đặt tấm rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.580cái
7Cấp phối đá dăm móng gia cố lề dầy 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4112100m3
8Bê tông M200 gia cố lề dầy 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,683m3
9Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
J Xã Trung Sơn: Nền đường
1Đào vét hữu cơ, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3274100m3
2Đào nền, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V94,9228100m3
3Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,3586100m3
4Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,4992100m3
5Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,4835100m3
K Xã Trung Sơn: Mặt đường
1Móng CPĐD loại II dày 12cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,456100m3
2Lớp giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,0445100m2
3Bê tông mặt đường M250 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2.736,8m3
4Gỗ đệm dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,77m3
5Ma tít nhựa chèn khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V571,21Kg
6Thép truyền lực D20 khe co + Khe dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0476tấn
7Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V67,15m2
8Ống nhựa PVC D32mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,737100m
9Chiều dài cắt khe co, dãnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,6348100m
10Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,2003100m2
L Xã Trung Sơn: Cọc tiêu
1Đào đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,9281m3
2Bê tông chôn cọc M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,4069m3
3Bê tông cọc tiêu M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,16m3
4Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
5Sơn màu các loại (3 lớp)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V93,375m2
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9337100m2
7Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V249cái
M Xã Trung Sơn: Tháo dỡ ống cống cũ
1Đào phá khối xây cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,5m3
2Tháo dỡ ống cống cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
N Xã Trung Sơn: Xây dựng cống mới
1Đào móng đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,2454100m3
2Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V318,9m3
O Xã Trung Sơn: Mũ mố
1Bê tông M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,78m3
2Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
3Cốt thép D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7316tấn
4Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,976100m2
P Xã Trung Sơn: Tấm bản ( 136*100*16)
1Bê tông tấm bản M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,97m3
2Cốt thép tấm bản DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5904tấn
3Cốt thép tấm bản D=>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,3284tấn
4Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6371100m2
5Lắp đặt tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V66cái
Q Xã Trung Sơn: Mối nối + neo
1Bê tông M250 chốt neoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,36m3
2Cốt thép chốt neo DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0325tấn
3Cốt thép chốt neo D>10mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0921tấn
4Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5803100m3
5Bê tông M150 chèn mang cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,95m3
6Bê tông ống cống M250 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,11m3
7Ván khuôn (Ống cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,6131100m2
8Cốt thép ống cống DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9766tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54cái
10Vữa xi măng M150 mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,62m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tảiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V216,39m2
12Biển tên công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít4
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn4
3 Máy đào Còn sử dụng tốt2
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt2
5 Máy san Còn sử dụng tốt2
6 Lu bánh thép Còn sử dụng tốt2
7 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->