Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:02:00 đến ngày 2022-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,712,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường ra khu sản xuất xã Trung Sơn và xã Phúc Ninh, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA và vốn đối ứng của tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 16, Lý Thánh Tông, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073822690. Số fax: 02073822663. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã Phúc Ninh: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,0817 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 107,9439 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,3425 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,0192 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,2173 | 100m3 |
| B | Xã Phúc Ninh: Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD loại II dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,0609 | 100m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,0361 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.206,65 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Ma tít nhựa chèn khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 302,5 | Kg |
| 6 | Thép truyền lực D20 khe co + Khe dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7395 | tấn |
| 7 | Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Chiều dài cắt khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,7819 | 100m |
| 10 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,8948 | 100m2 |
| C | Xã Phúc Ninh: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cọc M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2697 | tấn |
| 5 | Sơn màu các loại (3 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,13 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4612 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| D | Xã Phúc Ninh: Tháo dỡ ống cống cũ | |||
| 1 | Đào phá khối xây cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| E | Xã Phúc Ninh: Xây dựng cống mới | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9314 | 100m3 |
| 2 | Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 181,81 | m3 |
| F | Xã Phúc Ninh: Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,46 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7227 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7986 | 100m2 |
| G | Xã Phúc Ninh: Tấm bản | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản: D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5152 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản: D => 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0234 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| H | Xã Phúc Ninh: Mối nối + neo | |||
| 1 | Bê tông M250 chốt neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép chốt neo: D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 3 | Cốt thép chốt neo: D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 4 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5383 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M150 chèn mang cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn (Ống cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5899 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,64 | m2 |
| 11 | Vữa xi măng M150 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| I | Xã Phúc Ninh: Rãnh dọc bê tông lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất, Đào móng đất C3 gia cố lề | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6326 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đổ tại chỗ M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6386 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 miết mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm rãnh dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.580 | cái |
| 7 | Cấp phối đá dăm móng gia cố lề dầy 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông M200 gia cố lề dầy 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,683 | m3 |
| 9 | Biển tên công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | Xã Trung Sơn: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,9228 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,3586 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đào rãnh đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,4992 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,4835 | 100m3 |
| K | Xã Trung Sơn: Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD loại II dày 12cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,456 | 100m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,0445 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.736,8 | m3 |
| 4 | Gỗ đệm dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 5 | Ma tít nhựa chèn khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 571,21 | Kg |
| 6 | Thép truyền lực D20 khe co + Khe dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0476 | tấn |
| 7 | Nhựa đường quét đầu thanh thép khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,15 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m |
| 9 | Chiều dài cắt khe co, dãn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,6348 | 100m |
| 10 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,2003 | 100m2 |
| L | Xã Trung Sơn: Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,928 | 1m3 |
| 2 | Bê tông chôn cọc M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,4069 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | tấn |
| 5 | Sơn màu các loại (3 lớp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 93,375 | m2 |
| 6 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9337 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 249 | cái |
| M | Xã Trung Sơn: Tháo dỡ ống cống cũ | |||
| 1 | Đào phá khối xây cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| N | Xã Trung Sơn: Xây dựng cống mới | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,2454 | 100m3 |
| 2 | Xây đá vữa xi măng M100 (móng, thân, tường cánh cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 318,9 | m3 |
| O | Xã Trung Sơn: Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7316 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | 100m2 |
| P | Xã Trung Sơn: Tấm bản ( 136*100*16) | |||
| 1 | Bê tông tấm bản M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản D=>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3284 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6371 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| Q | Xã Trung Sơn: Mối nối + neo | |||
| 1 | Bê tông M250 chốt neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép chốt neo D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 3 | Cốt thép chốt neo D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0921 | tấn |
| 4 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5803 | 100m3 |
| 5 | Bê tông M150 chèn mang cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn (Ống cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,6131 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9766 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 10 | Vữa xi măng M150 mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 216,39 | m2 |
| 12 | Biển tên công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.213E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV, có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình đường bộ từ cấp IV trở lên được Chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 02 năm; Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công công trình giao thông tối thiểu 02 năm. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 4 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy san | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Lu bánh thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép...hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi